Danh sách từ vựng HSK 6 bài 22

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

堵塞
dǔsèĐộng từ
tắc nghẽn, ngăn chặn
交通堵塞严重影响了人们的出行。Jiāotōng dǔsè yánzhòng yǐngxiǎng le rénmen de chūxíng.Tắc nghẽn giao thông đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc đi lại của mọi người.
滞留
zhìliúĐộng từ
ngưng lại, dừng lại
由于大雪,许多航班被取消,乘客滞留在机场。Yóuyú dàxuě, xǔduō hángbān bèi qǔxiāo, chéngkè zhìliú zài jīchǎng.Do tuyết lớn, nhiều chuyến bay bị hủy, hành khách bị kẹt lại sân bay.
折磨
zhémóĐộng từ
giày vò, hành hạ
病痛折磨了他很多年。Bìngtòng zhémó le tā hěnduō nián.Bệnh tật đã giày vò anh ấy nhiều năm.
Danh từ
cánh, cánh chim
鸟儿展开双翼,在天空中自由飞翔。Niǎo'ér zhǎnkāi shuāngyì, zài tiānkōng zhōng zìyóu fēixiáng.Chim sải cánh, tự do bay lượn trên bầu trời.
担保
dānbǎoĐộng từ
bảo đảm, cam đoan
我担保他会按时完成任务。Wǒ dānbǎo tā huì ànshí wánchéng rènwù.Tôi bảo đảm anh ấy sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
大体
dàtǐPhó từ
đại khái, nói chung
这个计划大体上是可行的。Zhège jìhuà dàtǐ shàng shì kěxíng de.Kế hoạch này về cơ bản là khả thi.
勾画
gōuhuàĐộng từ
phác họa, vạch ra, phác thảo
他用几笔简单地勾画出了人物的轮廓。Tā yòng jǐ bǐ jiǎndān de gōuhuà chūle rénwù de lúnkuò.Anh ấy dùng vài nét đơn giản để phác họa đường nét nhân vật.
轮廓
lúnkuòDanh từ
hình dáng, đường nét, nét khái quát
在晨雾中,远处的山峦只剩下模糊的轮廓。Zài chénwù zhōng, yuǎnchù de shānluán zhǐ shèng xià móhu de lúnkuò.Trong sương sớm, những ngọn núi xa xa chỉ còn lại đường nét mờ ảo.
指责
zhǐzéĐộng từ
chỉ trích, trách móc
他因为工作失误受到了领导的指责。Tā yīnwèi gōngzuò shīwù shòudàole lǐngdǎo de zhǐzé.Anh ấy bị lãnh đạo chỉ trích vì sai sót trong công việc.
融化
rónghuàĐộng từ
tan ra, chảy ra
冰雪开始融化,春天即将来临。Bīngxuě kāishǐ rónghuà, chūntiān jíjiāng láilín.Băng tuyết bắt đầu tan chảy, mùa xuân sắp đến.
石油
shíyóuDanh từ
dầu mỏ, dầu thô
中东地区拥有丰富的石油资源。Zhōngdōng dìqū yǒngyǒu fēngfù de shíyóu zīyuán.Khu vực Trung Đông có nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.
事故
shìgùDanh từ
tai nạn, sự cố
高速公路上发生了一起严重的交通事故。Gāosù gōnglù shàng fāshēng le yī qǐ yánzhòng de jiāotōng shìgù.Trên đường cao tốc đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng.
Động từ
cắt, bỏ
农民正在田里割稻子。Nóngmín zhèngzài tián lǐ gē dàozi.Nông dân đang gặt lúa trên đồng.
优胜劣汰
yōushèng-liètàiThành ngữ
mạnh thắng yếu thua, cá thể thích nghi sẽ được sống sót
在激烈的市场竞争中,优胜劣汰是必然的。Zài jīliè de shìchǎng jìngzhēng zhōng, yōushèng-liètài shì bìrán de.Trong cạnh tranh thị trường khốc liệt, mạnh thắng yếu thua là điều tất yếu.
jiēPhó từ
đều, cùng
在座各位皆是行业精英。Zàizuò gèwèi jiē shì hángyè jīngyīng.Tất cả quý vị có mặt ở đây đều là tinh hoa của ngành.
明智
míngzhìTính từ
sáng suốt, khôn khéo
这是一个明智的决定,避免了更大的损失。Zhè shì yīgè míngzhì de juédìng, bìmiǎn le gèng dà de sǔnshī.Đây là một quyết định sáng suốt, đã tránh được những tổn thất lớn hơn.
出路
chūlùDanh từ
lối ra, lối thoát
面对困境,我们必须找到一条出路。Miànduì kùnjìng, wǒmen bìxū zhǎodào yī tiáo chūlù.Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải tìm một lối thoát.
规范
guīfànDanh từ, Động từ, Tính từ
hợp với quy tắc, hợp quy phạm
他的行为符合社会规范。Tā de xíngwéi fúhé shèhuì guīfàn.Hành vi của anh ấy phù hợp với quy phạm xã hội.
谋求
móuqiúĐộng từ
tìm kiếm, mưu cầu
双方正在谋求和平解决冲突的方案。Shuāngfāng zhèngzài móuqiú hépíng jiějué chōngtú de fāng'àn.Hai bên đang tìm kiếm phương án giải quyết xung đột một cách hòa bình.
干预
gānyùĐộng từ
can thiệp
政府不应该过度干预市场经济。Zhèngfǔ bù yìnggāi guòdù gānyù shìchǎng jīngjì.Chính phủ không nên can thiệp quá mức vào kinh tế thị trường.
平坦
píngtǎnTính từ
bằng phẳng
这条路很平坦,适合骑自行车。Zhè tiáo lù hěn píngtǎn, shìhé qí zìxíngchē.Con đường này rất bằng phẳng, thích hợp để đạp xe.
奔驰
bēnchíĐộng từ
chạy băng băng, lao nhanh
汽车在高速公路上奔驰。Qìchē zài gāosù gōnglù shàng bēnchí.Xe ô tô lao nhanh trên đường cao tốc.
试图
shìtúĐộng từ
thử, định
他试图解决这个复杂的问题。Tā shìtú jiějué zhège fùzá de wèntí.Anh ấy cố gắng giải quyết vấn đề phức tạp này.
引导
yǐndǎoĐộng từ
dẫn đường, dẫn dắt
老师引导学生独立思考问题。Lǎoshī yǐndǎo xuéshēng dúlì sīkǎo wèntí.Giáo viên dẫn dắt học sinh suy nghĩ độc lập về vấn đề.
chuànDanh từ
chuỗi, xâu, đoàn, cột
她脖子上戴着一串珍珠项链。Tā bózi shàng dàizhe yī chuàn zhēnzhū xiàngliàn.Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai trên cổ.
珍珠
zhēnzhūDanh từ
hạt trân châu, ngọc trai
这条项链上镶嵌着许多美丽的珍珠。Zhè tiáo xiàngliàn shàng xiāngqiànzhe xǔduō měilì de zhēnzhū.Trên sợi dây chuyền này có đính nhiều hạt ngọc trai đẹp.
效益
xiàoyìDanh từ
hiệu quả
这个项目带来了巨大的经济效益和社会效益。Zhège xiàngmù dài lái le jùdà de jīngjì xiàoyì hé shèhuì xiàoyì.Dự án này đã mang lại hiệu quả kinh tế và xã hội to lớn.
抵达
dǐdáĐộng từ
đến, tới
飞机已于下午两点抵达目的地。Fēijī yǐ yú xiàwǔ liǎng diǎn dǐdá mùdìdì.Máy bay đã đến đích vào lúc hai giờ chiều.
终点
zhōngdiǎnDanh từ
điểm cuối, cùng đích
马拉松选手们冲向终点线。Mǎlāsōng xuǎnshǒu men chōng xiàng zhōngdiǎn xiàn.Các vận động viên marathon lao về đích.
配备
pèibèiĐộng từ
cung cấp, bố trí
每个员工都配备了一台电脑。Měi gè yuángōng dōu pèibèi le yī tái diànnǎo.Mỗi nhân viên đều được trang bị một máy tính.
停泊
tíngbóĐộng từ
dừng đỗ, đậu
港口里停泊着许多渔船。Gǎngkǒu lǐ tíngbó zhe xǔduō yúchuán.Trong cảng có nhiều thuyền đánh cá đang neo đậu.
力求
lìqiúĐộng từ
cố gắng đạt tới, làm hết sức mình
我们力求在工作中做到最好。Wǒmen lìqiú zài gōngzuò zhōng zuò dào zuì hǎo.Chúng tôi cố gắng hết sức để làm tốt nhất trong công việc.
bǐngDanh từ
Thứ ba/Bính
考试分为甲、乙、丙三组。Kǎoshì fēnwéi jiǎ, yǐ, bǐng sān zǔ.Kỳ thi được chia thành ba nhóm Giáp, Ất, Bính.
融合
rónghéĐộng từ
hợp nhất, hòa nhập, hội nhập
东西方文化在这里完美融合。Dōngxīfāng wénhuà zài zhèlǐ wánměi rónghé.Văn hóa Đông Tây hòa nhập hoàn hảo ở đây.
引擎
yǐnqíngDanh từ
động cơ
这辆车的引擎性能非常好。Zhè liàng chē de yǐnqíng xìngnéng fēicháng hǎo.Động cơ của chiếc xe này có hiệu suất rất tốt.
行列
hánglièDanh từ
hàng ngũ, hàng lối
他光荣地加入了共产党员的行列。Tā guāngróng de jiārù le Gòngchǎndǎngyuán de hángliè.Anh ấy vinh dự gia nhập hàng ngũ đảng viên Cộng sản.
潮流
cháoliúDanh từ
trào lưu, xu hướng
我们应该顺应时代潮流,不断创新。Wǒmen yīnggāi shùnyìng shídài cháoliú, bùduàn chuàngxīn.Chúng ta nên thuận theo trào lưu thời đại, không ngừng đổi mới.
助理
zhùlǐDanh từ
trợ lý
她担任总经理的助理,负责日常事务。Tā dānrèn zǒngjīnglǐ de zhùlǐ, fùzé rìcháng shìwù.Cô ấy làm trợ lý cho tổng giám đốc, phụ trách các công việc hàng ngày.
锦上添花
jǐnshàng-tiānhuāThành ngữ
thêu hoa trên gấm, đã hay lại càng hay
你的帮助对我们来说是锦上添花。Nǐ de bāngzhù duì wǒmen lái shuō shì jǐnshàng-tiānhuā.Sự giúp đỡ của bạn đối với chúng tôi là thêu hoa trên gấm (đã tốt nay còn tốt hơn).
保障
bǎozhàngĐộng từ
bảo đảm
国家保障公民的合法权益。Guójiā bǎozhàng gōngmín de héfǎ权益.Nhà nước bảo đảm quyền lợi hợp pháp của công dân.
dīngDanh từ
người bình thường, vật thứ tư
这个村子人丁兴旺,生活富裕。Zhège cūnzi réndīng xīngwàng, shēnghuó fùyù.Làng này dân cư đông đúc, cuộc sống sung túc.
柴油
cháiyóuDanh từ
dầu diesel
许多卡车都使用柴油作为燃料。Xǔduō kǎchē dōu shǐyòng cháiyóu zuòwéi ránliào.Nhiều xe tải sử dụng dầu diesel làm nhiên liệu.
遏制
èzhìĐộng từ
ngăn chặn, kiềm chế
我们必须采取措施遏制疫情的蔓延。Wǒmen bìxū cǎiqǔ cuòshī èzhì yìqíng de mànyán.Chúng ta phải thực hiện các biện pháp để ngăn chặn dịch bệnh lây lan.
比重
bǐzhòngDanh từ
tỷ lệ, tỷ trọng
服务业在国民经济中的比重越来越大。Fúwùyè zài guómín jīngjì zhōng de bǐzhòng yuè lái yuè dà.Tỷ trọng của ngành dịch vụ trong nền kinh tế quốc dân ngày càng lớn.
昂贵
ángguìTính từ
đắt đỏ
这款进口跑车价格非常昂贵。Zhè kuǎn jìnkǒu pǎochē jiàgé fēicháng ángguì.Chiếc xe thể thao nhập khẩu này có giá rất đắt đỏ.
阻碍
zǔ'àiĐộng từ
ngăn cản, cản trở
缺乏资金是阻碍项目进展的主要因素。Quēfá zījīn shì zǔ'ài xiàngmù jìnzhǎn de zhǔyào yīnsù.Thiếu vốn là yếu tố chính cản trở tiến độ dự án.
排除
páichúĐộng từ
loại trừ, loại bỏ
我们必须排除一切干扰,集中精力工作。Wǒmen bìxū páichú yīqiè gānrǎo, jízhōng jīnglì gōngzuò.Chúng ta phải loại bỏ mọi sự can thiệp, tập trung tinh lực làm việc.
确保
quèbǎoĐộng từ
bảo đảm
公司将采取措施确保产品质量。Gōngsī jiāng cǎiqǔ cuòshī quèbǎo chǎnpǐn zhìliàng.Công ty sẽ thực hiện các biện pháp để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
排放
páifàngĐộng từ
đổ ra, thải ra
工厂排放的废水污染了河流。Gōngchǎng páifàng de fèishuǐ wūrǎn le héliú.Nước thải của nhà máy đã làm ô nhiễm dòng sông.
代价
dàijiàDanh từ
giá phải trả, chi phí
为了成功,他付出了巨大的代价。Wèile chénggōng, tā fùchū le jùdà de dàijià.Để thành công, anh ấy đã phải trả một cái giá rất lớn.
伴侣
bànlǚDanh từ
bạn đồng hành, đối tác
他找到了一个志同道合的伴侣。Tā zhǎodào le yīgè zhìtóngdàohé de bànlǚ.Anh ấy đã tìm được một người bạn đồng hành chí hướng.
支柱
zhīzhùDanh từ
chỗ dựa chính, trụ cột
他是我们家庭的经济支柱。Tā shì wǒmen jiātíng de jīngjì zhīzhù.Anh ấy là trụ cột kinh tế của gia đình chúng tôi.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard