Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
北极
Běijí Danh từ
Bắc Cực
很多人梦想去北极看极光。 Hěn duō rén mèngxiǎng qù Běijí kàn jíguāng. Rất nhiều người mơ ước được đến Bắc Cực xem cực quang.
评论
pínglùn Động từ
bình luận, nhận xét
请大家对这篇文章发表评论。 Qǐng dàjiā duì zhè piān wénzhāng fābiǎo pínglùn. Mời mọi người đưa ra bình luận về bài viết này.
典型
diǎnxíng Danh từ
điển hình, gương điển hình
他是一个乐于助人的典型。 Tā shì yīgè lèyú zhùrén de diǎnxíng. Anh ấy là một điển hình của người thích giúp đỡ người khác.
考察
kǎochá Động từ
khảo sát, quan sát, tìm hiểu
我们去农村考察了当地的经济发展情况。 Wǒmen qù nóngcūn kǎochále dāngdì de jīngjì fāzhǎn qíngkuàng. Chúng tôi đã đến nông thôn khảo sát tình hình phát triển kinh tế địa phương.
访问
fǎngwèn Động từ
phỏng vấn, đi thăm
记者访问了这位著名的科学家。 Jìzhě fǎngwènle zhè wèi zhùmíng de kēxuéjiā. Phóng viên đã phỏng vấn nhà khoa học nổi tiếng này.
高峰
gāofēng Danh từ
đỉnh cao
上下班时间是交通高峰期。 Shàngxiàbān shíjiān shì jiāotōng gāofēngqī. Giờ đi làm và tan làm là giờ cao điểm giao thông.
毅然
yìrán Phó từ
kiên quyết, cương quyết
他毅然放弃了高薪工作,选择了创业。 Tā yìrán fàngqìle gāoxīn gōngzuò, xuǎnzéle chuàngyè. Anh ấy kiên quyết từ bỏ công việc lương cao, chọn khởi nghiệp.
疲惫
píbèi Tính từ
mệt mỏi, mệt nhọc
经过一天的长途跋涉,他感到非常疲惫。 Jīngguò yī tiān de chángtú báshè, tā gǎndào fēicháng píbèi. Sau một ngày đường dài vất vả, anh ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
力所能及
lìsuǒ néngjí Thành ngữ
làm trong khả năng
只要是力所能及的事情,我都会尽力帮助你。 Zhǐyào shì lìsuǒ néngjí de shìqíng, wǒ dōu huì jìnlì bāngzhù nǐ. Chỉ cần là việc trong khả năng, tôi sẽ cố gắng hết sức giúp bạn.
开拓
kāituò Động từ
mở rộng, phát triển, khai thác
公司正在开拓新的国际市场。 Gōngsī zhèngzài kāituò xīn de guójì shìchǎng. Công ty đang mở rộng thị trường quốc tế mới.
职务
zhíwù Danh từ
chức vụ
他在公司担任重要职务。 Tā zài gōngsī dānrèn zhòngyào zhíwù. Anh ấy đảm nhiệm chức vụ quan trọng trong công ty.
捆绑
kǔnbǎng Động từ
trói, buộc
罪犯被警察捆绑起来。 Zuìfàn bèi jǐngchá kǔnbǎng qǐlái. Tội phạm bị cảnh sát trói lại.
释放
shìfàng Động từ
thả ra, phóng thích
警方释放了被捕的嫌疑人。 Jǐngfāng shìfàngle bèi bǔ de xiányírén. Cảnh sát đã thả nghi phạm bị bắt.
出身
chūshēn Danh từ
xuất thân, lai lịch
他出身贫寒,但通过努力改变了命运。 Tā chūshēn pínhán, dàn tōngguò nǔlì gǎibiànle mìngyùn. Anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng đã thay đổi số phận nhờ nỗ lực.
鼓动
gǔdòng Động từ
động viên, khuyến khích
他鼓动大家一起参加志愿者活动。 Tā gǔdòng dàjiā yīqǐ cānjiā zhìyuànzhě huódòng. Anh ấy khuyến khích mọi người cùng tham gia hoạt động tình nguyện.
夫妇
fūfù Danh từ
vợ chồng
这对夫妇结婚已经三十年了。 Zhè duì fūfù jiéhūn yǐjīng sānshí nián le. Đôi vợ chồng này đã kết hôn được ba mươi năm rồi.
头脑
tóunǎo Danh từ
đầu óc
他有一个聪明的头脑。 Tā yǒu yīgè cōngmíng de tóunǎo. Anh ấy có một cái đầu óc thông minh.
遭遇
zāoyù Động từ
gặp phải
他们在旅途中遭遇了暴风雨。 Tāmen zài lǚtú zhōng zāoyùle bàofēngyǔ. Họ đã gặp phải bão tố trên đường đi.
灾难
zāinàn Danh từ
tai họa, tai ương
这场地震给当地带来了巨大的灾难。 Zhè chǎng dìzhèn gěi dāngdì dài láile jùdà de zāinàn. Trận động đất này đã mang đến tai họa lớn cho địa phương.
饥饿
jī'è Tính từ
đói
许多贫困地区的人们正遭受着饥饿的威胁。 Xǔduō pínkùn dìqū de rénmen zhèng zāoshòuzhe jī'è de wēixié. Nhiều người ở các vùng nghèo đói đang phải chịu mối đe dọa của nạn đói.
风暴
fēngbào Danh từ
gió bão, giông bão
一场强烈的风暴袭击了这座城市。 Yī chǎng qiángliè de fēngbào xíjíle zhè zuò chéngshì. Một trận gió bão mạnh đã tấn công thành phố này.
严寒
yánhán Tính từ
giá rét
严寒的天气使人们不愿出门。 Yánhán de tiānqì shǐ rénmen bù yuàn chūmén. Thời tiết giá rét khiến mọi người không muốn ra ngoài.
惊奇
jīngqí Tính từ
kinh ngạc, sửng sốt
听到这个消息,他感到非常惊奇。 Tīng dào zhè ge xiāoxī, tā gǎndào fēicháng jīngqí. Nghe được tin này, anh ấy cảm thấy vô cùng kinh ngạc.
记载
jìzǎi Động từ
ghi chép, ghi lại
这本书记载了许多历史事件。 Zhè běn shū jìzǎile xǔduō lìshǐ shìjiàn. Cuốn sách này ghi chép nhiều sự kiện lịch sử.
差别
chābié Danh từ
sự khác biệt
这两种产品之间存在很大的差别。 Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn zhī jiān cúnzài hěn dà de chābié. Giữa hai loại sản phẩm này tồn tại sự khác biệt rất lớn.
连锁
liánsuǒ Danh từ
dây chuyền, chuỗi
这家超市是连锁店。 Zhè jiā chāoshì shì liánsuǒdiàn. Siêu thị này là cửa hàng chuỗi.
包装
bāozhuāng Động từ/Danh từ
đóng gói; bao bì
这款产品的包装很精美。 Zhè kuǎn chǎnpǐn de bāozhuāng hěn jīngměi. Bao bì của sản phẩm này rất tinh xảo.
衣裳
yīshang Danh từ
quần áo
她穿了一件漂亮的衣裳。 Tā chuānle yī jiàn piàoliang de yīshang. Cô ấy mặc một bộ quần áo đẹp.
潇洒
xiāosǎ Tính từ
phóng khoáng và thanh lịch
他走路的姿势很潇洒。 Tā zǒulù de zīshì hěn xiāosǎ. Dáng đi của anh ấy rất phóng khoáng.
本能
běnnéng Danh từ
bản năng
动物有保护幼崽的本能。 Dòngwù yǒu bǎohù yòuzǎi de běnnéng. Động vật có bản năng bảo vệ con non.
冲动
chōngdòng Danh từ
sự thôi thúc, sự thúc đẩy
他一时冲动,说了一些不该说的话。 Tā yīshí chōngdòng, shuōle yīxiē bù gāi shuō de huà. Anh ấy nhất thời bốc đồng, nói ra những lời không nên nói.
相差
xiāngchà Động từ
khác nhau
他们的意见相差很大。 Tāmen de yìjiàn xiāngchà hěn dà. Ý kiến của họ khác nhau rất nhiều.
古董
gǔdǒng Danh từ
đồ cổ, cổ vật
这件瓷器是一件珍贵的古董。 Zhè jiàn cíqì shì yī jiàn zhēnguì de gǔdǒng. Món đồ sứ này là một cổ vật quý giá.
在意
zàiyì Động từ
để ý, quan tâm
他很在意别人对他的看法。 Tā hěn zàiyì biérén duì tā de kànfǎ. Anh ấy rất để ý đến cách nhìn của người khác về mình.
捕捉
bǔzhuō Động từ
bắt, tóm
摄影师捕捉到了美丽的瞬间。 Shèyǐngshī bǔzhuō dào le měilì de shùnjiān. Nhiếp ảnh gia đã bắt được khoảnh khắc đẹp.
赤道
chìdào Danh từ
xích đạo
赤道地区常年炎热。 Chìdào dìqū chángnián yánrè. Khu vực xích đạo quanh năm nóng bức.
专题
zhuāntí Danh từ
chuyên đề
这次会议将讨论一个关于环境保护的专题。 Zhè cì huìyì jiāng tǎolùn yīgè guānyú huánjìng bǎohù de zhuāntí. Cuộc họp này sẽ thảo luận một chuyên đề về bảo vệ môi trường.
抢救
qiǎngjiù Động từ
cứu vãn, cứu chữa, cứu vớt
医生正在全力抢救受伤的病人。 Yīshēng zhèngzài quánlì qiǎngjiù shòushāng de bìngrén. Bác sĩ đang dốc toàn lực cứu chữa bệnh nhân bị thương.
刻不容缓
kèbùrónghuǎn Thành ngữ
vô cùng khẩn cấp, không thể chậm trễ
保护环境的任务刻不容缓。 Bǎohù huánjìng de rènwù kèbùrónghuǎn. Nhiệm vụ bảo vệ môi trường là vô cùng khẩn cấp.
支出
zhīchū Danh từ
phí tổn
这个月的家庭支出超出了预算。 Zhè ge yuè de jiātíng zhīchū chāochūle yùsuàn. Chi tiêu gia đình tháng này đã vượt quá ngân sách.
精打细算
jīngdǎ-xìsuàn Thành ngữ
tính toán kỹ lưỡng
过日子要精打细算,才能存下钱。 Guò rìzi yào jīngdǎ-xìsuàn, cái néng cúnsxià qián. Sống phải tính toán kỹ lưỡng mới có thể tiết kiệm được tiền.
开支
kāizhī Danh từ
khoản chi, tiền tiêu
削减不必要的开支是公司目前的重点。 Xuējiǎn bù bìyào de kāizhī shì gōngsī mùqián de zhòngdiǎn. Cắt giảm các khoản chi không cần thiết là trọng tâm hiện tại của công ty.
免得
miǎnde Liên từ
để khỏi, để tránh, đỡ phải
你最好早点出门,免得迟到。 Nǐ zuìhǎo zǎodiǎn chūmén, miǎnde chídào. Bạn tốt nhất nên ra ngoài sớm, để khỏi bị muộn.
储蓄
chúxù Danh từ
tiền để dành
他每个月都会把一部分工资存起来作为储蓄。 Tā měi ge yuè dōu huì bǎ yī bùfèn gōngzī cún qǐlái zuòwéi chúxù. Anh ấy mỗi tháng đều cất một phần lương làm tiền tiết kiệm.
穿越
chuānyuè Động từ
đi qua, xuyên qua
我们穿越了森林,终于到达了目的地。 Wǒmen chuānyuèle sēnlín, zhōngyú dàodále mùdìdì. Chúng tôi đã xuyên qua rừng, cuối cùng cũng đến được đích.
腹泻
fùxiè Động từ
đi ỉa chảy
他吃了不干净的东西,导致腹泻。 Tā chīle bù gānjìng de dōngxi, dǎozhì fùxiè. Anh ấy ăn phải đồ không sạch sẽ, dẫn đến tiêu chảy.
时常
shícháng Phó từ
thường xuyên
他时常来我家做客。 Tā shícháng lái wǒ jiā zuòkè. Anh ấy thường xuyên đến nhà tôi chơi.
将就
jiāngjiu Động từ
tạm, đỡ, chịu theo
饭菜不好吃,大家将就着吃吧。 Fàncài bù hǎochī, dàjiā jiāngjiuzhe chī ba. Đồ ăn không ngon, mọi người cứ tạm ăn đi.
支配
zhīpèi Động từ
sai khiến, điều khiển
他喜欢支配别人,不喜欢被支配。 Tā xǐhuān zhīpèi biérén, bù xǐhuān bèi zhīpèi. Anh ấy thích sai khiến người khác, không thích bị sai khiến.
执着
zhízhuó Tính từ
cố chấp, kiên trì
他对音乐有着执着的追求。 Tā duì yīnyuè yǒuzhe zhízhuó de zhuīqiú. Anh ấy có sự theo đuổi kiên trì đối với âm nhạc.