Danh sách từ vựng HSK 6 bài 11

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

流浪
liúlàngĐộng từ
lưu lạc, lang thang
他年轻时曾流浪过很多地方。Tā niánqīng shí céng liúlàng guò hěnduō dìfāng.Anh ấy khi còn trẻ đã từng lang thang qua nhiều nơi.
línĐộng từ
dội (mưa), dột, rưới
他在雨中被淋湿了。Tā zài yǔ zhōng bèi lín shī le.Anh ấy bị ướt sũng trong mưa.
拜访
bàifǎngĐộng từ
thăm hỏi, thăm viếng
我明天要去拜访一位老教授。Wǒ míngtiān yào qù bàifǎng yī wèi lǎo jiàoshòu.Ngày mai tôi sẽ đi thăm một giáo sư già.
见多识广
jiànduōshíguǎngThành ngữ
hiểu biết nhiều rộng, hiểu biết sâu rộng
他是一位见多识广的长者,总能给出有益的建议。Tā shì yī wèi jiànduōshíguǎng de zhǎngzhě, zǒng néng gěichū yǒuyì de jiànyì.Ông ấy là một người lớn tuổi hiểu biết sâu rộng, luôn có thể đưa ra những lời khuyên hữu ích.
教养
jiàoyǎngDanh từ
sự giáo dục
他的言行举止都体现出良好的教养。Tā de yánxíng jǔzhǐ dōu tǐxiàn chū liánghǎo de jiàoyǎng.Lời nói và hành vi của anh ấy đều thể hiện sự giáo dục tốt.
懒惰
lǎnduòTính từ
lười biếng
懒惰会让人一事无成。Lǎnduò huì ràng rén yīshìwúchéng.Lười biếng sẽ khiến người ta không làm nên trò trống gì.
chánTính từ
thèm ăn, tham ăn
闻到烤肉的香味,我馋得直流口水。Wéndào kǎoròu de xiāngwèi, wǒ chán de zhí liú kǒushuǐ.Ngửi thấy mùi thịt nướng thơm lừng, tôi thèm đến chảy nước miếng.
Động từ
nằm sấp
小狗趴在地上睡觉。Xiǎogǒu pā zài dìshàng shuìjiào.Chú chó con nằm sấp trên đất ngủ.
知足常乐
zhīzúchánglèThành ngữ
biết thỏa mãn sẽ luôn vui vẻ
他的生活态度是知足常乐,从不抱怨。Tā de shēnghuó tàidù shì zhīzúchánglè, cóng bù bàoyuàn.Thái độ sống của anh ấy là biết đủ thì luôn vui vẻ, không bao giờ than phiền.
恭敬
gōngjìngTính từ
kính cẩn, cung kính
学生们恭敬地向老师鞠躬。Xuéshēngmen gōngjìng de xiàng lǎoshī jūgōng.Các học sinh kính cẩn cúi chào thầy giáo.
君子
jūnzǐDanh từ
quân tử
君子爱财,取之有道。Jūnzǐ àicái, qǔ zhī yǒu dào.Quân tử yêu tiền, nhưng lấy tiền phải có đạo.
嗅觉
xiùjuéDanh từ
khứu giác
狗的嗅觉非常灵敏。Gǒu de xiùjué fēicháng língmǐn.Khứu giác của chó rất nhạy bén.
灵敏
língmǐnTính từ
nhạy bén, nhanh nhạy
他的听觉和视觉都很灵敏。Tā de tīngjué hé shìjué dōu hěn língmǐn.Thính giác và thị giác của anh ấy đều rất nhạy bén.
敏捷
mǐnjiéTính từ
nhanh nhẹn
运动员的动作非常敏捷。Yùndòngyuán de dòngzuò fēicháng mǐnjié.Động tác của vận động viên rất nhanh nhẹn.
快活
kuàihuóTính từ
vui vẻ
孩子们在公园里玩得很快活。Háizimen zài gōngyuán lǐ wán de hěn kuàihuó.Bọn trẻ chơi rất vui vẻ trong công viên.
Động từ
bổ nhào
孩子一看到妈妈,就扑了过去。Háizi yī kàndào māma, jiù pū le guòqù.Đứa trẻ vừa nhìn thấy mẹ liền bổ nhào tới.
亲热
qīnrèTính từ
thân mật, thân thiết
他们俩一见面就表现得很亲热。Tāmen liǎ yī jiànmiàn jiù biǎoxiàn de hěn qīnrè.Hai người họ vừa gặp mặt đã tỏ ra rất thân mật.
统统
tǒngtǒngPhó từ
toàn bộ, tất cả
所有的错误,他统统承认了。Suǒyǒu de cuòwù, tā tǒngtǒng chéngrèn le.Tất cả những lỗi lầm, anh ấy đều thừa nhận hết.
迷人
mírénTính từ
đẹp, có sức quyến rũ
这座城市有许多迷人的风景。Zhè zuò chéngshì yǒu xǔduō mírén de fēngjǐng.Thành phố này có rất nhiều phong cảnh quyến rũ.
模范
mófànDanh từ
mẫu mực, gương mẫu
他是我们班的模范学生。Tā shì wǒmen bān de mófàn xuéshēng.Anh ấy là học sinh gương mẫu của lớp chúng tôi.
饲养
sìyǎngĐộng từ
chăn nuôi
农民饲养了许多牛羊。Nóngmín sìyǎng le xǔduō niúyáng.Nông dân đã chăn nuôi rất nhiều bò và cừu.
清洁
qīngjiéĐộng từ
lau chùi, quét dọn
请保持环境清洁。Qǐng bǎochí huánjìng qīngjié.Xin hãy giữ gìn môi trường sạch sẽ.
wèiĐộng từ
cho ăn
妈妈正在喂孩子吃饭。Māma zhèngzài wèi háizi chīfàn.Mẹ đang cho con ăn cơm.
繁忙
fánmángTính từ
bận rộn
他最近工作非常繁忙,几乎没有休息时间。Tā zuìjìn gōngzuò fēicháng fánmáng, jīhū méiyǒu xiūxí shíjiān.Gần đây anh ấy công việc rất bận rộn, hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.
急切
jíqièTính từ
thiết tha, nôn nóng
他急切地想知道考试结果。Tā jíqiè de xiǎng zhīdào kǎoshì jiéguǒ.Anh ấy nôn nóng muốn biết kết quả thi.
例外
lìwàiDanh từ
ngoại lệ
每个人都必须遵守规定,没有例外。Měi ge rén dōu bìxū zūnshǒu guīdìng, méiyǒu lìwài.Mọi người đều phải tuân thủ quy định, không có ngoại lệ.
凝视
níngshìĐộng từ
nhìn chằm chằm
她凝视着远方,若有所思。Tā níngshì zhe yuǎnfāng, ruò yǒu suǒ sī.Cô ấy nhìn chằm chằm về phía xa, như đang suy tư điều gì đó.
深沉
shēnchénTính từ
sâu lắng, sâu kín
他的性格很深沉,不爱说话。Tā de xìnggé hěn shēnchén, bù ài shuōhuà.Tính cách của anh ấy rất sâu lắng, không thích nói chuyện.
监视
jiānshìĐộng từ
theo dõi
警察正在监视嫌疑犯的行踪。Jǐngchá zhèngzài jiānshì xiányífàn de xíngzōng.Cảnh sát đang theo dõi tung tích của nghi phạm.
举动
jǔdòngDanh từ
động tác, hành động
他的每一个举动都充满了自信。Tā de měi yī ge jǔdòng dōu chōngmǎn le zìxìn.Mỗi hành động của anh ấy đều tràn đầy tự tin.
缺陷
quēxiànDanh từ
khuyết điểm, nhược điểm
任何产品都有其缺陷。Rènhé chǎnpǐn dōu yǒu qí quēxiàn.Bất kỳ sản phẩm nào cũng có khuyết điểm của nó.
镜头
jìngtóuDanh từ
ống kính, cảnh (quay phim), phô (ảnh)
导演要求这个镜头再拍一次。Dǎoyǎn yāoqiú zhège jìngtóu zài pāi yī cì.Đạo diễn yêu cầu quay lại cảnh này một lần nữa.
自力更生
zìlìgēngshēngThành ngữ
tự lực cánh sinh
我们要发扬自力更生的精神。Wǒmen yào fāyáng zìlìgēngshēng de jīngshén.Chúng ta phải phát huy tinh thần tự lực cánh sinh.
尖端
jiānduānTính từ
tiên tiến nhất, tối tân
这家公司致力于开发尖端技术。Zhè jiā gōngsī zhìlì yú kāifā jiānduān jìshù.Công ty này cam kết phát triển công nghệ tiên tiến nhất.
钻研
zuānyánĐộng từ
nghiên cứu, tìm tòi
他把所有时间都用来钻研学问。Tā bǎ suǒyǒu shíjiān dōu yòng lái zuānyán xuéwèn.Anh ấy dành tất cả thời gian để nghiên cứu học vấn.
动态
dòngtàiDanh từ
cách hành động hoặc hoạt động
我们需要及时了解市场动态。Wǒmen xūyào jíshí liǎojiě shìchǎng dòngtài.Chúng ta cần kịp thời nắm bắt động thái thị trường.
储存
chǔcúnĐộng từ
lưu lại, dự trữ
电脑可以储存大量数据。Diànnǎo kěyǐ chǔcún dàliàng shùjù.Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn dữ liệu.
遥控
yáokòngĐộng từ
điều khiển từ xa
他用遥控器打开了电视。Tā yòng yáokòngqì dǎkāi le diànshì.Anh ấy dùng điều khiển từ xa để bật TV.
即时
jíshíPhó từ
ngay lập tức
我们需要即时反馈客户的意见。Wǒmen xūyào jíshí fǎnkuì kèhù de yìjiàn.Chúng ta cần phản hồi ý kiến khách hàng ngay lập tức.
操纵
cāozòngĐộng từ
điều khiển
他熟练地操纵着机器。Tā shúliàn de cāozòng zhe jīqì.Anh ấy điều khiển máy móc một cách thành thạo.
跟踪
gēnzōngĐộng từ
theo dõi, bám theo
警察跟踪了嫌疑犯三天三夜。Jǐngchá gēnzōng le xiányífàn sān tiān sān yè.Cảnh sát đã theo dõi nghi phạm ba ngày ba đêm.
角落
jiǎoluòDanh từ
góc, xó xỉnh
孩子们喜欢在房间的角落里玩耍。Háizimen xǐhuān zài fángjiān de jiǎoluò lǐ wánshuǎ.Bọn trẻ thích chơi ở góc phòng.
误差
wùchāDanh từ
sai số, độ sai lệch
测量结果的误差很小。Cèliáng jiéguǒ de wùchā hěn xiǎo.Sai số của kết quả đo lường rất nhỏ.
踪迹
zōngjìDanh từ
tung tích, vết tích, dấu vết
犯罪嫌疑人没有留下任何踪迹。Fànzuì xiányírén méiyǒu liúxià rènhé zōngjì.Nghi phạm không để lại bất kỳ dấu vết nào.
动静
dòngjìngDanh từ
tiếng động
屋子里一点动静都没有。Wūzi lǐ yī diǎn dòngjìng dōu méiyǒu.Trong phòng không có chút tiếng động nào.
操作
cāozuòĐộng từ
thao tác, điều hành
这台机器操作起来很简单。Zhè tái jīqì cāozuò qǐlái hěn jiǎndān.Chiếc máy này rất dễ thao tác.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard