Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
神奇
shénqíTính từ
thần kỳ
这座古老的寺庙里流传着许多神奇的故事。Zhè zuò gǔlǎo de sìmiào lǐ liúchuánzhe xǔduō shénqí de gùshì.Trong ngôi chùa cổ này lưu truyền rất nhiều câu chuyện thần kỳ.
丝瓜
sīguāDanh từ
mướp
夏天的时候,我奶奶家院子里种了很多丝瓜。Xiàtiān de shíhou, wǒ nǎinai jiā yuànzi lǐ zhòngle hěnduō sīguā.Vào mùa hè, trong vườn nhà bà tôi trồng rất nhiều mướp.
随即
suíjíPhó từ
lập tức
他听到消息后,随即起身离开了。Tā tīngdào xiāoxī hòu, suíjí qǐshēn líkāile.Sau khi nghe tin, anh ấy lập tức đứng dậy rời đi.
株
zhūLượng từ
cây
院子里种着一株高大的松树。Yuànzi lǐ zhòngzhe yī zhū gāodà de sōngshù.Trong sân trồng một cây thông cao lớn.
粒
lìLượng từ
hạt
我在花盆里种下了一粒种子。Wǒ zài huāpén lǐ zhòngxiàle yī lì zhǒngzi.Tôi đã gieo một hạt giống vào chậu hoa.
土壤
tǔrǎngDanh từ
đất đai
这种植物需要肥沃的土壤才能生长得好。Zhè zhǒng zhíwù xūyào féiwò de tǔrǎng cáinéng shēngzhǎng de hǎo.Loại cây này cần đất đai màu mỡ mới có thể phát triển tốt.
肥沃
féiwòTính từ
phì nhiêu
这片土地非常肥沃,适合种植各种农作物。Zhè piàn tǔdì fēicháng féiwò, shìhé zhòngzhí gè zhǒng nóngzuòwù.Mảnh đất này rất phì nhiêu, thích hợp trồng các loại cây nông nghiệp.
滋润
zīrùnĐộng từ
làm ẩm
雨水滋润着大地,万物生机勃勃。Yǔshuǐ zīrùnzhe dàdì, wànwù shēngjī bóbó.Nước mưa làm ẩm đất đai, vạn vật tràn đầy sức sống.
照耀
zhàoyàoĐộng từ
chiếu rọi
阳光照耀着大地,带来温暖和光明。Yángguāng zhàoyàozhe dàdì, dài lái wēnnuǎn hé guāngmíng.Ánh nắng mặt trời chiếu rọi mặt đất, mang lại sự ấm áp và ánh sáng.
惊讶
jīngyàTính từ
kinh ngạc
听到这个消息,他感到非常惊讶。Tīngdào zhège xiāoxī, tā gǎndào fēicháng jīngyà.Nghe được tin này, anh ấy cảm thấy vô cùng kinh ngạc.
愣
lèngPhó từ
sững
听到这个突如其来的消息,他愣住了。Tīngdào zhège túrúqílái de xiāoxī, tā lèngzhùle.Nghe được tin tức đột ngột này, anh ấy sững người lại.
拔苗助长
bámiáozhùzhǎngThành ngữ
nóng vội
教育孩子不能拔苗助长,要循序渐进。Jiàoyù háizi bùnéng bámiáozhùzhǎng, yào xúnxùjiànjìn.Dạy dỗ con cái không thể nóng vội, phải từng bước một.
宁愿
níngyuànPhó từ
thà rằng
我宁愿走路去,也不想挤公交车。Wǒ níngyuàn zǒulù qù, yě bùxiǎng jǐ gōngjiāochē.Tôi thà đi bộ còn hơn là chen chúc trên xe buýt.
疲倦
píjuànTính từ
mệt mỏi
经过一天的劳累,他感到非常疲倦。Jīngguò yī tiān de láolèi, tā gǎndào fēicháng píjuàn.Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy cảm thấy vô cùng kiệt sức.
茎
jīngDanh từ
thân cây
这朵花的茎很长,叶子也很茂盛。Zhè duǒ huā de jīng hěn cháng, yèzi yě hěn màoshèng.Thân của bông hoa này rất dài, lá cũng rất xanh tốt.
幢
zhuàngLượng từ
tòa, ngôi, căn
这所大学有许多新盖的教学楼,每幢都非常现代化。Zhè suǒ dàxué yǒu xǔduō xīngài de jiàoxué lóu, měi zhuàng dōu fēicháng xiàndàihuà.Trường đại học này có nhiều tòa nhà giảng đường mới xây, mỗi tòa đều rất hiện đại.
陡峭
dǒuqiàoTính từ
dốc đứng
这座山的路非常陡峭,攀登起来很困难。Zhè zuò shān de lù fēicháng dǒuqiào, pāndēng qǐlái hěn kùnnan.Con đường lên ngọn núi này rất dốc đứng, leo lên rất khó khăn.
挺拔
tǐngbáTính từ
thẳng tắp
这棵松树长得非常挺拔,像一个卫士。Zhè kē sōngshù zhǎng de fēicháng tǐngbá, xiàng yīgè wèishì.Cây thông này mọc rất thẳng tắp, giống như một người lính gác.
茂盛
màoshèngTính từ
xanh tươi
雨水充足,花园里的植物长得非常茂盛。Yǔshuǐ chōngzú, huāyuán lǐ de zhíwù zhǎng de fēicháng màoshèng.Nước mưa đầy đủ, cây cối trong vườn phát triển rất xanh tươi.
覆盖
fùgàiĐộng từ
che
大雪覆盖了整个山顶,一片洁白。Dàxuě fùgàile zhěnggè shāndǐng, yīpiàn jiébái.Tuyết lớn bao phủ toàn bộ đỉnh núi, một màu trắng xóa.
水泥
shuǐníDanh từ
xi-măng
这条路是用水泥铺成的,很平坦。Zhè tiáo lù shì yòng shuǐní pūchéng de, hěn píngtǎn.Con đường này được lát bằng xi-măng, rất bằng phẳng.
朝气蓬勃
zhāoqìpéngbóĐộng từ
tràn đầy sức sống
这支年轻的队伍朝气蓬勃,充满了活力。Zhè zhī niánqīng de duìwǔ zhāoqìpéngbó, chōngmǎnle huólì.Đội ngũ trẻ này tràn đầy sức sống, tràn ngập năng lượng.
生机
shēngjīDanh từ
sức sống
春天来了,大自然充满了生机。Chūntiān láile, dàzìrán chōngmǎnle shēngjī.Mùa xuân đến rồi, thiên nhiên tràn đầy sức sống.
花瓣
huābànDanh từ
cánh hoa
这朵玫瑰花的花瓣又大又红,非常美丽。Zhè duǒ méiguīhuā de huābàn yòu dà yòu hóng, fēicháng měilì.Cánh hoa hồng này vừa to vừa đỏ, rất đẹp.
点缀
diǎnzhuìĐộng từ
tô điểm
几朵白云点缀着蓝天,显得格外美丽。Jǐ duǒ báiyún diǎnzhuìzhe lántiān, xiǎnde géwài měilì.Vài đám mây trắng tô điểm cho bầu trời xanh, trông càng thêm đẹp.
协调
xiétiáoTính từ
nhịp nhàng
团队成员之间需要相互协调,才能高效完成任务。Tuánduì chéngyuán zhī jiān xūyào xiānghù xiétiáo, cáinéng gāoxiào wánchéng rénwù.Các thành viên trong nhóm cần phối hợp nhịp nhàng với nhau mới có thể hoàn thành nhiệm vụ hiệu quả.
柔和
róuhéTính từ
mềm mại
她的声音很柔和,听起来很舒服。Tā de shēngyīn hěn róuhé, tīng qǐlái hěn shūfu.Giọng nói của cô ấy rất mềm mại, nghe rất dễ chịu.
分量
fènliàngDanh từ
trọng lượng
这份文件的分量很重,需要认真对待。Zhè fèn wénjiàn de fènliàng hěn zhòng, xūyào rènzhēn dàidài.Trọng lượng của tài liệu này rất lớn, cần phải đối xử nghiêm túc. (Nghĩa bóng: tầm quan trọng)
悬挂
xuánguàĐộng từ
treo
墙上悬挂着一幅美丽的画。Qiáng shàng xuánguàzhe yī fú měilì de huà.Trên tường treo một bức tranh đẹp.
负担
fùdānĐộng từ/Danh từ
chịu
Ví dụ: 1. 他一个人负担着整个家庭的生活。(Tā yīgè rén fùdānzhe zhěnggè jiātíng de shēnghuó.) - Anh ấy một mình gánh vác cuộc sống của cả gia đình. (Động từ)
2. 经济负担太重,让他喘不过气来。(Jīngjì fùdān tài zhòng, ràng tā chuǎnbùguòqì lái.) - Gánh nặng kinh tế quá lớn khiến anh ấy không thở nổi. (Danh từ)
坠
zhuìĐộng từ
rơi
一颗流星划过夜空,瞬间坠落。Yī kē liúxīng huàguò yèkōng, shùnjiān zhuìluò.Một ngôi sao băng xẹt qua bầu trời đêm, rơi xuống trong chốc lát.
沉重
chénzhòngTính từ
nặng nề
Ví dụ: 1. 这箱子太沉重了,我一个人搬不动。(Zhè xiāngzi tài chénzhòngle, wǒ yīgè rén bānbùdòng.) - Cái thùng này quá nặng nề, một mình tôi không khiêng nổi. (Nghĩa đen)
2. 他心情沉重,一言不发。(Tā xīnqíng chénzhòng, yīyánbùfā.) - Tâm trạng anh ấy nặng nề, không nói một lời nào. (Nghĩa bóng)
节制
jiézhìĐộng từ
hạn chế
为了健康,我们应该节制饮食。Wèile jiànkāng, wǒmen yīnggāi jiézhì yǐnshí.Vì sức khỏe, chúng ta nên tiết chế ăn uống.
辫子
biànziDanh từ
bím tóc
小女孩梳着两条长长的辫子,非常可爱。Xiǎo nǚhái shūzhe liǎng tiáo chángcháng de biànzi, fēicháng kě'ài.Cô bé tết hai bím tóc dài, rất đáng yêu.
臂
bìDanh từ
cánh tay
他伸出双臂,紧紧抱住了孩子。Tā shēnchū shuāngbì, jǐnjǐn bàozhùle háizi.Anh ấy dang hai cánh tay, ôm chặt lấy đứa trẻ.
呵
hēThán từ
a, ơ, ôi, úi chà
呵,原来是你啊!我差点没认出来。Hē, yuánlái shì nǐ a! Wǒ chàdiǎn méi rèn chūlái.Ồ, hóa ra là bạn à! Tôi suýt nữa không nhận ra.
与日俱增
yǔrìjùzēngĐộng từ
tăng lên từng ngày
随着经济发展,人们的生活水平与日俱增。Suízhe jīngjì fāzhǎn, rénmen de shēnghuó shuǐpíng yǔrìjùzēng.Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống của người dân ngày càng tăng lên.
梢
shāoDanh từ
ngọn
树梢上停着几只小鸟,叽叽喳喳地叫着。Shùshāo shàng tíngzhe jǐ zhī xiǎoniǎo, jījīzhāzhā de jiàozhe.Trên ngọn cây đậu mấy con chim nhỏ, hót líu lo.
垂直
chuízhíĐộng từ
thẳng đứng
这面墙与地面垂直,非常稳固。Zhè miàn qiáng yǔ dìmiàn chuízhí, fēicháng wěngù.Bức tường này thẳng đứng với mặt đất, rất vững chắc.
吊
diàoĐộng từ
treo
工人们用吊车把重物吊了起来。Gōngrénmen yòng diàochē bǎ zhòngwù diàole qǐlái.Công nhân dùng cần cẩu để cẩu vật nặng lên.
晃
huàngĐộng từ
lắc lư
风吹得树枝左右晃动。Fēng chuī de shùzhī zuǒyòu huàngdòng.Gió thổi làm cành cây lắc lư qua lại.
断定
duàndìngĐộng từ
nhận định
经过仔细调查,警方断定这是一起意外事故。Jīngguò zǐxì diàochá, jǐngfāng duàndìng zhè shì yī qǐ yìwài shìgù.Sau khi điều tra kỹ lưỡng, cảnh sát nhận định đây là một vụ tai nạn.
连同
liándòngLiên từ
kể cả
他把行李连同钥匙一起交给了我。Tā bǎ xínglǐ liántóng yàoshi yīqǐ jiāogěile wǒ.Anh ấy giao hành lý cùng với chìa khóa cho tôi.
凹凸
āotūTính từ
lồi lõm
这条小路凹凸不平,走起来很不方便。Zhè tiáo xiǎolù āotū bù píng, zǒu qǐlái hěn bù fāngbiàn.Con đường nhỏ này lồi lõm không bằng phẳng, đi lại rất bất tiện.
修建
xiūjiànĐộng từ
thi công
这座桥梁修建了三年才完工。Zhè zuò qiáoliáng xiūjiànle sān nián cái wángōng.Cây cầu này được thi công ba năm mới hoàn thành.
不可思议
bùkěsīyìTính từ
không thể tưởng tượng nổi
他的成功速度简直不可思议。Tā de chénggōng sùdù jiǎnzhí bùkěsīyì.Tốc độ thành công của anh ấy quả thực không thể tưởng tượng nổi.
徘徊
páihuáiĐộng từ
loanh quanh một chỗ
他在门口徘徊了很久,才鼓起勇气敲门。Tā zài ménkǒu páihuáile hěn jiǔ, cái gǔqǐ yǒngqì qiāomén.Anh ấy loanh quanh ở cửa rất lâu mới lấy hết dũng khí gõ cửa.
一如既往
yīrújìwǎngPhó từ
như trước
尽管遇到困难,他仍然一如既往地努力工作。Jǐnguǎn yùdào kùnnan, tā réngrán yīrújìwǎng de nǔlì gōngzuò.Mặc dù gặp khó khăn, anh ấy vẫn nỗ lực làm việc như trước.