Danh sách từ vựng HSK 6 bài 15

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

山脉
shānmàiDanh từ
dãy núi
喜马拉雅山脉是世界上最高的山脉。Xǐmǎlāyǎ shānmài shì shìjiè shàng zuì gāo de shānmài.Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.
雕刻
diāokèĐộng từ
điêu khắc
这件雕刻作品非常精美。Zhè jiàn diāokè zuòpǐn fēicháng jīngměi.Tác phẩm điêu khắc này rất tinh xảo.
干旱
gānhànTính từ
khô hạn
持续的干旱导致农作物大面积减产。Chíxù de gānhàn dǎozhì nóngzuòwù dà miànjī jiǎnchǎn.Hạn hán kéo dài đã khiến cây trồng giảm sản lượng trên diện rộng.
耕地
gēngdìDanh từ
đất canh tác
这片耕地非常肥沃,适合种植水稻。Zhè piàn gēngdì fēicháng féiwò, shìhé zhòngzhí shuǐdào.Mảnh đất canh tác này rất màu mỡ, thích hợp để trồng lúa.
庄稼
zhuāngjiaDanh từ
hoa màu
今年雨水充足,庄稼长得很好。Jīnnián yǔshuǐ chōngzú, zhuāngjia zhǎng de hěn hǎo.Năm nay mưa đủ, hoa màu phát triển rất tốt.
枯萎
kūwěiTính từ
khô héo
几天没浇水,花儿都枯萎了。Jǐ tiān méi jiāoshuǐ, huā'er dōu kūwěi le.Mấy ngày không tưới nước, hoa đều khô héo rồi.
牲畜
shēngchùDanh từ
súc vật
农民们饲养了许多牲畜,如牛、羊、猪等。Nóngmínmen sìyǎng le xǔduō shēngchù, rú niú, yáng, zhū děng.Nông dân nuôi rất nhiều súc vật như bò, dê, lợn, v.v.
梯田
tītiánDanh từ
ruộng bậc thang
龙脊梯田是中国著名的旅游景点。Lóngjí tītián shì Zhōngguó zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn.Ruộng bậc thang Long Tích là một điểm du lịch nổi tiếng của Trung Quốc.
壮丽
zhuànglìTính từ
tráng lệ
站在山顶,可以俯瞰到壮丽的景色。Zhàn zài shāndǐng, kěyǐ fǔkàn dào zhuànglì de jǐngsè.Đứng trên đỉnh núi, có thể nhìn bao quát cảnh tượng tráng lệ.
依旧
yījiùPhó từ
như cũ
尽管时间流逝,他对音乐的热爱依旧。Jǐnguǎn shíjiān liúshì, tā duì yīnyuè de rè'ài yījiù.Mặc dù thời gian trôi qua, tình yêu của anh ấy dành cho âm nhạc vẫn như cũ.
峡谷
xiágǔDanh từ
hẻm núi
科罗拉多大峡谷是世界七大自然奇观之一。Kēluólāduō dà xiágǔ shì shìjiè qī dà zìrán qíguān zhī yī.Hẻm núi Grand Canyon là một trong bảy kỳ quan thiên nhiên thế giới.
Động từ
trải
她把地毯铺在客厅里。Tā bǎ dìtǎn pū zài kètīng lǐ.Cô ấy trải thảm trong phòng khách.
juǎnĐộng từ
cuốn, cuộn
她把头发卷起来,扎成一个马尾辫。Tā bǎ tóufà juǎn qǐlái, zhā chéng yīgè mǎwěibiàn.Cô ấy cuộn tóc lại, buộc thành một cái đuôi ngựa.
蔚蓝
wèilánTính từ
xanh biếc
今天的天空蔚蓝,万里无云。Jīntiān de tiānkōng wèilán, wànlǐ wúyún.Bầu trời hôm nay xanh biếc, không một gợn mây.
漂浮
piāofúĐộng từ
trôi
几片落叶在水面上漂浮。Jǐ piàn luòyè zài shuǐmiàn shàng piāofú.Vài chiếc lá rụng trôi lơ lửng trên mặt nước.
摇摆
yáobǎiĐộng từ
đong đưa, lắc lư
树枝在风中轻轻摇摆。Shùzhī zài fēng zhōng qīngqīng yáobǎi.Cành cây khẽ đong đưa trong gió.
衬托
chèntuōĐộng từ
làm nổi lên
绿叶衬托着红花,显得更加娇艳。Lǜyè chèntuōzhe hónghuā, xiǎnde gèngjiā jiāoyàn.Lá xanh làm nổi bật bông hoa đỏ, khiến nó càng thêm rực rỡ.
盘旋
pánxuánĐộng từ
uốn lượn
老鹰在空中盘旋,寻找猎物。Lǎoyīng zài kōngzhōng pánxuán, xúnzhǎo lièwù.Đại bàng lượn vòng trên không trung, tìm kiếm con mồi.
时而
shí'érPhó từ
đôi lúc
天气变化无常,时而晴朗,时而下雨。Tiānqì biànhuà wúcháng, shí'ér qínglǎng, shí'ér xiàyǔ.Thời tiết thay đổi thất thường, đôi lúc nắng đẹp, đôi lúc mưa.
海拔
hǎibáDanh từ
độ cao so với mặt biển
这座山的海拔有五千多米。Zhè zuò shān de hǎibá yǒu wǔqiān duō mǐ.Ngọn núi này có độ cao hơn 5000 mét so với mặt biển.
瀑布
pùbùDanh từ
thác nước
尼亚加拉瀑布非常壮观。Níyājiālā pùbù fēicháng zhuàngguān.Thác Niagara rất hùng vĩ.
纵横
zònghéngTính từ
ngang dọc
高速公路纵横交错,四通八达。Gāosù gōnglù zònghéng jiāocuò, sìtōng bādá.Đường cao tốc ngang dọc chằng chịt, đi lại thuận tiện khắp nơi.
汹涌
xiōngyǒngTính từ
cuộn trào, dâng
大海的波涛汹涌,气势磅礴。Dàhǎi de bōtāo xiōngyǒng, qìshì pángbó.Sóng biển cuộn trào, khí thế hùng vĩ.
目睹
mùdǔĐộng từ
chứng kiến
他目睹了那场车祸的发生。Tā mùdǔ le nà chǎng chēhuò de fāshēng.Anh ấy đã tận mắt chứng kiến vụ tai nạn giao thông đó xảy ra.
重叠
chóngdiéĐộng từ
trùng điệp
山峦重叠,景色壮观。Shānluán chóngdié, jǐngsè zhuàngguān.Núi non trùng điệp, cảnh sắc hùng vĩ.
雕塑
diāosùĐộng từ
điêu khắc
这位艺术家擅长雕塑人物。Zhè wèi yìshùjiā shàncháng diāosù rénwù.Nghệ sĩ này giỏi điêu khắc nhân vật.
毅力
yìlìDanh từ
nghị lực
成功需要智慧,更需要毅力。Chénggōng xūyào zhìhuì, gèng xūyào yìlì.Thành công cần trí tuệ, càng cần nghị lực.
杰出
jiéchūTính từ
phi thường
他是一位杰出的科学家,为人类做出了巨大贡献。Tā shì yī wèi jiéchū de kēxuéjiā, wèi rénlèi zuòchū le jùdà gòngxiàn.Ông ấy là một nhà khoa học kiệt xuất, đã có những đóng góp to lớn cho nhân loại.
震撼
zhènhànĐộng từ
chấn động
地震的威力震撼了整个城市。Dìzhèn de wēilì zhènhàn le zhěnggè chéngshì.Sức mạnh của trận động đất đã làm chấn động cả thành phố.
宫殿
gōngdiànDanh từ
cung điện
故宫是中国古代的皇家宫殿。Gùgōng shì Zhōngguó gǔdài de huángjiā gōngdiàn.Cố Cung là cung điện hoàng gia thời cổ đại của Trung Quốc.
不禁
bùjīnPhó từ
không kìm được
听到这个好消息,她不禁笑出声来。Tīng dào zhège hǎo xiāoxī, tā bùjīn xiào chū shēng lái.Nghe được tin tốt này, cô ấy không kìm được mà bật cười thành tiếng.
曲子
qǔziDanh từ
ca khúc
这是一首优美的曲子,我很喜欢。Zhè shì yī shǒu yōuměi de qǔzi, wǒ hěn xǐhuān.Đây là một bản nhạc hay, tôi rất thích.
采集
cǎijíĐộng từ
thu thập
科学家们正在采集植物样本进行研究。Kēxuéjiāmen zhèngzài cǎijí zhíwù yàngběn jìnxíng yánjiū.Các nhà khoa học đang thu thập mẫu thực vật để nghiên cứu.
种子
zhǒngziDanh từ
hạt giống
农民把种子播撒到田地里。Nóngmín bǎ zhǒngzi bōsǎ dào tiándì lǐ.Nông dân gieo hạt giống xuống ruộng.
稻谷
dàogǔDanh từ
hạt lúa
秋天是收获稻谷的季节。Qiūtiān shì shōuhuò dàogǔ de jìjié.Mùa thu là mùa thu hoạch hạt lúa.
锲而不舍
qiè'érbùshěThành ngữ
kiên nhẫn
学习中文需要锲而不舍的精神。Xuéxí Zhōngwén xūyào qiè'érbùshě de jīngshén.Học tiếng Trung cần tinh thần kiên trì không ngừng nghỉ.
开辟
kāipìĐộng từ
khai thác
他们开辟了一条通往山顶的新路。Tāmen kāipì le yī tiáo tōngwǎng shāndǐng de xīn lù.Họ đã mở một con đường mới lên đỉnh núi.
心血
xīnxuèDanh từ
tâm huyết
这本书凝聚了他多年的心血。Zhè běn shū níngjù le tā duōnián de xīnxuè.Cuốn sách này kết tinh tâm huyết nhiều năm của anh ấy.
辛勤
xīnqínTính từ
siêng năng
农民辛勤劳动,才有了丰收的果实。Nóngmín xīnqín láodòng, cái yǒu le fēngshōu de guǒshí.Nông dân lao động siêng năng mới có được thành quả bội thu.
阻拦
zǔlánĐộng từ
ngăn cản
无论遇到什么困难,都不能阻拦我们前进的步伐。Wúlùn yù dào shénme kùnnan, dōu bùnéng zǔlán wǒmen qiánjìn de bùfá.Bất kể gặp khó khăn gì, cũng không thể ngăn cản bước tiến của chúng ta.
生态
shēngtàiDanh từ
sinh thái học
保护生态环境是每个人的责任。Bǎohù shēngtài huánjìng shì měi gèrén de zérèn.Bảo vệ môi trường sinh thái là trách nhiệm của mỗi người.
审美
shěnměiĐộng từ
thẩm mỹ
提高审美能力有助于我们更好地欣赏艺术。Tígāo shěnměi nénglì yǒu zhù yú wǒmen gèng hǎo de xīnshǎng yìshù.Nâng cao khả năng thẩm mỹ giúp chúng ta thưởng thức nghệ thuật tốt hơn.
罕见
hǎnjiànTính từ
hiếm thấy
这种鸟类非常罕见,几乎濒临灭绝。Zhè zhǒng niǎolèi fēicháng hǎnjiàn, jīhū bīnlín mièjué.Loài chim này rất hiếm thấy, gần như sắp tuyệt chủng.
珍稀
zhēnxīTính từ
quý hiếm
熊猫是中国的珍稀动物。Xióngmāo shì Zhōngguó de zhēnxī dòngwù.Gấu trúc là loài động vật quý hiếm của Trung Quốc.
陶醉
táozuìĐộng từ
say sưa
他陶醉在美妙的音乐中,忘记了烦恼。Tā táozuì zài měimiào de yīnyuè zhōng, wàngjì le fánnǎo.Anh ấy say sưa trong âm nhạc tuyệt vời, quên đi mọi phiền muộn.
遗产
yíchǎnDanh từ
di sản
这座古城被列为世界文化遗产。Zhè zuò gǔchéng bèi liè wéi shìjiè wénhuà yíchǎn.Thành cổ này được xếp vào danh sách Di sản Văn hóa Thế giới.
拥有
yǒngyǒuĐộng từ
sở hữu
他拥有丰富的知识和经验。Tā yǒngyǒu fēngfù de zhīshì hé jīngyàn.Anh ấy sở hữu kiến thức và kinh nghiệm phong phú.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard