Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
俗话
sú huàDanh từ
tục ngữ
中国有句俗话叫“一寸光阴一寸金”。Zhōngguó yǒu jù súhuà jiào "yī cùn guāngyīn yī cùn jīn".Trung Quốc có câu tục ngữ "Một tấc thời gian một tấc vàng."
历来
lì láiPhó từ
từ trước đến nay
这个问题历来备受关注。Zhège wèntí lìlái bèishòu guānzhù.Vấn đề này từ trước đến nay luôn được quan tâm.
维持
wéi chíĐộng từ
duy trì
我们需要维持环境的平衡。Wǒmen xūyào wéichí huánjìng de pínghéng.Chúng ta cần duy trì sự cân bằng của môi trường.
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhīThành ngữ
mọi người đều biết
众所周知,健康饮食对身体有益。Zhòngsuǒzhōuzhī, jiànkāng yǐnshí duì shēntǐ yǒuyì.Mọi người đều biết, ăn uống lành mạnh có lợi cho sức khỏe.
真理
zhēn lǐDanh từ
chân lý
实践是检验真理的唯一标准。Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
认定
rèn dìngĐộng từ
nhận định
他被认定为这次事故的责任人。Tā bèi rèndìng wèi zhè cì shìgù de zérènrén.Anh ấy bị nhận định là người chịu trách nhiệm về vụ tai nạn này.
准则
zhǔn zéDanh từ
nguyên tắc
诚实是做人的基本准则。Chéngshí shì zuòrén de jīběn zhǔnzé.Trung thực là nguyên tắc cơ bản của con người.
定义
dìng yìDanh từ
định nghĩa
请你给“幸福”下一个定义。Qǐng nǐ gěi "xìngfú" xià yīgè dìngyì.Xin bạn hãy định nghĩa về "hạnh phúc."
潜水
qián shuǐĐộng từ
lặn
他喜欢在假期去海边潜水。Tā xǐhuān zài jiàqī qù hǎibiān qiánshuǐ.Anh ấy thích đi lặn biển vào kỳ nghỉ.
繁殖
fán zhíĐộng từ
sinh sôi nảy nở
这种植物在温暖潮湿的环境中繁殖很快。Zhè zhǒng zhíwù zài wēnnuǎn cháoshī de huánjìng zhōng fánzhí hěn kuài.Loại thực vật này sinh sôi rất nhanh trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.
场所
chǎng suǒDanh từ
nơi
这个公园是市民休闲娱乐的好场所。Zhège gōngyuán shì shìmín xiūxián yúlè de hǎo chǎngsuǒ.Công viên này là một địa điểm tốt để người dân thư giãn và giải trí.
古怪
gǔ guàiTính từ
cổ quái
他总是穿一些古怪的衣服。Tā zǒng shì chuān yīxiē gǔguài de yīfu.Anh ấy luôn mặc những bộ quần áo kỳ lạ.
贝壳
bèi kéDanh từ
vỏ sò
小女孩在沙滩上捡贝壳。Xiǎo nǚhái zài shātān shàng jiǎn bèiké.Cô bé nhặt vỏ sò trên bãi biển.
诧异
chà yìTính từ
rất kinh ngạc
听到这个消息,他脸上露出诧异的表情。Tīng dào zhège xiāoxī, tā liǎn shàng lùchū chàyì de biǎoqíng.Nghe tin này, trên mặt anh ấy lộ ra vẻ kinh ngạc.
样品
yàng pǐnDanh từ
hàng mẫu
我们可以先给您寄送样品。Wǒmen kěyǐ xiān gěi nín jìsòng yàngpǐn.Chúng tôi có thể gửi mẫu cho quý vị trước.
刺
cìĐộng từ
đâm
他被鱼刺刺伤了手。Tā bèi yú cì cì shāng le shǒu.Anh ấy bị xương cá đâm vào tay.
气味
qì wèiDanh từ
mùi
这种花散发出一种独特的香气味。Zhè zhǒng huā sànfā chū yī zhǒng dútè de xiāng qìwèi.Loài hoa này tỏa ra một mùi hương độc đáo.
恍然大悟
huǎng rán dà wùThành ngữ
bỗng nhiên tỉnh ngộ
听了他的解释,我才恍然大悟。Tīng le tā de jiěshì, wǒ cái huǎngrán dàwù.Nghe lời giải thích của anh ấy, tôi mới bỗng nhiên tỉnh ngộ.
进而
jìn érLiên từ
liền
他努力学习,进而考上了理想的大学。Tā nǔlì xuéxí, jìn'ér kǎoshàng le lǐxiǎng de dàxué.Anh ấy nỗ lực học tập, từ đó thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
分裂
fēn lièĐộng từ
tách rời
细胞分裂是生物生长的重要过程。Xìbāo fēnliè shì shēngwù shēngzhǎng de zhòngyào guòchéng.Sự phân chia tế bào là quá trình quan trọng trong sự phát triển của sinh vật.
渗透
shèn tòuĐộng từ
thấm thấu
雨水渗透到土壤深处。Yǔshuǐ shèntòu dào tǔrǎng shēnchù.Nước mưa thấm sâu vào lòng đất.
细菌
xì jūnDanh từ
vi trùng
勤洗手可以有效减少细菌传播。Qín xǐshǒu kěyǐ yǒuxiào jiǎnshǎo xìjūn chuánbō.Rửa tay thường xuyên có thể giảm thiểu hiệu quả sự lây lan của vi khuẩn.
过滤
guò lǜĐộng từ
lọc
这台净水器可以过滤掉水中的杂质。Zhè tái jìngshuǐqì kěyǐ guòlǜ diào shuǐ zhōng de zá zhì.Máy lọc nước này có thể lọc bỏ tạp chất trong nước.
来源
lái yuánDanh từ
nguồn gốc
这篇文章的资料来源可靠。Zhè piān wénzhāng de zīliào láiyuán kěkào.Nguồn tài liệu của bài viết này đáng tin cậy.
合成
hé chéngĐộng từ
tổng hợp
这种药物是由多种成分合成的。Zhè zhǒng yàowù shì yóu duō zhǒng chéngfèn héchéng de.Loại thuốc này được tổng hợp từ nhiều thành phần.
解放
jiě fàngĐộng từ
giải phóng
1945年,越南人民获得了民族解放。1945 nián, Yuènán rénmín huòdé le mínzú jiěfàng.Năm 1945, nhân dân Việt Nam giành được độc lập dân tộc.
迈
màiĐộng từ
bước
他迈着坚定的步伐走向未来。Tā mài zhe jiāndìng de bùfá zǒuxiàng wèilái.Anh ấy bước đi với những bước chân vững chắc hướng tới tương lai.
探索
tàn suǒĐộng từ
thám hiểm
人类一直在探索宇宙的奥秘。Rénlèi yīzhí zài tànsuǒ yǔzhòu de àomì.Loài người luôn khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
据悉
jù xīPhó từ
theo nguồn tin
据悉,新政策将于下月实施。Jùxī, xīn zhèngcè jiāng yú xiàyuè shíshī.Được biết, chính sách mới sẽ được thực hiện vào tháng tới.
忍受
rěn shòuĐộng từ
chịu đựng
他忍受着巨大的痛苦完成了比赛。Tā rěnshòu zhe jùdà de tòngkǔ wánchéng le bǐsài.Anh ấy chịu đựng nỗi đau lớn để hoàn thành cuộc thi.
超越
chāo yuèĐộng từ
vượt qua
他超越了自我,取得了巨大的成功。Tā chāoyuè le zìwǒ, qǔdé le jùdà de chénggōng.Anh ấy đã vượt qua chính mình và đạt được thành công lớn.
摄氏度
shè shì dùDanh từ
độ C
今天气温是25摄氏度。Jīntiān qìwēn shì 25 shèshìdù.Nhiệt độ hôm nay là 25 độ C.
丧失
sàng shīĐộng từ
mất đi
他因病丧失了听力。Tā yīnbìng sàngshī le tīnglì.Anh ấy bị mất thính lực do bệnh tật.
偏偏
piān piānPhó từ
lại
我想早点回家,偏偏下起了大雨。Wǒ xiǎng zǎodiǎn huíjiā, piānpiān xià qǐ le dàyǔ.Tôi muốn về nhà sớm, nhưng trời lại đổ mưa lớn.
真相
zhēn xiàngDanh từ
sự thật
警方正在调查事件的真相。Jǐngfāng zhèngzài diàochá shìjiàn de zhēnxiàng.Cảnh sát đang điều tra sự thật của vụ việc.
华丽
huá lìTính từ
tráng lệ
这座宫殿的装饰非常华丽。Zhè zuò gōngdiàn de zhuāngshì fēicháng huálì.Trang trí của cung điện này rất tráng lệ.
阵容
zhèn róngDanh từ
đội hình
这部电影的演员阵容非常强大。Zhè bù diànyǐng de yǎnyuán zhènróng fēicháng qiángdà.Dàn diễn viên của bộ phim này rất hùng hậu.
有条不紊
yǒu tiáo bù wěnThành ngữ
gọn gàng ngăn nắp
尽管工作很忙,他依然把一切处理得有条不紊。Jǐnguǎn gōngzuò hěn máng, tā yīrán bǎ yīqiè chǔlǐ de yǒutiáo bùwěn.Mặc dù công việc rất bận rộn, anh ấy vẫn xử lý mọi việc một cách gọn gàng ngăn nắp.
展现
zhǎn xiànĐộng từ
bày ra
这幅画展现了画家高超的技艺。Zhè fú huà zhǎnxiàn le huàjiā gāochāo de jìyì.Bức tranh này thể hiện kỹ năng siêu việt của họa sĩ.
丛
cóngLượng từ
lượm
一丛鲜花yī cóng xiānhuāMột bụi hoa tươi.
体积
tǐ jīDanh từ
thể tích
这个箱子的体积很大。Zhège xiāngzi de tǐjī hěn dà.Thể tích của cái hộp này rất lớn.
造型
zào xíngDanh từ
kiểu hình
这款手机的造型很独特。Zhè kuǎn shǒujī de zàoxíng hěn dútè.Kiểu dáng của chiếc điện thoại này rất độc đáo.
迷惑
mí huòĐộng từ
mê hoặc
他的话让我感到很迷惑。Tā de huà ràng wǒ gǎndào hěn míhuò.Lời nói của anh ấy khiến tôi cảm thấy rất bối rối.
广阔
guǎng kuòTính từ
rộng lớn
大草原一望无际,广阔无垠。Dà cǎoyuán yīwàngwújì, guǎngkuò wúyín.Thảo nguyên rộng lớn mênh mông không bờ bến.
奇妙
qí miàoTính từ
kỳ diệu
大自然有许多奇妙的现象。Dà zìrán yǒu xǔduō qímiào de xiànxiàng.Tự nhiên có rất nhiều hiện tượng kỳ diệu.
基地
jī dìDanh từ
căn cứ
这是一个重要的科研基地。Zhè shì yīgè zhòngyào de kēyán jīdì.Đây là một căn cứ nghiên cứu khoa học quan trọng.