Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
启示
qǐshì Danh từ
sự khai sáng
这本书给了我很大的启示。 Zhè běn shū gěile wǒ hěn dà de qǐshì. Cuốn sách này đã cho tôi một sự khai sáng rất lớn.
老公
lǎogōng Danh từ
chồng
我老公今天下班会早点回来。 Wǒ lǎogōng jīntiān xiàbān huì zǎodiǎn huílái. Chồng tôi hôm nay tan làm sẽ về sớm một chút.
爽快
shuǎngkuài Tính từ
thẳng thắn
他很爽快地答应了我的请求。 Tā hěn shuǎngkuài de dāyìng le wǒ de qǐngqiú. Anh ấy đã thẳng thắn đồng ý yêu cầu của tôi.
巴不得
bābùdé Động từ
chỉ mong sao
我巴不得他快点回来。 Wǒ bābùdé tā kuàidiǎn huílái. Tôi chỉ mong anh ấy nhanh chóng quay về.
嚷
rǎng Động từ
la hét
他生气地嚷了起来。 Tā shēngqì de rǎng le qǐlái. Anh ấy tức giận la hét lên.
拿手
náshǒu Tính từ
tài ba
做饭是她的拿手好戏。 Zuòfàn shì tā de náshǒu hǎoxì. Nấu ăn là sở trường của cô ấy.
佳肴
jiāyáo Danh từ
món ngon
这桌佳肴真是令人垂涎欲滴。 Zhè zhuō jiāyáo zhēn shì lìng rén chuíxiányùdī. Bàn tiệc món ngon này thật khiến người ta chảy nước miếng.
异常
yìcháng Phó từ
đặc biệt
今天天气异常寒冷。 Jīntiān tiānqì yìcháng hánlěng. Thời tiết hôm nay đặc biệt lạnh.
勤劳
qínláo Tính từ
siêng năng
他是一个勤劳的人,每天都努力工作。 Tā shì yīgè qínláo de rén, měitiān dōu nǔlì gōngzuò. Anh ấy là một người siêng năng, mỗi ngày đều nỗ lực làm việc.
绅士
shēnshì Danh từ
người lịch thiệp
他举止优雅,很有绅士风度。 Tā jǔzhǐ yōuyǎ, hěn yǒu shēnshì fēngdù. Anh ấy cử chỉ tao nhã, rất có phong độ của một quý ông.
风度
fēngdù Danh từ
phong độ
他说话很有风度,让人感到很舒服。 Tā shuōhuà hěn yǒu fēngdù, ràng rén gǎndào hěn shūfú. Anh ấy nói chuyện rất có phong độ, khiến người khác cảm thấy rất thoải mái.
十足
shízú Tính từ
tràn đầy
他是一个十足的乐观主义者。 Tā shì yīgè shízú de lèguān zhǔyì zhě. Anh ấy là một người lạc quan tràn đầy.
督促
dūcù Động từ
hối thúc
老师督促学生们按时完成作业。 Lǎoshī dūcù xuéshēngmen ànshí wánchéng zuòyè. Giáo viên hối thúc học sinh hoàn thành bài tập đúng hạn.
打架
dǎjià Động từ
đánh nhau
小孩子不应该打架。 Xiǎo háizi bù yīnggāi dǎjià. Trẻ con không nên đánh nhau.
别扭
bièniu Tính từ
có cách
他们俩最近有点别扭。 Tāmen liǎ zuìjìn yǒudiǎn bièniu. Hai người họ gần đây hơi có chút khó chịu/mâu thuẫn.
融洽
róngqià Tính từ
hòa hợp
他们夫妻关系一直很融洽。 Tāmen fūqī guānxì yīzhí hěn róngqià. Mối quan hệ vợ chồng của họ luôn rất hòa hợp.
亲密
qīnmì Tính từ
thân thiết
他们是亲密的朋友。 Tāmen shì qīnmì de péngyǒu. Họ là những người bạn thân thiết.
忽略
hūlüè Động từ
phớt lờ
我们不应该忽略细节。 Wǒmen bù yīnggāi hūlüè xìjié. Chúng ta không nên phớt lờ chi tiết.
嫉妒
jídù Động từ
ghen tị
她嫉妒别人的成功。 Tā jídù biérén de chénggōng. Cô ấy ghen tị với thành công của người khác.
滔滔不绝
tāotāo bù jué Thành ngữ
thao thao bất tuyệt
他一谈到自己的爱好就滔滔不绝。 Tā yī tándào zìjǐ de àihào jiù tāotāo bù jué. Anh ấy cứ hễ nói đến sở thích của mình là thao thao bất tuyệt.
嘲笑
cháoxiào Động từ
chế cười
我们不应该嘲笑别人的缺点。 Wǒmen bù yīnggāi cháoxiào biérén de quēdiǎn. Chúng ta không nên chế giễu khuyết điểm của người khác.
讨好
tǎohǎo Động từ
lấy lòng
他总是想方设法讨好老板。 Tā zǒng shì xiǎngfāngshèfǎ tǎohǎo lǎobǎn. Anh ấy luôn tìm mọi cách để lấy lòng sếp.
郑重
zhèngzhòng Tính từ
trịnh trọng
他郑重地向大家宣布了这个消息。 Tā zhèngzhòng de xiàng dàjiā xuānbù le zhège xiāoxī. Anh ấy trịnh trọng tuyên bố tin tức này với mọi người.
当面
dāngmiàn Phó từ
trước mặt
有什么话你可以当面跟我说。 Yǒu shénme huà nǐ kěyǐ dāngmiàn gēn wǒ shuō. Có lời gì bạn có thể nói trực tiếp với tôi.
人家
rénjiā Danh từ
người ta
人家都走了,你还在这儿干什么? Rénjiā dōu zǒule, nǐ hái zài zhè'er gàn shénme? Người ta đi hết rồi, bạn còn ở đây làm gì?
附和
fùhè Động từ
phụ họa
他总是喜欢附和别人的意见。 Tā zǒng shì xǐhuān fùhè biérén de yìjiàn. Anh ấy luôn thích hùa theo ý kiến của người khác.
大伙儿
dàhuǒr Danh từ
mọi người
大伙儿都同意这个计划。 Dàhuǒr dōu tóngyì zhège jìhuà. Mọi người đều đồng ý kế hoạch này.
和睦
hémù Tính từ
hòa thuận
他们一家人生活得很和睦。 Tāmen yījiārén shēnghuó de hěn hémù. Gia đình họ sống rất hòa thuận.
宽容
kuānróng Động từ
khoan dung
我们应该学会宽容别人。 Wǒmen yīnggāi xuéhuì kuānróng biérén. Chúng ta nên học cách khoan dung với người khác.
疑惑
yíhuò Danh từ
sự nghi ngờ
他脸上露出了疑惑的表情。 Tā liǎn shàng lùchū le yíhuò de biǎoqíng. Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ nghi ngờ.
反问
fǎnwèn Động từ
hỏi ngược lại
他没有直接回答,而是反问了我一句。 Tā méiyǒu zhíjiē huídá, ér shì fǎnwèn le wǒ yī jù. Anh ấy không trả lời trực tiếp mà hỏi ngược lại tôi một câu.
瞬间
shùnjiān Danh từ
phút chốc
在那个瞬间,我明白了所有。 Zài nàgè shùnjiān, wǒ míngbái le suǒyǒu. Trong khoảnh khắc đó, tôi đã hiểu ra tất cả.
鸦雀无声
yāquèwúshēng Thành ngữ
phẳng lặng
老师一走进教室,教室里立刻鸦雀无声。 Lǎoshī yī zǒujìn jiàoshì, jiàoshì lǐ lìkè yāquèwúshēng. Giáo viên vừa bước vào lớp, trong lớp lập tức im phăng phắc.
启蒙
qǐméng Động từ
vỡ lòng
这位老师是我的启蒙老师。 Zhè wèi lǎoshī shì wǒ de qǐméng lǎoshī. Vị giáo viên này là thầy giáo vỡ lòng của tôi.
任
rèn Lượng từ
nhiệm kỳ, lần đảm nhiệm
他担任了三任校长。 Tā dānrèn le sān rèn xiàozhǎng. Ông ấy đã đảm nhiệm ba nhiệm kỳ hiệu trưởng.
反驳
fǎnbó Động từ
phản bác
他反驳了我的观点。 Tā fǎnbó le wǒ de guāndiǎn. Anh ấy đã phản bác quan điểm của tôi.
意识
yìshí Động từ
ý thức được
我意识到了自己的错误。 Wǒ yìshí dào le zìjǐ de cuòwù. Tôi đã ý thức được lỗi lầm của mình.
实行
shíxíng Động từ
thực hiện
这个政策将于下个月实行。 Zhège zhèngcè jiāng yú xià gè yuè shíxíng. Chính sách này sẽ được thực hiện vào tháng tới.
严厉
yánlì Tính từ
nghiêm khắc
老师对学生非常严厉。 Lǎoshī duì xuéshēng fēicháng yánlì. Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
约束
yuēshù Động từ
ràng buộc
父母应该适当约束孩子的行为。 Fùmǔ yīnggāi shìdàng yuēshù háizi de xíngwéi. Cha mẹ nên kiềm chế hành vi của con cái một cách thích đáng.