Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
野生
yěshēngTính từ
hoang dã
我们应该保护野生动物的栖息地。Wǒmen yīnggāi bǎohù yěshēng dòngwù de qīxīdì.Chúng ta nên bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.
压抑
yāyìĐộng từ
kiềm chế
他压抑着内心的愤怒。Tā yāyìzhe nèixīn de fènnù.Anh ấy kiềm chế cơn giận trong lòng.
完毕
wánbìĐộng từ
hoàn tất
会议结束后,请将文件整理完毕。Huìyì jiéshù hòu, qǐng jiāng wénjiàn zhěnglǐ wánbì.Sau khi cuộc họp kết thúc, xin hãy sắp xếp tài liệu hoàn tất.
瞪
dèngĐộng từ
nhìn trừng trừng, trừng/trợn (mắt)
他生气地瞪了我一眼。Tā shēngqì de dèng le wǒ yī yǎn.Anh ấy tức giận trừng mắt nhìn tôi một cái.
注视
zhùshìĐộng từ
nhìn chằm chằm
老师注视着每一个学生,确保他们都理解了。Lǎoshī zhùshìzhe měi yīgè xuéshēng, quèbǎo tāmen dōu lǐjiěle.Giáo viên nhìn chằm chằm vào từng học sinh, đảm bảo rằng tất cả đều hiểu bài.
斑
bānDanh từ
vân
这块石头上有很多美丽的斑纹。Zhè kuài shítou shàng yǒu hěnduō měilì de bānwén.Trên tảng đá này có rất nhiều vân đẹp.
濒临
bīnlínĐộng từ
sát bên
许多珍稀动物正濒临灭绝。Xǔduō zhēnxī dòngwù zhèng bīnlín mièjué.Nhiều loài động vật quý hiếm đang đứng trước bờ vực tuyệt chủng.
致力
zhìlìĐộng từ
dốc sức
他一生都致力于教育事业。Tā yīshēng dōu zhìlì yú jiàoyù shìyè.Cả đời ông ấy đều dốc sức cho sự nghiệp giáo dục.
领袖
lǐngxiùDanh từ
lãnh tụ
他是一位深受人民爱戴的民族领袖。Tā shì yī wèi shēn shòu rénmín àidài de mínzú lǐngxiù.Ông ấy là một lãnh tụ dân tộc được nhân dân yêu mến sâu sắc.
辨认
biànrènĐộng từ
nhận ra
尽管他变老了,我还是辨认出了他。Jǐnguǎn tā biàn lǎole, wǒ háishì biànrèn chūle tā.Mặc dù ông ấy đã già đi, tôi vẫn nhận ra ông ấy.
现状
xiànzhuàngDanh từ
tình trạng hiện nay
我们需要了解当前的经济现状。Wǒmen xūyào liǎojiě dāngqián de jīngjì xiànzhuàng.Chúng ta cần hiểu rõ tình trạng kinh tế hiện nay.
识别
shíbiéĐộng từ
phân biệt
机器可以识别不同语言的语音。Jīqì kěyǐ shíbié bùtóng yǔyán de yǔyīn.Máy móc có thể nhận diện giọng nói của các ngôn ngữ khác nhau.
来历
láilìDanh từ
lai lịch
这幅画的来历很不寻常。Zhè fú huà de láilì hěn bù xúncháng.Lai lịch của bức tranh này rất bất thường.
苦涩
kǔsèTính từ
đau khổ
他回忆起那段苦涩的经历,不禁流下了眼泪。Tā huíyì qǐ nà duàn kǔsè de jīnglì, bùjīn liú xiàle yǎnlèi.Anh ấy nhớ lại quãng thời gian cay đắng đó, không kìm được nước mắt.
指望
zhǐwàngĐộng từ
trông chờ
我们不能只指望别人来帮助我们。Wǒmen bù néng zhǐ zhǐwàng biérén lái bāngzhù wǒmen.Chúng ta không thể chỉ trông chờ người khác giúp đỡ mình.
严峻
yánjùnTính từ
nghiêm trọng
我们面临着严峻的挑战。Wǒmen miànlínzhe yánjùn de tiǎozhàn.Chúng ta đang đối mặt với những thách thức nghiêm trọng.
空白
kōngbáiDanh từ
chỗ trống
他的记忆中有一段空白。Tā de jìyì zhōng yǒu yīduàn kōngbái.Trong ký ức của anh ấy có một khoảng trống.
琢磨
zuómoĐộng từ
suy nghĩ
他一直在琢磨如何提高工作效率。Tā yīzhí zài zuómo rúhé tígāo gōngzuò xiàolǜ.Anh ấy vẫn luôn suy nghĩ làm thế nào để nâng cao hiệu suất công việc.
昼夜
zhòuyèDanh từ
ngày đêm
医护人员昼夜不停地工作,抢救病人。Yīhù rényuán zhòuyè bù tíng de gōngzuò, qiǎngjiù bìngrén.Nhân viên y tế làm việc ngày đêm không ngừng nghỉ để cứu chữa bệnh nhân.
奔波
bēnbōĐộng từ
bôn ba
为了养家糊口,他常年在外奔波。Wèile yǎngjiā húkǒu, tā chángnián zài wài bēnbō.Để nuôi sống gia đình, anh ấy quanh năm bôn ba bên ngoài.
渴望
kěwàngĐộng từ
khát khao
他渴望成功,为此付出了巨大的努力。Tā kěwàng chénggōng, wèi cǐ fùchūle jùdà de nǔlì.Anh ấy khát khao thành công, vì thế đã nỗ lực rất nhiều.
足以
zúyǐĐộng từ
đủ để
他的经验足以胜任这份工作。Tā de jīngyàn zúyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.Kinh nghiệm của anh ấy đủ để đảm nhiệm công việc này.
心甘情愿
xīngānqíngyuànThành ngữ
cam tâm tình nguyện
只要能帮助他,我心甘情愿付出一切。Zhǐyào néng bāngzhù tā, wǒ xīngānqíngyuàn fùchū yīqiè.Chỉ cần có thể giúp anh ấy, tôi cam tâm tình nguyện付出一切.
以便
yǐbiànLiên từ
để
请把门打开,以便空气流通。Qǐng bǎ mén dǎkāi, yǐbiàn kōngqì liútōng.Xin hãy mở cửa ra để không khí lưu thông.
支撑
zhīchēngĐộng từ
chống đỡ
他的信念支撑着他度过了最艰难的时期。Tā de xìnniàn zhīchēngzhe tā dùguòle zuì jiānnán de shíqī.Niềm tin của anh ấy đã chống đỡ anh ấy vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
畅销
chàngxiāoĐộng từ
bán chạy
这本书一上市就畅销全国。Zhè běn shū yī shàngshì jiù chàngxiāo quán guó.Cuốn sách này vừa ra mắt đã bán chạy khắp cả nước.
报酬
bàochouDanh từ
thù lao
这份工作的报酬很丰厚。Zhè fèn gōngzuò de bàochou hěn fēnghòu.Thù lao của công việc này rất hậu hĩnh.
童话
tónghuàDanh từ
truyện cổ tích
孩子们都喜欢听童话故事。Háizimen dōu xǐhuān tīng tónghuà gùshì.Bọn trẻ đều thích nghe truyện cổ tích.
课题
kètíDanh từ
đầu đề
他的博士论文以环境保护为课题。Tā de bóshì lùnwén yǐ huánjìng bǎohù wèi kètí.Luận văn tiến sĩ của anh ấy lấy bảo vệ môi trường làm đề tài.
立体
lìtǐTính từ
lập thể
这是一幅立体画,看起来非常逼真。Zhè shì yī fú lìtǐ huà, kàn qǐlái fēicháng bīzhēn.Đây là một bức tranh lập thể, trông rất sống động.
还原
huányuánĐộng từ
khôi phục
警方试图还原案发现场。Jǐngfāng shìtú huányuán ànfā xiànchǎng.Cảnh sát cố gắng khôi phục hiện trường vụ án.
名副其实
míngfùqíshíThành ngữ
danh xứng với thực
他是一位名副其实的专家。Tā shì yī wèi míngfùqíshí de zhuānjiā.Anh ấy là một chuyên gia danh xứng với thực.
高超
gāochāoTính từ
cao siêu
他的驾驶技术非常高超。Tā de jiàshǐ jìshù fēicháng gāochāo.Kỹ thuật lái xe của anh ấy rất cao siêu.
素质
sùzhìDanh từ
tố chất
提高国民素质是教育的重要目标。Tígāo guómín sùzhì shì jiàoyù de zhòngyào mùbiāo.Nâng cao tố chất quốc dân là mục tiêu quan trọng của giáo dục.
号召
hàozhàoĐộng từ
hiệu triệu
政府号召大家节约用水。Zhèngfǔ hàozhào dàjiā jiéyuē yòngshuǐ.Chính phủ kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.
证实
zhèngshíĐộng từ
chứng thực
他的说法已被证实是真实的。Tā de shuōfǎ yǐ bèi zhèngshí shì zhēnshí de.Lời nói của anh ấy đã được chứng thực là sự thật.
成效
chéngxiàoDanh từ
hiệu quả
这项改革取得了显著成效。Zhè xiàng gǎigé qǔdéle xiǎnzhù chéngxiào.Cuộc cải cách này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.
显著
xiǎnzhùTính từ
rõ rệt
他的进步非常显著。Tā de jìnbù fēicháng xiǎnzhù.Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ rệt.
用户
yònghùDanh từ
người dùng
我们致力于为用户提供更好的体验。Wǒmen zhìlì yú wèi yònghù tígōng gèng hǎo de tǐyàn.Chúng tôi cam kết cung cấp trải nghiệm tốt hơn cho người dùng.
浓厚
nónghòuTính từ
sâu đậm
这部电影充满了浓厚的艺术气息。Zhè bù diànyǐng chōngmǎnle nónghòu de yìshù qìxī.Bộ phim này tràn ngập không khí nghệ thuật sâu sắc.
统计
tǒngjìĐộng từ
thống kê
根据统计,今年出生率有所下降。Gēnjù tǒngjì, jīnnián chūshēnglǜ yǒu suǒ xiàjiàng.Theo thống kê, tỷ lệ sinh năm nay có phần giảm.
权威
quánwēiTính từ
có uy tín
他是一位这个领域的权威专家。Tā shì yī wèi zhège lǐngyù de quánwēi zhuānjiā.Ông ấy là chuyên gia có uy tín trong lĩnh vực này.
鉴别
jiànbiéĐộng từ
phân biệt
专家们正在鉴别这幅画的真伪。Zhuānjiāmen zhèngzài jiànbié zhè fú huà de zhēnwěi.Các chuyên gia đang giám định thật giả của bức tranh này.
评估
pínggūĐộng từ
đánh giá
我们需要对项目风险进行评估。Wǒmen xūyào duì xiàngmù fēngxiǎn jìnxíng pínggū.Chúng ta cần tiến hành đánh giá rủi ro dự án.
队伍
duìwuDanh từ
đội ngũ
我们的科研队伍日益壮大。Wǒmen de kēyán duìwu rìyì zhuàngdà.Đội ngũ nghiên cứu khoa học của chúng ta ngày càng lớn mạnh.