Chuyển đến nội dung chính

HSK 6 · Bài 21

Từ vựng HSK 6 bài 21: Cửa hàng tương lai

未来商店 · Wèilái shāngdiàn · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

54từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 6 bài 21

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

急剧
jíjù Phó từ
nhanh chóng, nhanh mạnh
人口数量急剧增长。 Rénkǒu shùliàng jíjù zēngzhǎng. Số lượng dân số tăng trưởng nhanh chóng.
川流不息
chuānliúbùxī Thành ngữ
quá tải, nườm nượp
节假日期间,景区游客川流不息。 Jiéjiàrì qíjiān, jǐngqū yóukè chuānliúbùxī. Trong kỳ nghỉ lễ, du khách ở khu thắng cảnh nườm nượp không ngớt.
登录
dēnglù Động từ
đăng nhập
请您输入用户名和密码登录。 Qǐng nín shūrù yònghù míng hé mìmǎ dēnglù. Mời bạn nhập tên người dùng và mật khẩu để đăng nhập.
指令
zhǐlìng Danh từ
mệnh lệnh, lệnh
他严格按照上级的指令执行任务。 Tā yángé ànzhào shàngjí de zhǐlìng zhíxíng rènwu. Anh ấy nghiêm túc thực hiện nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp trên.
根深蒂固
gēnshēndìgù Thành ngữ
thâm căn cố đế, ăn sâu bám rễ
这种传统观念在人们心中根深蒂固。 Zhè zhǒng chuántǒng guānniàn zài rénmen xīnzhōng gēnshēndìgù. Quan niệm truyền thống này đã ăn sâu bám rễ trong lòng người dân.
不免
bùmiǎn Phó từ
không tránh khỏi
第一次登台表演,他心里不免有些紧张。 Dì yī cì dēngtái biǎoyǎn, tā xīnli bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng. Lần đầu tiên lên sân khấu biểu diễn, trong lòng anh ấy khó tránh khỏi có chút căng thẳng.
预言
yùyán Động từ
tiên đoán, dự đoán
科学家预言,未来气候变化将更加剧烈。 Kēxuéjiā yùyán, wèilái qìhòu biànhuà jiāng gèngjiā jùliè. Các nhà khoa học dự đoán, biến đổi khí hậu trong tương lai sẽ càng dữ dội hơn.
革命
gémìng Danh từ
cải cách triệt để
工业革命彻底改变了人类社会的面貌。 Gōngyè gémìng chèdǐ gǎibiàn le rénlèi shèhuì de miànmào. Cách mạng công nghiệp đã thay đổi hoàn toàn diện mạo xã hội loài người.
改良
gǎiliáng Động từ
sửa đổi, cải tiến, cải thiện
农民通过改良土壤,提高了农作物产量。 Nóngmín tōngguò gǎiliáng tǔrǎng, tígāo le nóngzuòwù chǎnliàng. Nông dân đã nâng cao sản lượng cây trồng thông qua việc cải tạo đất.
欣欣向荣
xīnxīnxiàngróng Thành ngữ
thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt
改革开放以来,我国经济欣欣向荣。 Gǎigé kāifàng yǐlái, wǒguó jīngjì xīnxīnxiàngróng. Kể từ khi cải cách mở cửa, kinh tế nước ta phát triển phồn vinh.
仓库
cāngkù Danh từ
kho, nhà kho
这些货物都存放在仓库里。 Zhè xiē huòwù dōu cúnfàng zài cāngkù lǐ. Những hàng hóa này đều được cất giữ trong kho.
储备
chǔbèi Động từ
dự trữ, trữ
国家储备了大量的粮食以应对突发情况。 Guójiā chǔbèi le dàliàng de liángshi yǐ yìngduì tūfā qíngkuàng. Quốc gia đã dự trữ một lượng lớn lương thực để ứng phó với các tình huống khẩn cấp.
结算
jiésuàn Động từ
kết toán, thanh toán
月底我们会对所有账目进行结算。 Yuèdǐ wǒmen huì duì suǒyǒu zhàngmù jìnxíng jiésuàn. Cuối tháng chúng tôi sẽ tiến hành kết toán tất cả các khoản mục.
模式
móshì Danh từ
mô hình, kiểu, mẫu
这种新的商业模式取得了巨大成功。 Zhè zhǒng xīn de shāngyè móshì qǔdé le jùdà chénggōng. Mô hình kinh doanh mới này đã đạt được thành công lớn.
把手
bǎshǒu Danh từ
tay nắm, quai xách
门把手坏了,打不开门。 Mén bǎshǒu huài le, dǎ bù kāi mén. Tay nắm cửa bị hỏng, không mở được cửa.
装卸
zhuāngxiè Động từ
lắp ráp, tháo lắp
港口工人正在忙着装卸货物。 Gǎngkǒu gōngrén zhèngzài mángzhe zhuāngxiè huòwù. Công nhân cảng đang bận rộn bốc dỡ hàng hóa.
屏幕
píngmù Danh từ
màn hình
请看大屏幕上的演示文稿。 Qǐng kàn dà píngmù shàng de yǎnshì wéngǎo. Xin hãy xem bài thuyết trình trên màn hình lớn.
相应
xiāngyìng Động từ
tương ứng, đúng với
公司将根据市场需求,采取相应的调整措施。 Gōngsī jiāng gēnjù shìchǎng xūqiú, cǎiqǔ xiāngyìng de tiáozhěng cuòshī. Công ty sẽ căn cứ vào nhu cầu thị trường, áp dụng các biện pháp điều chỉnh tương ứng.
仪器
yíqì Danh từ
máy móc, thiết bị
实验室里摆放着各种精密仪器。 Shíyànshì lǐ bǎifàng zhe gè zhǒng jīngmì yíqì. Trong phòng thí nghiệm đặt đủ loại thiết bị chính xác.
以免
yǐmiǎn Liên từ
để tránh
请仔细检查,以免出错。 Qǐng zǐxì jiǎnchá, yǐmiǎn chūcuò. Xin hãy kiểm tra kỹ lưỡng, để tránh mắc lỗi.
嫌
xián Động từ
ghét, chê, không thích
他嫌饭菜太咸,吃得很少。 Tā xián fàncài tài xián, chī de hěn shǎo. Anh ấy chê đồ ăn quá mặn, ăn rất ít.
腥
xīng Tính từ
tanh
这条鱼有点腥,需要多放些姜去腥。 Zhè tiáo yú yǒudiǎn xīng, xūyào duō fàng xiē jiāng qù xīng. Con cá này hơi tanh, cần cho thêm gừng để khử mùi tanh.
清理
qīnglǐ Động từ
giải quyết, dọn dẹp
我们需要清理一下办公室,迎接新员工。 Wǒmen xūyào qīnglǐ yīxià bàngōngshì, yíngjiē xīn yuángōng. Chúng ta cần dọn dẹp văn phòng một chút để đón nhân viên mới.
等候
děnghòu Động từ
đợi, chờ
请您在休息室等候,医生很快就来。 Qǐng nín zài xiūxīshì děnghòu, yīshēng hěn kuài jiù lái. Xin mời quý khách đợi trong phòng chờ, bác sĩ sẽ đến ngay.
性能
xìngnéng Danh từ
tính năng, chức năng
这款新手机的性能非常出色。 Zhè kuǎn xīn shǒujī de xìngnéng fēicháng chūsè. Hiệu suất của chiếc điện thoại mới này rất xuất sắc.
便利
biànlì Tính từ
tiện lợi, thuận tiện
交通便利的地理位置对商业发展很重要。 Jiāotōng biànlì de dìlǐ wèizhì duì shāngyè fāzhǎn hěn zhòngyào. Vị trí địa lý giao thông thuận tiện rất quan trọng đối với sự phát triển thương mại.
把关
bǎguān Động từ
kiểm định, kiểm tra
产品出厂前,必须严格把关。 Chǎnpǐn chūchǎng qián, bìxū yángé bǎguān. Trước khi sản phẩm xuất xưởng, phải kiểm tra nghiêm ngặt.
人工
réngōng Danh từ
nhân công, nhân tạo
这座湖是人工开凿的。 Zhè zuò hú shì réngōng kāizáo de. Hồ này là do con người đào tạo nên.
秤
chèng Danh từ
cái cân
请把这些水果放在秤上称一下。 Qǐng bǎ zhè xiē shuǐguǒ fàng zài chèng shàng chēng yīxià. Xin hãy đặt những trái cây này lên cân để cân thử.
运算
yùnsuàn Động từ
tính toán
计算机可以进行高速运算。 Jìsuànjī kěyǐ jìnxíng gāosù yùnsuàn. Máy tính có thể thực hiện các phép tính tốc độ cao.
总和
zǒnghé Danh từ
tổng số
这三个数字的总和是100。 Zhè sān gè shùzì de zǒnghé shì 100. Tổng của ba số này là 100.
着重
zhuózhòng Động từ
nhấn mạnh, chú trọng
会议着重讨论了环境保护问题。 Huìyì zhuózhòng tǎolùn le huánjìng bǎohù wèntí. Cuộc họp chú trọng thảo luận vấn đề bảo vệ môi trường.
虚拟
xūnǐ Tính từ
hư ảo, được tưởng tượng
虚拟现实技术正在改变我们的生活。 Xūnǐ xiànshí jìshù zhèngzài gǎibiàn wǒmen de shēnghuó. Công nghệ thực tế ảo đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
投票
tóupiào Động từ
bỏ phiếu, biểu quyết
大家一致同意投票选举新的班长。 Dàjiā yīzhì tóngyì tóupiào xuǎnjǔ xīn de bānzhǎng. Mọi người nhất trí đồng ý bỏ phiếu bầu lớp trưởng mới.
保管
bǎoguǎn Động từ
bảo quản, bảo đảm
这些重要文件需要妥善保管。 Zhè xiē zhòngyào wénjiàn xūyào tuǒshàn bǎoguǎn. Những tài liệu quan trọng này cần được bảo quản cẩn thận.
新颖
xīnyǐng Tính từ
mới mẻ, lạ
这部电影的故事情节非常新颖。 Zhè bù diànyǐng de gùshì qíngjié fēicháng xīnyǐng. Cốt truyện của bộ phim này rất mới mẻ.
羽绒服
yǔróngfú Danh từ
áo lông
冬天很冷,我需要一件羽绒服。 Dōngtiān hěn lěng, wǒ xūyào yī jiàn yǔróngfú. Mùa đông rất lạnh, tôi cần một chiếc áo lông vũ.
旗袍
qípáo Danh từ
xường xám
她穿着一件漂亮的旗袍参加晚会。 Tā chuānzhe yī jiàn piàoliang de qípáo cānjiā wǎnhuì. Cô ấy mặc một chiếc sườn xám đẹp để tham dự buổi tiệc.
中意
zhòng yì Động từ
hợp ý, vừa ý
这件衣服我很中意,决定买下来。 Zhè jiàn yīfu wǒ hěn zhòngyì, juédìng mǎi xiàlái. Bộ quần áo này tôi rất ưng ý, quyết định mua nó.
音响
yīnxiǎng Danh từ
âm thanh
这个音响的音质非常好。 Zhège yīnxiǎng de yīnzhì fēicháng hǎo. Chất lượng âm thanh của dàn âm thanh này rất tốt.
收音机
shōuyīnjī Danh từ
máy thu thanh, máy radio
爷爷每天早上都喜欢听收音机里的新闻。 Yéye měitiān zǎoshang dōu xǐhuan tīng shōuyīnjī lǐ de xīnwén. Ông nội mỗi sáng đều thích nghe tin tức trên đài radio.
水龙头
shuǐlóngtóu Danh từ
vòi nước
请把水龙头关紧,不要浪费水。 Qǐng bǎ shuǐlóngtóu guān jǐn, bùyào làngfèi shuǐ. Xin hãy khóa chặt vòi nước, đừng lãng phí nước.
枚
méi Lượng từ
lượng, cái, tấm
他获得了一枚金牌。 Tā huòdé le yī méi jīnpái. Anh ấy đã giành được một huy chương vàng.
纽扣儿
niǔkòur Danh từ
nút áo, cúc áo
这件衬衫的纽扣儿掉了。 Zhè jiàn chènshān de niǔkòur diào le. Cúc áo của chiếc áo sơ mi này bị rơi rồi.
插座
chāzuò Danh từ
ổ điện, ổ cắm
这个房间的插座不够用,需要一个排插。 Zhège fángjiān de chāzuò bùgòu yòng, xūyào yī gè páichā. Ổ cắm điện trong phòng này không đủ dùng, cần một ổ cắm kéo dài.
勘探
kāntàn Động từ
thăm dò (để tìm quặng)
地质学家正在这个地区勘探石油资源。 Dìzhì xuéjiā zhèngzài zhège dìqū kāntàn shíyóu zīyuán. Các nhà địa chất đang thăm dò tài nguyên dầu mỏ ở khu vực này.
矿产
kuàngchǎn Danh từ
khoáng sản
这个国家拥有丰富的矿产资源。 Zhège guójiā yǒngyǒu fēngfù de kuàngchǎn zīyuán. Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
反馈
fǎnkuì Động từ
phản hồi
请您在使用后给我们反馈意见。 Qǐng nín zài shǐyòng hòu gěi wǒmen fǎnkuì yìjiàn. Xin quý khách vui lòng phản hồi ý kiến cho chúng tôi sau khi sử dụng.
款式
kuǎnshì Danh từ
kiểu dáng, mẫu mã
这家店的衣服款式新颖,很受年轻人欢迎。 Zhè jiā diàn de yīfu kuǎnshì xīnyǐng, hěn shòu niánqīngrén huānyíng. Kiểu dáng quần áo của cửa hàng này mới mẻ, rất được giới trẻ yêu thích.
关怀
guānhuái Động từ
quan tâm, chăm sóc
老师对学生们充满了关怀。 Lǎoshī duì xuéshēngmen chōngmǎn le guānhuái. Giáo viên tràn đầy sự quan tâm đối với học sinh.
无微不至
wúwēibùzhì Thành ngữ
tỉ mỉ chu đáo, tận tình
老师对学生关怀备至,无微不至。 Lǎoshī duì xuéshēng guānhuái bèizhì, wúwēibùzhì. Thầy cô quan tâm học sinh hết mực, tỉ mỉ chu đáo.
需求
xūqiú Danh từ
nhu cầu
市场需求决定了产品的生产量。 Shìchǎng xūqiú juédìng le chǎnpǐn de shēngchǎnlì. Nhu cầu thị trường quyết định sản lượng sản phẩm.
主导
zhǔdǎo Động từ
người giữ vai trò chủ đạo
这次会议由他主导,取得了圆满成功。 Zhè cì huìyì yóu tā zhǔdǎo, qǔdé le yuánmǎn chénggōng. Cuộc họp lần này do anh ấy chủ trì, đã đạt được thành công tốt đẹp.
兴隆
xīnglóng Tính từ
phát đạt, hưng thịnh
祝您生意兴隆,财源广进! Zhù nín shēngyì xīnglóng, cáiyuán guǎngjìn! Chúc quý vị làm ăn phát đạt, tiền vào như nước!

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard