Danh sách từ vựng HSK 6 bài 13

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

变迁
biànqiānĐộng từ
biến đổi, thay đổi
历史的变迁见证了时代的进步。Lìshǐ de biànqiān jiànzhèng le shídài de jìnbù.Sự biến đổi của lịch sử đã chứng kiến sự tiến bộ của thời đại.
一向
yīxiàngPhó từ
từ trước đến nay, xưa nay
他一向很准时,今天怎么迟到了?Tā yīxiàng hěn zhǔnshí, jīntiān zěnme chídào le?Anh ấy từ trước đến nay luôn rất đúng giờ, sao hôm nay lại đến muộn?
起初
qǐchūDanh từ
ban đầu, lúc đầu
起初我并不喜欢这份工作,但后来慢慢爱上了它。Qǐchū wǒ bìng bù xǐhuān zhè fèn gōngzuò, dàn hòulái mànmàn ài shàng le tā.Ban đầu tôi không thích công việc này, nhưng sau này dần dần yêu thích nó.
迁徙
qiānxǐĐộng từ
di chuyển, đổi chỗ
候鸟每年都会迁徙到南方过冬。Hòuniǎo měinián dōu huì qiānxǐ dào nánfāng guòdōng.Chim di trú hàng năm đều di chuyển về phía nam để tránh đông.
侵犯
qīnfànĐộng từ
xâm phạm, can thiệp
任何人都无权侵犯他人的隐私。Rènhé rén dōu wúquán qīnfàn tārén de yǐnsī.Bất cứ ai cũng không có quyền xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
居住
jūzhùĐộng từ
cư trú, ở
他目前居住在北京,从事教育工作。Tā mùqián jūzhù zài Běijīng, cóngshì jiàoyù gōngzuò.Anh ấy hiện đang cư trú tại Bắc Kinh, làm công việc giáo dục.
纯粹
chúncuìPhó từ
đơn thuần, chỉ là, hoàn toàn
这纯粹是浪费时间,没有任何意义。Zhè chúncuì shì làngfèi shíjiān, méiyǒu rènhé yìyì.Đây hoàn toàn là lãng phí thời gian, không có bất kỳ ý nghĩa nào.
生存
shēngcúnĐộng từ
sinh tồn, sống còn
在恶劣的环境中,动物们努力生存下来。Zài èliè de huánjìng zhōng, dòngwùmen nǔlì shēngcún xiàlái.Trong môi trường khắc nghiệt, các loài động vật cố gắng sinh tồn.
指南针
zhǐnánzhēnDanh từ
la bàn, kim chỉ nam
迷路时,指南针可以帮助我们找到方向。Mílù shí, zhǐnánzhēn kěyǐ bāngzhù wǒmen zhǎodào fāngxiàng.Khi lạc đường, la bàn có thể giúp chúng ta tìm thấy phương hướng.
若干
ruògānĐại từ
một số, một vài
我还有若干问题想请教您。Wǒ hái yǒu ruògān wèntí xiǎng qǐngjiào nín.Tôi còn một số vấn đề muốn hỏi ý kiến bạn.
遍布
biànbùĐộng từ
phân bố rất rộng (khắp nơi)
他的足迹遍布世界各地。Tā de zújì biànbù shìjiè gèdì.Dấu chân của anh ấy có mặt khắp nơi trên thế giới.
千方百计
qiānfāngbǎijìThành ngữ
trăm phương ngàn kế, tìm đủ mọi cách
为了完成任务,他千方百计地想办法。Wèile wánchéng rènwù, tā qiānfāngbǎijì de xiǎng bànfǎ.Để hoàn thành nhiệm vụ, anh ấy đã trăm phương ngàn kế tìm cách.
书籍
shūjíDanh từ
sách vở (nói khái quát)
图书馆里收藏了大量珍贵的书籍。Túshūguǎn lǐ shōucáng le dàliàng zhēnguì de shūjí.Thư viện lưu giữ một lượng lớn sách vở quý giá.
问世
wènshìĐộng từ
ra đời, ra mắt, được xuất bản
这部小说问世后,受到了广泛好评。Zhè bù xiǎoshuō wènshì hòu, shòudào le guǎngfàn hǎopíng.Sau khi cuốn tiểu thuyết này ra đời, nó đã nhận được nhiều lời khen ngợi.
携带
xiédàiĐộng từ
mang theo
出门旅行时,请勿携带大量现金。Chūmén lǚxíng shí, qǐng wù xiédài dàliàng xiànjīn.Khi đi du lịch, xin đừng mang theo nhiều tiền mặt.
序言
xùyánDanh từ
lời tựa
这本书的序言写得非常精彩,吸引了许多读者。Zhè běn shū de xùyán xiě dé fēicháng jīngcǎi, xīyǐn le xǔduō dúzhě.Lời tựa của cuốn sách này được viết rất hay, thu hút nhiều độc giả.
繁华
fánhuáTính từ
phồn hoa, sầm uất, phồn thịnh
上海是一个国际大都市,非常繁华。Shànghǎi shì yīgè guójì dàdūshì, fēicháng fánhuá.Thượng Hải là một đô thị quốc tế lớn, rất phồn hoa.
便于
biànyúĐộng từ
tiện, dễ
这种设计便于携带和使用。Zhè zhǒng shèjì biànyú xiédài hé shǐyòng.Thiết kế này tiện cho việc mang theo và sử dụng.
习俗
xísúDanh từ
phong tục, tập tục
各地都有不同的风俗习俗。Gèdì dōu yǒu bùtóng de fēngsú xísú.Các nơi đều có phong tục tập quán khác nhau.
码头
mǎtóuDanh từ
bến đò, bến cảng
船只停靠在码头,等待装卸货物。Chuánzhī tíngkào zài mǎtóu, děngdài zhuāngxiè huòwù.Tàu thuyền neo đậu ở bến cảng, chờ bốc dỡ hàng hóa.
简要
jiǎnyàoTính từ
ngắn gọn, vắn tắt
请您简要地介绍一下情况。Qǐng nín jiǎnyào de jièshào yīxià qíngkuàng.Xin bạn hãy giới thiệu ngắn gọn tình hình.
一度
yīdùPhó từ
đã có một thời, có một dạo
这家公司一度非常辉煌,但后来衰落了。Zhè jiā gōngsī yīdù fēicháng huīhuáng, dàn hòulái shuāiluò le.Công ty này đã từng rất huy hoàng, nhưng sau này đã suy tàn.
轰动
hōngdòngĐộng từ
gây náo động, làm chấn động, làm xôn xao
这部电影上映后,轰动了整个影坛。Zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu, hōngdòng le zhěnggè yǐngtán.Sau khi bộ phim này công chiếu, nó đã gây chấn động toàn bộ giới điện ảnh.
趣味
qùwèiDanh từ
sự thú vị, hứng thú
这本书充满了趣味性,让人爱不释手。Zhè běn shū chōngmǎn le qùwèixìng, ràng rén ài bù shì shǒu.Cuốn sách này đầy thú vị, khiến người ta không thể rời tay.
人士
rénshìDanh từ
nhân sĩ, người có vai vế, nhân vật quan trọng
各界人士出席了这次会议,共同探讨发展大计。Gèjiè rénshì chūxí le zhè cì huìyì, gòngtóng tàntǎo fāzhǎn dàjì.Các nhân sĩ từ mọi giới đã tham dự cuộc họp này, cùng nhau thảo luận kế hoạch phát triển lớn.
版本
bǎnběnDanh từ
phiên bản
这本书有多个版本,包括精装版和平装版。Zhè běn shū yǒu duōgè bǎnběn, bāokuò jīngzhuāngbǎn hé píngzhuāngbǎn.Cuốn sách này có nhiều phiên bản, bao gồm bản bìa cứng và bản bìa mềm.
发行
fāxíngĐộng từ
phát hành
这部电影将于下个月在全球发行。Zhè bù diànyǐng jiāng yú xià gè yuè zài quánqiú fāxíng.Bộ phim này sẽ được phát hành toàn cầu vào tháng tới.
