Danh sách từ vựng HSK 6 bài 12

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

白噪音
bái zàoyīnTính từ
tiếng ồn trắng
很多人喜欢听白噪音来帮助入睡。Hěn duō rén xǐhuān tīng bái zàoyīn lái bāngzhù rùshuì.Nhiều người thích nghe tiếng ồn trắng để giúp đi vào giấc ngủ.
嘈杂
cáozáTính từ
ồn ào, huyên náo
市场里人声嘈杂,非常热闹。Shìchǎng lǐ rénshēng cáozá, fēicháng rènào.Trong chợ tiếng người ồn ào, rất náo nhiệt.
莫名其妙
mòmíngqímiàoThành ngữ
không thể giải thích được, kỳ lạ, khó hiểu
他突然对我说了一句莫名其妙的话。Tā túrán duì wǒ shuō le yī jù mòmíngqímiào de huà.Anh ấy đột nhiên nói với tôi một câu khó hiểu.
淘汰
táotàiĐộng từ
đào thải, loại bỏ
在激烈的市场竞争中,一些企业被淘汰了。Zài jīliè de shìchǎng jìngzhēng zhōng, yīxiē qǐyè bèi táotài le.Trong cuộc cạnh tranh thị trường khốc liệt, một số doanh nghiệp đã bị đào thải.
不妨
bùfángPhó từ
có thể làm, đừng ngại, tốt nhất là
你不妨试试这个新方法,也许会有帮助。Nǐ bùfáng shìshì zhège xīn fāngfǎ, yěxǔ huì yǒu bāngzhù.Bạn cứ thử phương pháp mới này xem sao, có lẽ sẽ có ích.
描绘
miáohuìĐộng từ
miêu tả, mô tả
这幅画生动地描绘了乡村的美丽景色。Zhè fú huà shēngdòng de miáohuì le xiāngcūn de měilì jǐngsè.Bức tranh này đã miêu tả sinh động cảnh đẹp nông thôn.
波浪
bōlàngDanh từ
sóng
海边的波浪拍打着岩石,发出阵阵声响。Hǎibiān de bōlàng pāidǎ zhe yánshí, fāchū zhènzhèn shēngxiǎng.Sóng biển vỗ vào đá, phát ra từng đợt âm thanh.
岩石
yánshíDanh từ
nham thạch
这些岩石经过亿万年的风化侵蚀,形成了奇特的形状。Zhèxiē yánshí jīngguò yìwàn nián de fēnghuà qīnshí, xíngchéng le qítè de xíngzhuàng.Những tảng đá này sau hàng triệu năm phong hóa xói mòn đã hình thành những hình dạng kỳ lạ.
抚摸
fǔmōĐộng từ
vuốt ve, xoa, vỗ về
妈妈轻轻地抚摸着孩子的头,安慰他入睡。Māmā qīngqīng de fǔmō zhe háizi de tóu, ānmèi tā rùshuì.Mẹ nhẹ nhàng vuốt ve đầu con, an ủi con ngủ.
务必
wùbìPhó từ
nhất thiết phải
出门前务必检查门窗是否关好。Chūmén qián wùbì jiǎnchá ménchuāng shìfǒu guānhǎo.Trước khi ra ngoài nhất thiết phải kiểm tra cửa sổ đã đóng kỹ chưa.
警惕
jǐngtìĐộng từ
cảnh giác
我们要时刻警惕网络诈骗。Wǒmen yào shíkè jǐngtì wǎngluò zhàpiàn.Chúng ta phải luôn cảnh giác với lừa đảo qua mạng.
解除
jiěchúĐộng từ
hủy bỏ, xua tan
经过谈判,双方决定解除合作关系。Jīngguò tánpàn, shuāngfāng juédìng jiěchú hézuò guānxì.Sau đàm phán, hai bên quyết định hủy bỏ quan hệ hợp tác.
不得已
bùdéyǐTính từ
bất đắc dĩ, bắt buộc phải, không thể không như vậy
由于天气原因,我们不得不取消了旅行计划。Yóuyú tiānqì yuányīn, wǒmen bùdéyǐ qǔxiāo le lǚxíng jìhuà.Do lý do thời tiết, chúng tôi bất đắc dĩ phải hủy bỏ kế hoạch du lịch.
暴露
bàolùĐộng từ
bộc lộ, để lộ
他的谎言最终被暴露了。Tā de huǎngyán zuìzhōng bèi bàolù le.Lời nói dối của anh ta cuối cùng đã bị phơi bày.
惹祸
rěhuòĐộng từ
gây rắc rối, gây tai họa, chuốc lấy tai họa
小孩子不懂事,常常会惹祸。Xiǎo háizi bù dǒngshì, chángcháng huì rěhuò.Trẻ con không hiểu chuyện, thường hay gây rắc rối.
雌雄
cíxióngDanh từ
đực cái
这种鸟很难从外表分辨雌雄。Zhè zhǒng niǎo hěn nán cóng wàibiǎo fēnbiàn cíxióng.Loài chim này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ ngoài.
祖先
zǔxiānDanh từ
tổ tiên, ông bà
我们应该尊重和学习祖先的智慧。Wǒmen yīnggāi zūnzhòng hé xuéxí zǔxiān de zhìhuì.Chúng ta nên tôn trọng và học hỏi trí tuệ của tổ tiên.
遗留
yíliúĐộng từ
để lại, truyền lại
这座古城遗留了许多珍贵的历史文物。Zhè zuò gǔchéng yíliú le xǔduō zhēnguì de lìshǐ wénwù.Thành cổ này đã để lại nhiều di vật lịch sử quý giá.
maTrợ từ
mà, đi
这很简单嘛,你试试就知道了。Zhè hěn jiǎndān ma, nǐ shìshì jiù zhīdào le.Cái này đơn giản mà, bạn thử là biết thôi.
延续
yánxùĐộng từ
tiếp tục, kéo dài
这种传统已经延续了几百年。Zhè zhǒng chuántǒng yǐjīng yánxù le jǐ bǎi nián.Truyền thống này đã kéo dài mấy trăm năm rồi.
后代
hòudàiDanh từ
đời sau, thế hệ sau
我们有责任为后代保护好环境。Wǒmen yǒu zérèn wèi hòudài bǎohù hǎo huánjìng.Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường tốt cho đời sau.
呼唤
hūhuànĐộng từ
kêu gọi, kêu
母亲在远处呼唤着她的孩子。Mǔqīn zài yuǎnchù hūhuàn zhe tā de háizi.Người mẹ đang gọi con mình từ xa.
shùĐộng từ
dựng thẳng
他把旗杆竖了起来。Tā bǎ qígān shù le qǐlái.Anh ấy đã dựng thẳng cột cờ lên.
原始
yuánshǐTính từ
nguyên thủy
亚马逊雨林保留着原始的自然风貌。Yàmǎxùn yǔlín bǎoliú zhe yuánshǐ de zìrán fēngmào.Rừng mưa Amazon vẫn giữ được vẻ đẹp tự nhiên nguyên thủy.
进化
jìnhuàĐộng từ
tiến hóa
生物在漫长的岁月中不断进化。Shēngwù zài màncháng de suìyuè zhōng bùduàn jìnhuà.Sinh vật không ngừng tiến hóa trong dòng chảy thời gian dài.
靠拢
kàolǒngĐộng từ
dựa sát, áp sát, đến gần
船只慢慢地向码头靠拢。Chuánzhī mànmàn de xiàng mǎtóu kàolǒng.Con thuyền từ từ tiến sát vào bến tàu.
神经
shénjīngDanh từ
thần kinh
他的神经系统受到了损伤。Tā de shénjīng xìtǒng shòudào le sǔnshāng.Hệ thần kinh của anh ấy bị tổn thương.
生物
shēngwùDanh từ
sinh vật
地球上存在着各种各样的生物。Dìqiú shàng cúnzài zhe gè zhǒng gè yàng de shēngwù.Trên Trái Đất tồn tại đủ loại sinh vật.
配偶
pèi'ǒuDanh từ
phối ngẫu, vợ, chồng
选择一个合适的配偶对人生非常重要。Xuǎnzé yī gè héshì de pèi'ǒu duì rénshēng fēicháng zhòngyào.Lựa chọn một người bạn đời phù hợp rất quan trọng đối với cuộc đời.
世代
shìdàiDanh từ
nhiều đời, mấy đời
这个家族世代居住在这里。Zhège jiāzú shìdài jūzhù zài zhèlǐ.Gia tộc này đã sinh sống ở đây qua nhiều đời.
暗示
ànshìĐộng từ
ngụ ý, ám thị, có hàm ý
他的话暗示着他对这个计划的不满。Tā de huà ànshì zhe tā duì zhège jìhuà de bùmǎn.Lời nói của anh ấy ngụ ý sự không hài lòng của anh ấy đối với kế hoạch này.
提示
tíshìĐộng từ
nhắc nhở, gợi ý
老师提示我们考试时要注意时间分配。Lǎoshī tíshì wǒmen kǎoshì shí yào zhùyì shíjiān fēnpèi.Giáo viên nhắc nhở chúng tôi khi thi cần chú ý phân bổ thời gian.
鉴于
jiànyúGiới từ, Liên từ
do, bởi vì, xét thấy
鉴于目前的情况,我们决定推迟会议。Jiànyú mùqián de qíngkuàng, wǒmen juédìng tuīchí huìyì.Do tình hình hiện tại, chúng tôi quyết định hoãn cuộc họp.
功效
gōngxiàoDanh từ
tác dụng, hiệu lực, hiệu quả
这种草药具有清热解毒的功效。Zhè zhǒng cǎoyào jùyǒu qīngrè jiědú de gōngxiào.Loại thảo dược này có công hiệu thanh nhiệt giải độc.
理所当然
lǐsuǒdāngránThành ngữ
đương nhiên, dĩ nhiên
父母照顾孩子是理所当然的。Fùmǔ zhàogù háizi shì lǐsuǒdāngrán de.Cha mẹ chăm sóc con cái là điều đương nhiên.
疾病
jíbìngDanh từ
bệnh tật
预防疾病比治疗疾病更重要。Yùfáng jíbìng bǐ zhìliáo jíbìng gèng zhòngyào.Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn chữa trị bệnh tật.
患者
huànzhěDanh từ
người bệnh, bệnh nhân
医生正在为患者检查身体。Yīshēng zhèngzài wèi huànzhě jiǎnchá shēntǐ.Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
辅助
fǔzhùTính từ
phụ, bổ trợ
这种药物可以作为辅助治疗手段。Zhè zhǒng yàowù kěyǐ zuòwéi fǔzhù zhìliáo shǒuduàn.Loại thuốc này có thể dùng làm phương pháp điều trị bổ trợ.
症状
zhèngzhuàngDanh từ
triệu chứng
感冒的常见症状包括流鼻涕和咳嗽。Gǎnmào de chángjiàn zhèngzhuàng bāokuò liú bítì hé késòu.Các triệu chứng cảm cúm thường gặp bao gồm sổ mũi và ho.
Tính từ
khỏi bệnh, hết bệnh
他的伤口正在逐渐痊愈。Tā de shāngkǒu zhèngzài zhújiàn quányù.Vết thương của anh ấy đang dần lành lại.
障碍
zhàng'àiDanh từ
sự trở ngại, sự cản trở, chướng ngại vật
语言障碍是跨文化交流中常见的问题。Yǔyán zhàng'ài shì kuà wénhuà jiāoliú zhōng chángjiàn de wèntí.Rào cản ngôn ngữ là vấn đề thường gặp trong giao lưu đa văn hóa.
噪音
zàoyīnDanh từ
tiếng ồn
建筑工地的噪音影响了附近居民的生活。Jiànzhù gōngdì de zàoyīn yǐngxiǎng le fùjìn jūmín de shēnghuó.Tiếng ồn từ công trường xây dựng đã ảnh hưởng đến cuộc sống của cư dân gần đó.
给予
jǐyǔĐộng từ
cho, dành cho
学校给予优秀学生奖学金。Xuéxiào jǐyǔ yōuxiù xuéshēng jiǎngxuéjīn.Nhà trường trao học bổng cho học sinh xuất sắc.
hēiThán từ
này, nè
嘿,你看那边是不是我的朋友?Hēi, nǐ kàn nàbiān shì bù shì wǒ de péngyǒu?Này, bạn nhìn xem đằng kia có phải bạn tôi không?

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard