Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
视野
shǐyěDanh từ
tầm nhìn, phạm vi nhìn
他的视野很开阔,对很多事情都有独到的见解。Tā de shǐyě hěn kāikuò, duì hěnduō shìqíng dōu yǒu dúdào de jiànjiě.Tầm nhìn của anh ấy rất rộng mở, có những cái nhìn độc đáo về nhiều vấn đề.
饮食
yǐnshíDanh từ
đồ ăn thức uống
健康的饮食习惯对身体非常重要。Jiànkāng de yǐnshí xíguàn duì shēntǐ fēicháng zhòngyào.Thói quen ăn uống lành mạnh rất quan trọng đối với sức khỏe.
蕴藏
yùncángĐộng từ
chứa đựng, tàng trữ
这片土地蕴藏着丰富的矿产资源。Zhè piàn tǔdì yùncángzhe fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.Mảnh đất này chứa đựng tài nguyên khoáng sản phong phú.
传达
chuándáĐộng từ
truyền đạt
他把会议精神传达给了每一位员工。Tā bǎ huìyì jīngshén chuándá gěile měi yī wèi yuángōng.Anh ấy đã truyền đạt tinh thần cuộc họp đến từng nhân viên.
鲜明
xiānmíngTính từ
rõ ràng
这幅画色彩鲜明,给人留下深刻印象。Zhè fú huà sècǎi xiānmíng, gěi rén liú xià shēnkè yìnxiàng.Bức tranh này màu sắc rõ ràng, để lại ấn tượng sâu sắc cho người xem.
区域
qūyùDanh từ
khu vực
这个区域的经济发展非常迅速。Zhège qūyù de jīngjì fāzhǎn fēicháng xùnsù.Sự phát triển kinh tế của khu vực này rất nhanh chóng.
优异
yōuyìTính từ
xuất sắc, nổi bật
他在这次考试中取得了优异的成绩。Tā zài zhè cì kǎoshì zhōng qǔdéle yōuyì de chéngjì.Anh ấy đã đạt được thành tích xuất sắc trong kỳ thi này.
以至
yǐzhìLiên từ
cho đến, đến mức
他工作太投入了,以至于忘了吃饭。Tā gōngzuò tài tóurù le, yǐzhìyú wàngle chīfàn.Anh ấy làm việc quá chuyên tâm, đến mức quên cả ăn cơm.
辉煌
huīhuángTính từ
hào nhoáng, rực rỡ
中国历史上有许多辉煌的成就。Zhōngguó lìshǐ shàng yǒu xǔduō huīhuáng de chéngjiù.Lịch sử Trung Quốc có rất nhiều thành tựu huy hoàng.
和谐
héxiéTính từ
hài hòa, hòa hợp
家庭和谐是社会稳定的基础。Jiātíng héxié shì shèhuì wěndìng de jīchǔ.Gia đình hòa thuận là nền tảng của sự ổn định xã hội.
调和
tiáohéĐộng từ
điều hòa, trộn lẫn, pha trộn
这种香料能很好地调和菜肴的味道。Zhè zhǒng xiāngliào néng hěn hǎo de tiáohé càiyáo de wèidào.Loại gia vị này có thể điều hòa hương vị món ăn rất tốt.
辽阔
liáokuòTính từ
bao la, rộng lớn
大草原一望无际,十分辽阔。Dà cǎoyuán yīwàngwújì, shífēn liáokuò.Thảo nguyên rộng lớn mênh mông, nhìn không thấy bờ.
飞禽走兽
fēiqín zǒushòuThành ngữ
chim và thú
这片森林里生活着各种各样的飞禽走兽。Zhè piàn sēnlín lǐ shēnghuózhe gè zhǒng gè yàng de fēiqín zǒushòu.Trong khu rừng này sinh sống đủ loại chim và thú.
湖泊
húpōDanh từ
hồ
这个国家有许多美丽的湖泊。Zhège guójiā yǒu xǔduō měilì de húbó.Đất nước này có rất nhiều hồ đẹp.
溪
xīDanh từ
suối
山间小溪潺潺流淌,景色宜人。Shānjiān xiǎoxī chánchán liútǎng, jǐngsè yírén.Suối nhỏ trong núi chảy róc rách, cảnh sắc dễ chịu.
丘陵
qiūlíngDanh từ
đồi núi
这里的地形主要是丘陵和山地。Zhèlǐ de dìxíng zhǔyào shì qiūlíng hé shāndì.Địa hình ở đây chủ yếu là đồi núi và núi.
种植
zhòngzhíĐộng từ
trồng trọt
农民们正在田里种植水稻。Nóngmínmen zhèngzài tián lǐ zhòngzhí shuǐdào.Nông dân đang trồng lúa trên đồng.
精心
jīngxīnTính từ
tỉ mỉ, công phu, dày công
这件艺术品是经过精心制作的。Zhè jiàn yìshùpǐn shì jīngguò jīngxīn zhìzuò de.Tác phẩm nghệ thuật này được chế tác một cách tỉ mỉ.
构思
gòusīĐộng từ
cấu tứ, sắp đặt, hình dung, mường tượng
这部小说的构思非常巧妙。Zhè bù xiǎoshuō de gòusī fēicháng qiǎomiào.Cấu tứ của cuốn tiểu thuyết này rất khéo léo.
烹饪
pēngrènĐộng từ
nấu nướng
她对烹饪很有研究,做的菜都很好吃。Tā duì pēngrèn hěn yǒu yánjiū, zuò de cài dōu hěn hǎochī.Cô ấy rất nghiên cứu về nấu nướng, món nào làm cũng ngon.
即便
jíbiànLiên từ
cho dù
即便遇到困难,我们也要坚持下去。Jíbiàn yùdào kùnnan, wǒmen yě yào jiānchí xiàqù.Cho dù gặp khó khăn, chúng ta cũng phải kiên trì.
素食
sùshíDanh từ
thức ăn chay
越来越多的人选择素食,以保持健康。Yuè lái yuè duō de rén xuǎnzé sùshí, yǐ bǎochí jiànkāng.Ngày càng nhiều người chọn ăn chay để giữ gìn sức khỏe.
人间
rénjiānDanh từ
nhân gian
愿人间充满爱与和平。Yuàn rénjiān chōngmǎn ài yǔ hépíng.Nguyện cho nhân gian tràn đầy tình yêu và hòa bình.
体系
tǐxìDanh từ
hệ thống
这个国家的教育体系非常完善。Zhège guójiā de jiàoyù tǐxì fēicháng wánshàn.Hệ thống giáo dục của đất nước này rất hoàn thiện.
品种
pǐnzhǒngDanh từ
chủng loại
这个农场种植了许多新品种的蔬菜。Zhège nóngchǎng zhòngzhíle xǔduō xīn pǐnzhǒng de shūcài.Nông trại này đã trồng nhiều chủng loại rau mới.
认可
rènkěĐộng từ
chấp nhận, thừa nhận
他的努力得到了大家的认可。Tā de nǔlì dédàole dàjiā de rènkě.Nỗ lực của anh ấy đã được mọi người công nhận.
形态
xíngtàiDanh từ
hình thái, hình dáng
这种生物有多种不同的形态。Zhè zhǒng shēngwù yǒu duō zhǒng bùtóng de xíngtài.Loài sinh vật này có nhiều hình thái khác nhau.
栽培
zāipéiĐộng từ
trồng trọt, vun trồng
这种植物需要特殊的栽培技术。Zhè zhǒng zhíwù xūyào tèshū de zāipéi jìshù.Loại thực vật này cần kỹ thuật trồng trọt đặc biệt.
培育
péiyùĐộng từ
nuôi dưỡng, gây giống
科学家们正在培育新的农作物。Kēxuéjiāmen zhèngzài péiyù xīn de nóngzuòwù.Các nhà khoa học đang gây giống các loại cây trồng mới.
凡是
fánshìPhó từ
phàm là
凡是参加会议的人,都必须提前报名。Fánshì cānjiā huìyì de rén, dōu bìxū tíqián bàomíng.Phàm là những người tham gia cuộc họp, đều phải đăng ký trước.
清晰
qīngxīTính từ
rõ ràng, rành rẽ
他的发音很清晰,很容易听懂。Tā de fāyīn hěn qīngxī, hěn róngyì tīngdǒng.Phát âm của anh ấy rất rõ ràng, rất dễ nghe hiểu.
分辨
fēnbiànĐộng từ
phân biệt
他的声音太小了,我分辨不清他说什么。Tā de shēngyīn tài xiǎo le, wǒ fēnbiàn bù qīng tā shuō shénme.Giọng anh ấy quá nhỏ, tôi không phân biệt rõ anh ấy nói gì.
频率
pínlǜDanh từ
tần suất
这种现象发生的频率很高。Zhè zhǒng xiànxiàng fāshēng de pínlǜ hěn gāo.Tần suất xảy ra hiện tượng này rất cao.
调料
tiáoliàoDanh từ
đồ gia vị
做这道菜需要很多种调料。Zuò zhè dào cài xūyào hěn duō zhǒng tiáoliào.Làm món này cần rất nhiều loại gia vị.
正宗
zhèngzōngTính từ
chính thống, chính cống
这家餐厅的川菜非常正宗。Zhè jiā cāntīng de chuāncài fēicháng zhèngzōng.Món Tứ Xuyên của nhà hàng này rất chính cống.
加工
jiāgōngĐộng từ
gia công, chế biến
这些农产品需要经过加工才能出售。Zhè xiē nóngchǎnpǐn xūyào jīngguò jiāgōng cái néng chūshòu.Những nông sản này cần phải qua chế biến mới có thể bán được.
照样
zhàoyàngPhó từ
theo như thế, như thường, cũng vậy thôi
即使下雨,他照样去跑步。Jíshǐ xiàyǔ, tā zhàoyàng qù pǎobù.Cho dù trời mưa, anh ấy vẫn đi chạy bộ như thường.
得力
délìĐộng từ
được lợi, nhờ vào
他是我工作上的得力助手。Tā shì wǒ gōngzuò shàng de délì zhùshǒu.Anh ấy là trợ thủ đắc lực trong công việc của tôi.
内在
nèizàiTính từ
bên trong
他的内在美比外表更吸引人。Tā de nèizài měi bǐ wàibiǎo gèng xīyǐnrén.Vẻ đẹp nội tại của anh ấy hấp dẫn hơn vẻ bề ngoài.
灵感
línggǎnDanh từ
linh cảm
这幅画的灵感来源于大自然。Zhè fú huà de línggǎn láiyuán yú dàzìrán.Cảm hứng của bức tranh này đến từ thiên nhiên.
创新
chuàngxīnĐộng từ
sáng tạo, đổi mới
科技创新是社会发展的重要动力。Kējì chuàngxīn shì shèhuì fāzhǎn de zhòngyào dònglì.Đổi mới công nghệ là động lực quan trọng cho sự phát triển xã hội.
就餐
jiùcānĐộng từ
ăn cơm
请各位宾客到餐厅就餐。Qǐng gèwèi bīnkè dào cāntīng jiùcān.Mời quý khách đến nhà hàng dùng bữa.
排斥
páichìĐộng từ
bài xích, loại trừ
他因为性格内向,常常感到被集体排斥。Tā yīnwèi xìnggé nèixiàng, chángcháng gǎndào bèi jítǐ páichì.Anh ấy vì tính cách hướng nội, thường cảm thấy bị tập thể bài xích.
折
zhéĐộng từ
gấp, xếp
请把纸折起来。Qǐng bǎ zhǐ zhé qǐlái.Xin hãy gấp tờ giấy lại.
跪
guìĐộng từ
quỳ gối
他跪在地上向母亲道歉。Tā guì zài dìshàng xiàng mǔqīn dàoxiè.Anh ấy quỳ trên đất xin lỗi mẹ.
局限
júxiànĐộng từ
hạn chế, giới hạn
我们的知识是有限的,不能局限于眼前。Wǒmen de zhīshì shì yǒuxiàn de, bù néng júxiàn yú yǎnqián.Kiến thức của chúng ta có hạn, không thể giới hạn ở những gì trước mắt.
诞生
dànshēngĐộng từ
ra đời
新中国于1949年诞生。Xīn Zhōngguó yú 1949 nián dànshēng.Nước Trung Quốc mới ra đời vào năm 1949.
继承
jìchéngĐộng từ
kế thừa
我们应该继承和发扬中华民族的优良传统。Wǒmen yīnggāi jìchéng hé fāyáng Zhōnghuá mínzú de yōuliáng chuántǒng.Chúng ta nên kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
元素
yuánsùDanh từ
yếu tố, nguyên tố
创新是成功的关键元素之一。Chuàngxīn shì chénggōng de guānjiàn yuánsù zhī yī.Đổi mới là một trong những yếu tố then chốt của thành công.
活力
huólìDanh từ
sức sống
这座城市充满了青春活力。Zhè zuò chéngshì chōngmǎnle qīngchūn huólì.Thành phố này tràn đầy sức sống tuổi trẻ.
奥秘
àomìDanh từ
điều bí ẩn, sự huyền bí
宇宙的奥秘等待着人类去探索。Yǔzhòu de àomì děngdàizhe rénlèi qù tànsuǒ.Những điều bí ẩn của vũ trụ đang chờ đợi loài người khám phá.