Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
场面
chǎngmiàn Danh từ
cảnh tượng
婚礼的场面非常感人。 Hūnlǐ de chǎngmiàn fēicháng gǎnrén. Cảnh tượng đám cưới rất cảm động.
端
duān Động từ
bưng
他端着一盘水果走过来。 Tā duānzhe yī pán shuǐguǒ zǒu guòlái. Anh ấy bưng một đĩa trái cây đi tới.
盛
chéng Động từ
chứa, đựng
请你帮我盛一碗饭。 Qǐng nǐ bāng wǒ chéng yī wǎn fàn. Xin bạn giúp tôi múc một bát cơm.
东张西望
dōng zhāng xī wàng Động từ
nhìn ngang nhìn dọc
他在街上东张西望,好像在找什么人。 Tā zài jiē shàng dōng zhāng xī wàng, hǎoxiàng zài zhǎo shénme rén. Anh ấy nhìn ngang nhìn dọc trên phố, hình như đang tìm ai đó.
企图
qǐtú Động từ
mưu đồ
他企图逃避责任。 Tā qǐtú táobì zérèn. Anh ta mưu toan trốn tránh trách nhiệm.
动手
dòngshǒu Động từ
bắt tay vào làm
大家都准备好了,可以动手吃饭了。 Dàjiā dōu zhǔnbèi hǎole, kěyǐ dòngshǒu chīfàn le. Mọi người đã sẵn sàng, có thể bắt đầu ăn cơm rồi.
纳闷儿
nàmènr Động từ
cảm thấy bối rối
他为什么还没来?我真纳闷儿。 Tā wèishénme hái méi lái? Wǒ zhēn nàmènr. Sao anh ấy vẫn chưa đến? Tôi thật sự bối rối.
跳跃
tiàoyuè Động từ
nhảy
运动员们在赛场上不断跳跃。 Yùndòngyuánmen zài sàichǎng shàng bùduàn tiàoyuè. Các vận động viên liên tục nhảy trên sân đấu.
瞄准
miáozhǔn Động từ
nhắm trúng
他瞄准了靶心,然后开枪。 Tā miáozhǔn le bǎxīn, ránhòu kāiqiāng. Anh ấy nhắm vào hồng tâm, sau đó nổ súng.
鸽子
gēzi Danh từ
chim bồ câu
公园里有很多鸽子在觅食。 Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō gēzi zài mìshí. Trong công viên có rất nhiều chim bồ câu đang kiếm ăn.
视线
shìxiàn Danh từ
ánh mắt
他的视线一直跟着她。 Tā de shìxiàn yīzhí gēnzhe tā. Ánh mắt anh ấy luôn dõi theo cô ấy.
周边
zhōubiān Danh từ
xung quanh
这家商店的周边环境很好。 Zhè jiā shāngdiàn de zhōubiān huánjìng hěn hǎo. Môi trường xung quanh cửa hàng này rất tốt.
颤抖
chàndǒu Động từ
run rẩy
他激动得全身颤抖。 Tā jīdòng de quánshēn chàndǒu. Anh ấy xúc động đến mức toàn thân run rẩy.
确切
quèqiè Tính từ
chính xác
请给我一个确切的答复。 Qǐng gěi wǒ yī gè quèqiè de dáfù. Xin hãy cho tôi một câu trả lời chính xác.
迟钝
chídùn Tính từ
không nhạy bén
他的反应有点迟钝。 Tā de fǎnyìng yǒudiǎn chídùn. Phản ứng của anh ấy hơi chậm chạp.
迟缓
chíhuǎn Tính từ
chậm chạp
经济增长速度迟缓。 Jīngjì zēngzhǎng sùdù chíhuǎn. Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm chạp.
庞大
pángdà Tính từ
khổng lồ
这是一项庞大的工程。 Zhè shì yī xiàng pángdà de gōngchéng. Đây là một công trình khổng lồ.
笨拙
bènzhuō Tính từ
vụng về
他笨拙地拿起筷子。 Tā bènzhuō de ná qǐ kuàizi. Anh ấy vụng về cầm đũa lên.
比方
bǐfang Danh từ
ví dụ như
比方说,我们可以从这个角度来分析。 Bǐfang shuō, wǒmen kěyǐ cóng zhège jiǎodù lái fēnxī. Ví dụ như, chúng ta có thể phân tích từ góc độ này.
间隔
jiàngé Động từ
gián đoạn
他们每隔一段时间就见一次面。 Tāmen měi gé yī duàn shíjiān jiù jiàn yī cì miàn. Cứ cách một khoảng thời gian họ lại gặp nhau một lần.
闪烁
shǎnshuò Động từ
lấp lóe
远处的灯光在黑暗中闪烁。 Yuǎnchù de dēngguāng zài hēi'àn zhōng shǎnshuò. Ánh đèn xa xa lấp lóe trong bóng tối.
视力
shìlì Danh từ
thị lực
他的视力很好,不需要戴眼镜。 Tā de shìlì hěn hǎo, bù xūyào dài yǎnjìng. Thị lực của anh ấy rất tốt, không cần đeo kính.
姑且
gūqiě Phó từ
tạm thời
姑且相信他一次吧。 Gūqiě xiāngxìn tā yī cì ba. Tạm thời tin anh ấy một lần đi.
文雅
wényǎ Tính từ
thanh nhã
她的举止很文雅。 Tā de jǔzhǐ hěn wényǎ. Cử chỉ của cô ấy rất thanh nhã.
犬
quǎn Danh từ
chó/ (khuyển)
警犬在搜寻失踪的孩子。 Jǐngquǎn zài sōuxún shīzōng de háizi. Chó nghiệp vụ đang tìm kiếm đứa trẻ mất tích.
系列
xìliè Danh từ
loạt
这是一系列新产品。 Zhè shì yī xìliè xīn chǎnpǐn. Đây là một loạt sản phẩm mới.
推论
tuīlùn Động từ
suy ra
根据这些证据,我们可以推论出真相。 Gēnjù zhèxiē zhèngjù, wǒmen kěyǐ tuīlùn chū zhēnxiàng. Dựa trên những bằng chứng này, chúng ta có thể suy luận ra sự thật.
本身
běnshēn Danh từ
bản thân
这个问题本身就很复杂。 Zhège wèntí běnshēn jiù hěn fùzá. Bản thân vấn đề này đã rất phức tạp rồi.
新陈代谢
xīnchén-dàixiè Danh từ
sự trao đổi chất
人体的新陈代谢是一个复杂的过程。 Réntǐ de xīnchén-dàixiè shì yī gè fùzá de guòchéng. Sự trao đổi chất của cơ thể người là một quá trình phức tạp.
能量
néngliàng Danh từ
năng lượng
运动可以消耗能量。 Yùndòng kěyǐ xiāohào néngliàng. Vận động có thể tiêu hao năng lượng.
论证
lùnzhèng Động từ
trình bày và chứng minh
这篇文章对他的观点进行了充分的论证。 Zhè piān wénzhāng duì tā de guāndiǎn jìnxíng le chōngfèn de lùnzhèng. Bài viết này đã trình bày và chứng minh đầy đủ quan điểm của anh ấy.
筛选
shāixuǎn Động từ
chọn lọc
我们需要筛选出最优秀的人才。 Wǒmen xūyào shāixuǎn chū zuì yōuxiù de réncái. Chúng ta cần chọn lọc ra những nhân tài xuất sắc nhất.
标记
biāojì Động từ
đánh dấu
请在地图上标记出你的位置。 Qǐng zài dìtú shàng biāojì chū nǐ de wèizhì. Xin hãy đánh dấu vị trí của bạn trên bản đồ.
名次
míngcì Danh từ
thứ hạng
他在比赛中取得了第一名次。 Tā zài bǐsài zhōng qǔdé le dì yī míngcì. Anh ấy đã đạt được thứ hạng đầu tiên trong cuộc thi.
感慨
gǎnkǎi Động từ
cảm khái
面对眼前的景象,他不禁感慨万千。 Miànduì yǎnqián de jǐngxiàng, tā bùjīn gǎnkǎi wànqiān. Đối mặt với cảnh tượng trước mắt, anh ấy không khỏi cảm khái muôn vàn.
渺小
miǎoxiǎo Tính từ
nhỏ bé
在宇宙面前,人类显得多么渺小。 Zài yǔzhòu miànqián, rénlèi xiǎnde duōme miǎoxiǎo. Trước vũ trụ, loài người trông thật nhỏ bé.
攻击
gōngjī Động từ
tấn công
敌人对我们的阵地发起了攻击。 Dírén duì wǒmen de zhèndì fāqǐ le gōngjī. Kẻ địch đã phát động tấn công vào trận địa của chúng ta.
势必
shìbì Phó từ
tất phải
如果不采取措施,问题势必会恶化。 Rúguǒ bù cǎiqǔ cuòshī, wèntí shìbì huì èhuà. Nếu không có biện pháp, vấn đề chắc chắn sẽ trở nên tồi tệ hơn.
博大精深
bódà-jīngshēn Thành ngữ
uyên thâm
中国文化博大精深。 Zhōngguó wénhuà bódà-jīngshēn. Văn hóa Trung Quốc uyên thâm.
深奥
shēn'ào Tính từ
sâu sắc
这本书的内容很深奥,需要仔细研究。 Zhè běn shū de nèiróng hěn shēn'ào, xūyào zǐxì yánjiū. Nội dung cuốn sách này rất sâu sắc, cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng.
无能为力
wúnéngwéilì Thành ngữ
bất lực
面对这样的困境,我感到无能为力。 Miànduì zhèyàng de kùnjìng, wǒ gǎndào wúnéngwéilì. Đối mặt với hoàn cảnh khó khăn như vậy, tôi cảm thấy bất lực.
实惠
shíhuì Tính từ
thực dụng
这家店的东西又便宜又实惠。 Zhè jiā diàn de dōngxī yòu piányi yòu shíhuì. Đồ ở cửa hàng này vừa rẻ vừa thực dụng (hời).
个体
gètǐ Danh từ
cá thể
每个个体都有其独特的价值。 Měi gè gètǐ dōu yǒu qí dúyǒu de jiàzhí. Mỗi cá thể đều có giá trị độc đáo của riêng mình.
焦急
jiāojí Tính từ
nôn nóng
母亲焦急地等待着孩子的消息。 Mǔqīn jiāojí de děngdàizhe háizi de xiāoxī. Người mẹ nôn nóng chờ đợi tin tức của con.