Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
通俗
tōngsúTính từ
thông thường, phổ thông
这本书用通俗的语言解释了复杂的科学概念。Zhè běn shū yòng tōngsú de yǔyán jiěshì le fùzá de kēxué gàiniàn.Cuốn sách này dùng ngôn ngữ phổ thông để giải thích các khái niệm khoa học phức tạp.
堆积
duījīĐộng từ
chồng chất, chất đống
垃圾堆积如山,需要尽快清理。Lājī duījī rú shān, xūyào jǐnkuài qīnglǐ.Rác thải chất đống như núi, cần phải dọn dẹp càng sớm càng tốt.
卓越
zhuóyuèTính từ
nổi bật, lẫm lẫm, xuất sắc
他在科学研究方面取得了卓越的成就。Tā zài kēxué yánjiū fāngmiàn qǔdé le zhuóyuè de chéngjiù.Anh ấy đã đạt được những thành tựu xuất sắc trong nghiên cứu khoa học.
预测
yùcèĐộng từ
dự đoán, dự báo
科学家正在预测未来气候的变化趋势。Kēxuéjiā zhèngzài yùcè wèilái qìhòu de biànhuà qūshì.Các nhà khoa học đang dự đoán xu hướng biến đổi khí hậu trong tương lai.
功劳
gōngláoDanh từ
công lao, sự đóng góp
这次项目的成功,他功劳最大。Zhè cì xiàngmù de chénggōng, tā gōngláo zuì dà.Thành công của dự án lần này, công lao của anh ấy là lớn nhất.
派遣
pàiqiǎnĐộng từ
gửi đi, phái đi
公司派遣他去国外学习先进技术。Gōngsī pàiqiǎn tā qù guówài xuéxí xiānjìn jìshù.Công ty phái anh ấy đi nước ngoài học tập kỹ thuật tiên tiến.
战略
zhànlüèDanh từ
chiến lược
公司正在制定新的市场战略。Gōngsī zhèngzài zhìdìng xīn de shìchǎng zhànlüè.Công ty đang xây dựng chiến lược thị trường mới.
模型
móxíngDanh từ
mô hình
工程师们正在测试新飞机的模型。Gōngchéngshīmen zhèngzài cèshì xīn fēijī de móxíng.Các kỹ sư đang thử nghiệm mô hình máy bay mới.
共计
gòngjìĐộng từ
tổng cộng, tính gộp
这次活动共计有五百人参加。Zhè cì huódòng gòngjì yǒu wǔbǎi rén cānjiā.Hoạt động lần này tổng cộng có năm trăm người tham gia.
验证
yànzhèngĐộng từ
nghiệm chứng
实验结果验证了我们的假设是正确的。Shíyàn jiéguǒ yànzhèng le wǒmen de jiǎshè shì zhèngquè de.Kết quả thí nghiệm đã kiểm chứng giả thuyết của chúng tôi là đúng.
万分
wànfēnPhó từ
hết sức, vô cùng
听到这个好消息,我感到万分高兴。Tīng dào zhège hǎo xiāoxī, wǒ gǎndào wànfēn gāoxìng.Nghe được tin tốt này, tôi cảm thấy vô cùng vui mừng.
振奋
zhènfènĐộng từ, Tính từ
phấn chấn, phấn khởi
听到这个好消息,大家都很振奋。Tīng dào zhège hǎo xiāoxī, dàjiā dōu hěn zhènfèn.Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn khởi.
公认
gōngrènĐộng từ
công nhận
他被公认为是一位杰出的科学家。Tā bèi gōngrèn wéi yī wèi jiéchū de kēxuéjiā.Anh ấy được công nhận rộng rãi là một nhà khoa học kiệt xuất.
扭转
niǔzhuǎnĐộng từ
xoay chuyển, thay đổi
我们必须采取措施扭转这种不利局面。Wǒmen bìxū cǎiqǔ cuòshī niǔzhuǎn zhè zhǒng bùlì júmiàn.Chúng ta phải thực hiện các biện pháp để xoay chuyển cục diện bất lợi này.
先前
xiānqiánDanh từ
trước kia, trước
他先前在这里工作过,所以对这里很熟悉。Tā xiānqián zài zhèlǐ gōngzuò guò, suǒyǐ duì zhèlǐ hěn shúxī.Trước kia anh ấy từng làm việc ở đây, nên rất quen thuộc với nơi này.
陈旧
chénjiùTính từ
lỗi thời, cũ kỹ
这台电脑太陈旧了,需要更换。Zhè tái diànnǎo tài chénjiù le, xūyào gēnghuàn.Chiếc máy tính này quá cũ kỹ rồi, cần phải thay thế.
被动
bèidòngTính từ
bị động, thụ động
我们不能总是处于被动局面,要主动出击。Wǒmen bù néng zǒng shì chǔyú bèidòng júmiàn, yào zhǔdòng chūjī.Chúng ta không thể luôn ở trong tình thế bị động, phải chủ động tấn công.
防治
fángzhìĐộng từ
phòng chống, phòng và chữa trị
政府正在加大力度防治环境污染。Zhèngfǔ zhèngzài jiādà lìdù fángzhì huánjìng wūrǎn.Chính phủ đang tăng cường nỗ lực phòng chống ô nhiễm môi trường.
消灭
xiāomièĐộng từ
tiêu diệt, loại trừ
军队成功消灭了敌人的有生力量。Jūnduì chénggōng xiāomiè le dírén de yǒushēng lìliàng.Quân đội đã tiêu diệt thành công lực lượng sinh lực của địch.
萌芽
méngyáDanh từ
mới nảy sinh, mới phát sinh, manh nha
新的思想正在萌芽,预示着未来的变革。Xīn de sīxiǎng zhèngzài méngyá, yùshì zhe wèilái de biàngé.Những tư tưởng mới đang manh nha, báo hiệu sự thay đổi trong tương lai.
荒谬
huāngmiùTính từ
hoang đường, phi lý
他的想法太荒谬了,根本不可能实现。Tā de xiǎngfǎ tài huāngmiù le, gēnběn bù kěnéng shíxiàn.Ý tưởng của anh ấy quá hoang đường, căn bản không thể thực hiện được.
前提
qiántíDanh từ
điều kiện tiên quyết, tiền đề
互相理解是合作成功的前提。Hùxiāng lǐjiě shì hézuò chénggōng de qiántí.Hiểu biết lẫn nhau là tiền đề cho sự hợp tác thành công.
交代
jiāodàiĐộng từ
nói rõ, giải thích rõ
请你把事情的经过交代清楚。Qǐng nǐ bǎ shìqíng de jīngguò jiāodài qīngchu.Xin anh hãy giải thích rõ ràng diễn biến sự việc.
追究
zhuījiūĐộng từ
điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ
对于这次事故,我们一定会追究相关人员的责任。Duìyú zhè cì shìgù, wǒmen yīdìng huì zhuījiū xiāngguān rényuán de zérèn.Đối với vụ tai nạn này, chúng tôi nhất định sẽ truy cứu trách nhiệm của những người liên quan.
基因
jīyīnDanh từ
gien
科学家正在研究人类基因的奥秘。Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū rénlèi jīyīn de àomì.Các nhà khoa học đang nghiên cứu những bí ẩn của gen người.
遗传
yíchuánDanh từ
di truyền
他的眼睛颜色遗传自他的母亲。Tā de yǎnjīng yánsè yíchuán zì tā de mǔqīn.Màu mắt của anh ấy di truyền từ mẹ anh ấy.
预料
yùliàoĐộng từ
dự đoán, tính trước
事情的发展超出了我们的预料。Shìqíng de fāzhǎn chāochū le wǒmen de yùliào.Diễn biến của sự việc đã vượt ngoài dự liệu của chúng tôi.
消除
xiāochúĐộng từ
loại trừ, loại bỏ
我们应该努力消除贫困和疾病。Wǒmen yīnggāi nǔlì xiāochú pínkùn hé jíbìng.Chúng ta nên nỗ lực loại bỏ đói nghèo và bệnh tật.
隐患
yǐnhuànDanh từ
tai họa ngầm, tiềm ẩn
我们必须及时排除安全隐患,确保生产安全。Wǒmen bìxū jíshí páichú ānquán yǐnhuàn, quèbǎo shēngchǎn ānquán.Chúng ta phải kịp thời loại bỏ các nguy cơ tiềm ẩn về an toàn, đảm bảo sản xuất an toàn.
预兆
yùzhàoDanh từ
điềm báo trước, điềm
乌云密布是暴风雨来临的预兆。Wūyún mìbù shì bàofēngyǔ láilín de yùzhào.Mây đen giăng kín là điềm báo bão sắp đến.
案例
ànlìDanh từ
trường hợp, ca
这本书收集了许多成功的商业案例。Zhè běn shū shōují le xǔduō chénggōng de shāngyè ànlì.Cuốn sách này đã thu thập nhiều trường hợp kinh doanh thành công.
零星
língxīngTính từ
vụn vặt, nhỏ nhặt, lẻ tẻ
下了一阵大雨后,现在只剩下零星的小雨。Xià le yī zhèn dàyǔ hòu, xiànzài zhǐ shèng xià língxīng de xiǎoyǔ.Sau một trận mưa lớn, bây giờ chỉ còn lại những hạt mưa nhỏ lẻ tẻ.
挽救
wǎnjiùĐộng từ
cứu vãn, cứu vớt
医生们尽力挽救病人的生命。Yīshēngmen jìnlì wǎnjiù bìngrén de shēngmìng.Các bác sĩ cố gắng hết sức để cứu vãn sinh mạng của bệnh nhân.
细致
xìzhìTính từ
tỉ mỉ, kỹ lưỡng
她工作非常细致,从不放过任何一个细节。Tā gōngzuò fēicháng xìzhì, cóng bù fàngguò rènhé yī gè xìjié.Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ, không bao giờ bỏ qua bất kỳ chi tiết nào.
不言而喻
bùyán'éryùThành ngữ
không nói cũng hiểu
他的努力和付出,其重要性不言而喻。Tā de nǔlì hé fùchū, qí zhòngyào xìng bùyán'éryù.Sự nỗ lực và cống hiến của anh ấy, tầm quan trọng của nó là không nói cũng hiểu.
血压
xuèyāDanh từ
huyết áp (BP)
医生建议他定期测量血压。Yīshēng jiànyì tā dìngqī cèliáng xuèyā.Bác sĩ khuyên anh ấy nên đo huyết áp định kỳ.
先进
xiānjìnTính từ
tiên tiến
我们引进了最先进的生产设备。Wǒmen yǐnjìn le zuì xiānjìn de shēngchǎn shèbèi.Chúng tôi đã nhập khẩu thiết bị sản xuất tiên tiến nhất.
器材
qìcáiDanh từ
dụng cụ
体育馆里有各种健身器材。Tǐyùguǎn lǐ yǒu gè zhǒng jiànshēn qìcái.Trong nhà thi đấu có đủ loại dụng cụ tập thể dục.
人为
rénwéiTính từ
nhân tạo, do con người làm ra
这次事故是人为造成的,并非自然灾害。Zhè cì shìgù shì rénwéi zàochéng de, bìng fēi zìrán zāihài.Vụ tai nạn này là do con người gây ra, không phải thiên tai.
前景
qiánjǐngDanh từ
triển vọng, tiền đồ
这个行业的发展前景非常广阔。Zhège hángyè de fāzhǎn qiánjǐng fēicháng guǎngkuò.Triển vọng phát triển của ngành này rất rộng lớn.
临床
línchuángĐộng từ
chẩn đoán và chữa trị trực tiếp
这种新药正在进行临床试验。Zhè zhǒng xīn yào zhèngzài jìnxíng línchuáng shìyàn.Loại thuốc mới này đang được tiến hành thử nghiệm lâm sàng.
依赖
yīlàiĐộng từ
nương tựa, dựa vào, ỷ lại
孩子不能总是依赖父母,要学会独立。Háizi bù néng zǒng shì yīlài fùmǔ, yào xuéhuì dúlì.Con cái không thể lúc nào cũng ỷ lại vào cha mẹ, phải học cách tự lập.
切切实实
qièqièshíshíPhó từ
thực sự
我们应该做一些切切实实的工作,为人民服务。Wǒmen yīnggāi zuò yī xiē qièqièshíshí de gōngzuò, wèi rénmín fúwù.Chúng ta nên làm những công việc thực sự thiết thực để phục vụ nhân dân.
优越
yōuyuèTính từ
ưu việt, hơn hẳn
这个地区具有优越的地理位置。Zhège dìqū jùyǒu yōuyuè de dìlǐ wèizhì.Khu vực này có vị trí địa lý ưu việt.
维护
wéihùĐộng từ
giữ gìn, duy trì
我们应该共同维护社会秩序。Wǒmen yīnggāi gòngtóng wéihù shèhuì zhìxù.Chúng ta nên cùng nhau duy trì trật tự xã hội.
协助
xiézhùĐộng từ
giúp đỡ, trợ giúp
他协助警方破获了一起重大案件。Tā xiézhù jǐngfāng pòhuò le yī qǐ zhòngdà ànjiàn.Anh ấy đã hỗ trợ cảnh sát phá một vụ án lớn.
生理
shēnglǐDanh từ
sinh lý học
熬夜对人的生理健康有很大影响。Áoyè duì rén de shēnglǐ jiànkāng yǒu hěn dà yǐngxiǎng.Thức khuya có ảnh hưởng lớn đến sức khỏe sinh lý của con người.
攒
zǎnĐộng từ
tích lũy, gom lại
他努力工作,想攒钱买一套房子。Tā nǔlì gōngzuò, xiǎng zǎn qián mǎi yī tào fángzi.Anh ấy làm việc chăm chỉ, muốn tích tiền mua một căn nhà.
可行
kěxíngTính từ
khả thi, có thể thực hiện được
这个计划听起来很不错,但还需要评估其可行性。Zhège jìhuà tīng qǐlái hěn bùcuò, dàn hái xūyào pínggū qí kěxíngxìng.Kế hoạch này nghe có vẻ rất tốt, nhưng vẫn cần đánh giá tính khả thi của nó.
实事求是
shíshìqiúshìThành ngữ
thiết thực, tìm kiếm bản chất vấn đề từ những gì thực tế, cầu thị
我们应该实事求是地分析问题,找出解决办法。Wǒmen yīnggāi shíshìqiúshì de fēnxī wèntí, zhǎo chū jiějué bànfǎ.Chúng ta nên phân tích vấn đề một cách thực sự cầu thị, tìm ra giải pháp.
展望
zhǎnwàngĐộng từ
nhìn về tương lai, nhìn ra xa, dự báo
展望未来,我们对公司的发展充满信心。Zhǎnwàng wèilái, wǒmen duì gōngsī de fāzhǎn chōngmǎn xìnxīn.Nhìn về tương lai, chúng tôi tràn đầy tự tin vào sự phát triển của công ty.