事业
shìyèDanh từ
sự nghiệp, công việc kinh doanh
他把毕生精力都投入到了教育事业中。Tā bǎ bìshēng jīnglì dōu tóurù dào le jiàoyù shìyè zhōng.Anh ấy đã dành cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
延伸
yánshēnĐộng từ
kéo dài, mở rộng
这条公路将延伸到海边,方便游客出行。Zhè tiáo gōnglù jiāng yánshēn dào hǎibiān, fāngbiàn yóukè chūxíng.Con đường này sẽ kéo dài đến bờ biển, tiện lợi cho du khách đi lại.
产业
chǎnyèDanh từ
sản nghiệp, ngành công nghiệp
旅游业是一个重要的支柱产业,为当地经济发展做出了贡献。Lǚyóuyè shì yīgè zhòngyào de zhīzhù chǎnyè, wèi dāngdì jīngjì fāzhǎn zuò chū le gòngxiàn.Ngành du lịch là một ngành công nghiệp trụ cột quan trọng, đã đóng góp vào sự phát triển kinh tế địa phương.
振兴
zhènxīngĐộng từ
làm hưng thịnh
我们要努力振兴民族经济,实现共同富裕。Wǒmen yào nǔlì zhènxīng mínzú jīngjì, shíxiàn gòngtóng fùyù.Chúng ta phải nỗ lực làm hưng thịnh nền kinh tế dân tộc, thực hiện mục tiêu cùng giàu có.
主流
zhǔliúDanh từ
xu hướng chính, bộ phận chủ yếu
环保意识已成为社会主流,受到广泛关注。Huánbǎo yìshí yǐ chéngwéi shèhuì zhǔliú, shòudào guǎngfàn guānzhù.Ý thức bảo vệ môi trường đã trở thành xu hướng chính của xã hội, nhận được sự quan tâm rộng rãi.
犹如
yóurúĐộng từ
giống như, là
他的歌声犹如天籁,让人陶醉其中。Tā de gēshēng yóurú tiānlài, ràng rén táozuì qízhōng.Giọng hát của anh ấy giống như âm thanh từ trời, khiến người ta say đắm.
宗旨
zōngzhǐDanh từ
tôn chỉ, mục đích
我们的宗旨是为客户提供最好的服务。Wǒmen de zōngzhǐ shì wèi kèhù tígōng zuì hǎo de fúwù.Tôn chỉ của chúng tôi là cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.
栏目
lánmùDanh từ
chuyên mục (báo, tạp chí...)
这个电视节目有很多有趣的栏目,深受观众喜爱。Zhège diànshì jiémù yǒu hěnduō yǒuqù de lánmù, shēn shòu guānzhòng xǐ'ài.Chương trình truyền hình này có nhiều chuyên mục thú vị, được khán giả yêu thích sâu sắc.
人性
rénxìngDanh từ
nhân tính, bản chất của loài người
这部电影深刻地探讨了人性的复杂性。Zhè bù diànyǐng shēnkè de tàntǎo le rénxìng de fùzáxìng.Bộ phim này đã khám phá sâu sắc sự phức tạp của nhân tính.
偏僻
piānpìTính từ
xa xôi, hẻo lánh
他住在偏僻的山区,交通很不方便。Tā zhù zài piānpì de shānqū, jiāotōng hěn bù fāngbiàn.Anh ấy sống ở vùng núi hẻo lánh, giao thông rất bất tiện.
沿海
yánhǎiDanh từ
vùng duyên hải
许多沿海城市经济发展迅速,吸引了大量投资。Xǔduō yánhǎi chéngshì jīngjì fāzhǎn xùnsù, xīyǐn le dàliàng tóuzī.Nhiều thành phố ven biển phát triển kinh tế nhanh chóng, thu hút một lượng lớn đầu tư.
风土人情
fēngtǔ rénqíngThành ngữ
những tư tưởng, phong tục và phong tục tập quán, lễ tiết của một địa phương
了解一个地方的风土人情是旅行的乐趣之一。Liǎojiě yīgè dìfāng de fēngtǔ rénqíng shì lǚxíng de lèqù zhī yī.Hiểu biết về phong thổ nhân tình của một nơi là một trong những niềm vui của du lịch.
宗教
zōngjiàoDanh từ
tôn giáo
世界各地有各种不同的宗教信仰。Shìjiè gèdì yǒu gèzhǒng bùtóng de zōngjiào xìnyǎng.Khắp nơi trên thế giới có nhiều tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.
考古
kǎogǔDanh từ
khảo cổ học
考古学家在沙漠中发现了一座古城遗址。Kǎogǔ xuéjiā zài shāmò zhōng fāxiàn le yī zuò gǔchéng yízhǐ.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một di tích thành cổ trong sa mạc.
经费
jīngfèiDanh từ
kinh phí, tiền chi tiêu
这项研究需要大量的经费支持才能顺利进行。Zhè xiàng yánjiū xūyào dàliàng de jīngfèi zhīchí cáinéng shùnlì jìnxíng.Nghiên cứu này cần một lượng lớn kinh phí hỗ trợ mới có thể tiến hành thuận lợi.
预算
yùsuànDanh từ/Động từ
dự toán/dự trù ngân sách; ngân quỹ
我们正在制定明年的部门预算。Wǒmen zhèngzài zhìdìng míngnián de bùmén yùsuàn.Chúng tôi đang lập dự toán ngân sách cho phòng ban năm tới.
参谋
cānmóuDanh từ/Động từ
cố vấn; tư vấn
他是我的私人参谋,经常给我提供宝贵的建议。Tā shì wǒ de sīrén cānmóu, jīngcháng gěi wǒ tígōng bǎoguì de jiànyì.Anh ấy là cố vấn riêng của tôi, thường xuyên cho tôi những lời khuyên quý giá.
繁体字
fántǐzìDanh từ
chữ phồn thể
台湾和香港地区仍然使用繁体字。Táiwān hé Xiānggǎng dìqū réngrán shǐyòng fántǐzì.Khu vực Đài Loan và Hồng Kông vẫn sử dụng chữ phồn thể.
简体字
jiǎntǐzìDanh từ
chữ giản thể
中国大陆目前主要使用简体字。Zhōngguó dàlù mùqián zhǔyào shǐyòng jiǎntǐzì.Trung Quốc đại lục hiện nay chủ yếu sử dụng chữ giản thể.
卫星
wèixīngDanh từ
vệ tinh
人造卫星在太空中运行,为我们提供各种服务。Rénzào wèixīng zài tàikōng zhōng yùnxíng, wèi wǒmen tígōng gè zhǒng fúwù.Vệ tinh nhân tạo hoạt động trong không gian, cung cấp cho chúng ta nhiều dịch vụ khác nhau.
导航
dǎohángĐộng từ
dẫn đường
手机导航系统非常方便,可以帮助我们找到目的地。Shǒujī dǎoháng xìtǒng fēicháng fāngbiàn, kěyǐ bāngzhù wǒmen zhǎodào mùdìdì.Hệ thống dẫn đường trên điện thoại rất tiện lợi, có thể giúp chúng ta tìm thấy điểm đến.
向导
xiàngdǎoDanh từ
người dẫn đường
在山区探险时,我们需要一位经验丰富的向导。Zài shānqū tànxiǎn shí, wǒmen xūyào yī wèi jīngyàn fēngfù de xiàngdǎo.Khi thám hiểm vùng núi, chúng ta cần một người dẫn đường giàu kinh nghiệm.
租赁
zūlìnĐộng từ
thuê, cho thuê
这家公司提供汽车租赁服务,方便客户出行。Zhè jiā gōngsī tígōng qìchē zūlìn fúwù, fāngbiàn kèhù chūxíng.Công ty này cung cấp dịch vụ cho thuê ô tô, tiện lợi cho khách hàng đi lại.
帐篷
zhàngpengDanh từ
lều
我们在野外搭起了帐篷过夜。Wǒmen zài yěwài dā qǐ le zhàngpeng guòyè.Chúng tôi đã dựng lều ở ngoài trời để qua đêm.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard