Danh sách từ vựng HSK 6 bài 20

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

Danh từ
小鸟在树上筑了一个温暖的窝。Xiǎo niǎo zài shù shàng zhùle yīgè wēnnuǎn de wō.Chim non xây một cái tổ ấm áp trên cây.
pànDanh từ
bờ, bên (sông, hồ)
河畔的柳树随风摇曳。Hépàn de liǔshù suífēng yáoyè.Cây liễu bên bờ sông đung đưa theo gió.
椭圆
tuǒyuánDanh từ
hình bầu dục
这个桌子的形状是椭圆的。Zhège zhuōzi de xíngzhuàng shì tuǒyuán de.Hình dạng của cái bàn này là hình bầu dục.
外表
wàibiǎoDanh từ
bề ngoài
不要只看一个人的外表,内在更重要。Búyào zhǐ kàn yīgè rén de wàibiǎo, nèizài gèng zhòngyào.Đừng chỉ nhìn vẻ bề ngoài của một người, nội tâm quan trọng hơn.
镶嵌
xiāngqiànĐộng từ
khảm nạm, dát
这枚戒指上镶嵌着一颗闪亮的钻石。Zhè méi jièzhǐ shàng xiāngqiànzhe yī kē shǎnliàng de zuànshí.Trên chiếc nhẫn này có đính một viên kim cương lấp lánh.
坚硬
jiānyìngTính từ
cứng
这块石头非常坚硬,很难凿开。Zhè kuài shítou fēicháng jiānyìng, hěn nán záokāi.Hòn đá này rất cứng, rất khó đục.
工艺品
gōngyìpǐnTính từ
hàng mỹ nghệ
这家店里有很多精美的中国工艺品。Zhè jiā diàn lǐ yǒu hěnduō jīngměi de Zhōngguó gōngyìpǐn.Cửa hàng này có rất nhiều đồ thủ công mỹ nghệ Trung Quốc tinh xảo.
美观
měiguānTính từ
đẹp
这座建筑设计独特,非常美观。Zhè zuò jiànzhú shèjì dùtè, fēicháng měiguān.Tòa kiến trúc này thiết kế độc đáo, rất đẹp mắt.
别致
biézhìTính từ
độc đáo
她穿的这件衣服款式很别致。Tā chuān de zhè jiàn yīfu kuǎnshì hěn biézhì.Kiểu dáng chiếc áo cô ấy mặc rất độc đáo.
浸泡
jìnpàoĐộng từ
ngâm
把衣服浸泡在肥皂水里,更容易洗干净。Bǎ yīfu jìnpào zài féizào shuǐ lǐ, gèng róngyì xǐ gānjìng.Ngâm quần áo vào nước xà phòng sẽ dễ giặt sạch hơn.
责怪
zéguàiĐộng từ
khiển trách
他因为犯了错误而责怪自己。Tā yīnwèi fànle cuòwù ér zéguài zìjǐ.Anh ấy tự trách mình vì đã mắc lỗi.
hēiThán từ
này, ấy, nè, ơ
嗨,好久不见!你最近怎么样?Hēi, hǎojiǔ bù jiàn! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?Này, lâu rồi không gặp! Dạo này bạn thế nào?
祖父
zǔfùDanh từ
ông nội
我的祖父是一位慈祥的老人。Wǒ de zǔfù shì yī wèi cíxiáng de lǎorén.Ông nội của tôi là một người già hiền từ.
废寝忘食
fèiqǐnwàngshíĐộng từ
quên ăn quên ngủ
为了完成这个项目,他废寝忘食地工作。Wèile wánchéng zhège xiàngmù, tā fèiqǐnwàngshí de gōngzuò.Để hoàn thành dự án này, anh ấy đã làm việc quên ăn quên ngủ.
勤俭
qínjiǎnTính từ
cần kiệm
我们的父母从小就教育我们要勤俭节约。Wǒmen de fùmǔ cóngxiǎo jiù jiàoyù wǒmen yào qínjiǎn jiéyuē.Cha mẹ chúng tôi từ nhỏ đã dạy chúng tôi phải cần kiệm tiết kiệm.
富裕
fùyùTính từ
giàu có
经过多年的努力,他们的生活变得越来越富裕。Jīngguò duōnián de nǔlì, tāmen de shēnghuó biànde yuè lái yuè fùyù.Sau nhiều năm nỗ lực, cuộc sống của họ ngày càng trở nên giàu có.
农历
nónglìDanh từ
âm lịch
中国的春节是按照农历来计算的。Zhōngguó de Chūnjié shì ànzhào nónglì lái jìsuàn de.Tết Nguyên Đán của Trung Quốc được tính theo âm lịch.
将近
jiāngjìnPhó từ
sắp tới, gần tới
这项工程将近完工,预计下个月投入使用。Zhè xiàng gōngchéng jiāngjìn wángōng, yùjì xià gè yuè tóurù shǐyòng.Công trình này sắp hoàn thành, dự kiến đưa vào sử dụng vào tháng tới.
况且
kuàngqiěLiên từ
hơn nữa
这件事很难办,况且我们也没有足够的时间。Zhè jiàn shì hěn nán bàn, kuàngqiě wǒmen yě méiyǒu zúgòu de shíjiān.Việc này rất khó giải quyết, hơn nữa chúng ta cũng không có đủ thời gian.
乌黑
wūhēiTính từ
đen thui
她有一头乌黑亮丽的长发。Tā yǒu yī tóu wūhēi liànglì de chángfà.Cô ấy có mái tóc dài đen nhánh óng ả.
跟随
gēnsuíĐộng từ
đi theo sau
小狗一直跟随在主人身后。Xiǎo gǒu yīzhí gēnsuí zài zhǔrén shēnhòu.Chú chó con luôn đi theo sau chủ.
寻觅
xúnmìĐộng từ
tìm kiếm
他在森林里寻觅着稀有的药材。Tā zài sēnlín lǐ xúnmìzhe xīyǒu de yàocái.Anh ấy đang tìm kiếm những loại dược liệu quý hiếm trong rừng.
Phó từ
rất, có phần, khá
他的观点颇有见地,值得我们深思。Tā de guāndiǎn pō yǒu jiàndì, zhídé wǒmen shēnsī.Quan điểm của anh ấy khá sâu sắc, đáng để chúng ta suy nghĩ kỹ.
分明
fēnmíngPhó từ
rõ ràng là
他分明知道真相,却不肯说出来。Tā fēnmíng zhīdào zhēnxiàng, què bù kěn shuō chūlái.Rõ ràng là anh ấy biết sự thật, nhưng lại không chịu nói ra.
隐蔽
yǐnbìĐộng từ
ẩn nấp
敌人隐蔽在树林里,伺机偷袭。Dírén yǐnbì zài shùlín lǐ, sìjī tōuxí.Kẻ địch ẩn nấp trong rừng, chờ cơ hội tấn công bất ngờ.
zhāĐộng từ
chui vào
护士给病人扎了一针。Hùshì gěi bìngrén zhāle yī zhēn.Y tá tiêm cho bệnh nhân một mũi.
zhuānDanh từ
gạch
这座老房子是用红砖砌成的,很有特色。Zhè zuò lǎo fángzi shì yòng hóngzhuān qì chéng de, hěn yǒu tèsè.Ngôi nhà cũ này được xây bằng gạch đỏ, rất đặc sắc.
jiǎnĐộng từ
lượm
他弯下腰,拣起了地上的硬币。Tā wān xià yāo, jiǎn qǐle dìshàng de yìngbì.Anh ấy cúi người xuống, nhặt đồng xu trên mặt đất.
piěĐộng từ
quăng, ném
他一气之下,把手里的书撇到了一边。Tā yī qì zhī xià, bǎ shǒu lǐ de shū piě dào le yībiān.Trong cơn tức giận, anh ấy quăng cuốn sách trong tay sang một bên.
Động từ
đập, đánh, nện
他不小心把花瓶砸碎了。Tā bù xiǎoxīn bǎ huāpíng zá suì le.Anh ấy không cẩn thận làm vỡ bình hoa.
膝盖
xīgàiDanh từ
đầu gối
他跑步时不小心摔倒,擦伤了膝盖。Tā pǎobù shí bù xiǎoxīn shuāidǎo, cāshāng le xīgài.Anh ấy chạy bộ không cẩn thận bị ngã, làm trầy đầu gối.
zhīDanh từ
ngọn cây
这棵树的枝叶很茂盛。Zhè kē shù de zhīyè hěn màoshèng.Cành lá của cái cây này rất tươi tốt.
拐杖
guǎizhàngDanh từ
gậy, cái nạng
老爷爷拄着拐杖,慢慢地走着。Lǎo yéye zhǔzhe guǎizhàng, mànmàn de zǒuzhe.Ông cụ chống gậy, đi bộ chầm chậm.
zhǔĐộng từ
chống (gậy)
老人拄着拐杖慢慢地走着。Lǎorén zhǔzhe guǎizhàng mànmàn de zǒuzhe.Ông lão chống gậy từ từ đi.
quéĐộng từ
đi khập khiễng
他的腿受伤了,走路有点瘸。Tā de tuǐ shòushāngle, zǒulù yǒudiǎn qué.Chân anh ấy bị thương, đi lại hơi khập khiễng.
挖掘
wājuéĐộng từ
đào
考古学家正在挖掘古代遗址。Kǎogǔ xuéjiā zhèngzài wājué gǔdài yízhǐ.Các nhà khảo cổ học đang khai quật di tích cổ.
kēngDanh từ
lỗ
地上有一个大坑,走路要小心。Dìshàng yǒu yīgè dà kēng, zǒulù yào xiǎoxīn.Trên mặt đất có một cái hố lớn, đi lại phải cẩn thận.
发炎
fāyánĐộng từ
sưng
我的嗓子发炎了,说话很疼。Wǒ de sǎngzi fāyánle, shuōhuà hěn téng.Họng tôi bị viêm rồi, nói chuyện rất đau.
Danh từ
ông nội
你咋还没来?Nǐ zǎ hái méi lái?Sao cậu vẫn chưa đến?
侥幸
jiǎoxìngTính từ
may
他侥幸逃过一劫,真是命大。Tā jiǎoxìng táoguò yī jié, zhēnshi mìng dà.Anh ấy may mắn thoát chết, thật là số lớn.
滋味
zīwèiDanh từ
mùi vị
这种水果的滋味很特别。Zhè zhǒng shuǐguǒ de zīwèi hěn tèbié.Mùi vị của loại trái cây này rất đặc biệt.
féngĐộng từ
gặp
每逢佳节倍思亲。Měi féng jiājié bèi sī qīn.Mỗi khi gặp dịp lễ tết lại càng nhớ người thân.
得不偿失
débùchángshīĐộng từ
được một mất mười
为了小利而损害大局,真是得不偿失。Wèile xiǎolì ér sǔnhài dàjú, zhēnshi débùchángshī.Vì lợi nhỏ mà làm tổn hại đại cục, thật là được không bù mất.
宁肯
nìngkěnPhó từ
thà
我宁肯走路,也不想坐那辆拥挤的公交车。Wǒ nìngkěn zǒulù, yě bù xiǎng zuò nà liàng yǒngjǐ de gōngjiāochē.Tôi thà đi bộ còn hơn là ngồi chiếc xe buýt đông đúc đó.
告诫
gàojièĐộng từ
khuyên răn
老师告诫学生们不要沉迷于网络游戏。Lǎoshī gàojiè xuéshēngmen búyào chénmí yú wǎngluò yóuxì.Giáo viên khuyên răn học sinh không nên nghiện trò chơi trực tuyến.
欲望
yùwàngDanh từ
dục vọng, sự ham muốn
人类对知识的欲望是永无止境的。Rénlèi duì zhīshì de yùwàng shì yǒngwú zhǐjìng de.Khát vọng tri thức của loài người là vô tận.
贪婪
tānlánTính từ
tham lam
他的贪婪最终导致了他的失败。Tā de tānlán zuìzhōng dǎozhìle tā de shībài.Lòng tham lam của anh ấy cuối cùng đã dẫn đến thất bại.
争夺
zhēngduóĐộng từ
giành giật
两个国家正在争夺这片资源丰富的土地。Liǎng gè guójiā zhèngzài zhēngduó zhè piàn zīyuán fēngfù de tǔdì.Hai quốc gia đang tranh giành mảnh đất giàu tài nguyên này.
贪污
tānwūĐộng từ
tham nhũng
他因贪污受贿而被判刑。Tā yīn tānwū shòuhuì ér bèi pànxíng.Anh ta bị kết án vì tham ô nhận hối lộ.
贿赂
huìlùĐộng từ
hối lộ
他试图贿赂法官以减轻罪行。Tā shìtú huìlù fǎguān yǐ jiǎnqīng zuìxíng.Anh ta cố gắng hối lộ thẩm phán để giảm nhẹ tội.
不择手段
bùzéshǒuduànĐộng từ
bất chấp mọi thủ đoạn
为了达到目的,他常常不择手段。Wèile dádào mùdì, tā chángcháng bùzéshǒuduàn.Để đạt được mục đích, anh ta thường bất chấp mọi thủ đoạn.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard