Danh sách từ vựng HSK 6 bài 24

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

离奇
líqíTính từ
ly kỳ
这部小说的情节非常离奇。Zhè bù xiǎoshuō de qíngjié fēicháng líqí.Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất ly kỳ.
崇拜
chóngbàiĐộng từ
sùng bái
他从小就崇拜那位科学家。Tā cóngxiǎo jiù chóngbài nà wèi kēxuéjiā.Anh ấy từ nhỏ đã sùng bái nhà khoa học đó.
冲击
chōngjīĐộng từ
tấn công
经济危机对全球市场造成了巨大冲击。Jīngjì wēijī duì quánqiú shìchǎng zàochéng le jùdà chōngjī.Khủng hoảng kinh tế đã gây ra tác động lớn đến thị trường toàn cầu.
拼搏
pīnbóĐộng từ
dốc sức
运动员们在赛场上努力拼搏,争取胜利。Yùndòngyuánmen zài sàichǎng shàng nǔlì pīnbó, zhēngqǔ shènglì.Các vận động viên nỗ lực dốc sức trên sân đấu để giành chiến thắng.
聚精会神
jùjīnghuìshénThành ngữ
tập trung tinh thần
学生们聚精会神地听老师讲课。Xuéshengmen jùjīnghuìshén de tīng lǎoshī jiǎngkè.Các học sinh tập trung tinh thần nghe thầy giáo giảng bài.
防守
fángshǒuĐộng từ
phòng ngự
足球队加强了防守,不给对手任何机会。Zúqiúduì jiāqiáng le fángshǒu, bù gěi duìshǒu rènhé jīhuì.Đội bóng đá đã tăng cường phòng ngự, không cho đối thủ bất kỳ cơ hội nào.
火箭
huǒjiànDanh từ
tên lửa
科学家们成功发射了一枚新型火箭。Kēxuéjiāmen chénggōng fāshè le yī méi xīnxíng huǒjiàn.Các nhà khoa học đã phóng thành công một tên lửa kiểu mới.
héngTính từ
ngang
请把这张纸横着放。Qǐng bǎ zhè zhāng zhǐ héng zhe fàng.Xin hãy đặt tờ giấy này nằm ngang.
进攻
jìngōngĐộng từ
tấn công
敌军发起了猛烈进攻。Díjūn fāqǐ le měngliè jìngōng.Quân địch đã phát động một cuộc tấn công dữ dội.
阴谋
yīnmóuDanh từ
âm mưu
他们正在策划一个阴谋。Tāmen zhèngzài cèhuà yī gè yīnmóu.Bọn họ đang âm mưu một kế hoạch.
当场
dāngchǎngPhó từ
ngay tại chỗ
他当场就被抓住了。Tā dāngchǎng jiù bèi zhuāzhù le.Anh ta đã bị bắt ngay tại chỗ.
事件
shìjiànDanh từ
sự kiện
这是一起震惊全国的重大事件。Zhè shì yī qǐ zhènjīng quán guó de zhòngdà shìjiàn.Đây là một sự kiện lớn gây chấn động cả nước.
遮挡
zhēdǎngĐộng từ
che, ngăn che
大树遮挡住了阳光,让房间凉快了许多。Dà shù zhēdǎng zhù le yángguāng, ràng fángjiān liángkuai le xǔduō.Cây lớn che khuất ánh nắng mặt trời, làm cho căn phòng mát mẻ hơn nhiều.
裁判
cáipànDanh từ
trọng tài
裁判的判罚引起了争议。Cáipàn de pànfá yǐnqǐ le zhēngyì.Phán quyết của trọng tài đã gây ra tranh cãi.
中断
zhōngduànĐộng từ
gián đoạn, ngắt ngang
由于技术故障,会议不得不中断。Yóuyú jìshù gùzhàng, huìyì bùdébù zhōngduàn.Do sự cố kỹ thuật, cuộc họp buộc phải gián đoạn.
刹车
shāchēĐộng từ
phanh lại
他紧急刹车,避免了一场事故。Tā jǐnjí shāchē, bìmiǎn le yī chǎng shìgù.Anh ấy phanh gấp, tránh được một vụ tai nạn.
防御
fángyùĐộng từ
phòng ngự
军队正在加强边境防御。Jūnduì zhèngzài jiāqiáng biānjìng fángyù.Quân đội đang tăng cường phòng ngự biên giới.
心态
xīntàiDanh từ
trạng thái tâm lý
保持积极的心态对健康很重要。Bǎochí jījí de xīntài duì jiànkāng hěn zhòngyào.Giữ một trạng thái tâm lý tích cực rất quan trọng đối với sức khỏe.
南辕北辙
nányuánběizhéThành ngữ
hoàn toàn trái ngược
如果你只顾眼前利益,而不考虑长远发展,那真是南辕北辙。Rúguǒ nǐ zhǐ gù yǎnqián lìyì, ér bù kǎolǜ chángyuǎn fāzhǎn, nà zhēn shì nányuánběizhé.Nếu bạn chỉ quan tâm đến lợi ích trước mắt mà không xem xét sự phát triển lâu dài, thì đó thực sự là đi ngược lại mục đích.
注重
zhùzhòngĐộng từ
chú trọng
这家公司非常注重产品质量。Zhè jiā gōngsī fēicháng zhùzhòng chǎnpǐn zhìliàng.Công ty này rất chú trọng chất lượng sản phẩm.
胜负
shèngfùDanh từ
sự thắng bại
比赛的胜负在此一举。Bǐsài de shèngfù zài cǐ yī jǔ.Thắng bại của trận đấu nằm ở lần này.
残酷
cánkùTính từ
tàn khốc
战争是残酷的。Zhànzhēng shì cánkù de.Chiến tranh là tàn khốc.
争议
zhēngyìDanh từ
bàn cãi
这个问题引起了广泛争议。Zhè ge wèntí yǐnqǐ le guǎngfàn zhēngyì.Vấn đề này đã gây ra tranh cãi rộng rãi.
打仗
dǎzhàngĐộng từ
đánh trận
两个国家之间爆发了打仗。Liǎng ge guójiā zhī jiān bàofā le dǎzhàng.Giữa hai quốc gia đã nổ ra chiến tranh.
打官司
dǎguānsiĐộng từ
kiện
他们因为财产纠纷而打官司。Tāmen yīnwèi cáichǎn jiūfēn ér dǎguānsi.Họ kiện tụng vì tranh chấp tài sản.
守护
shǒuhùĐộng từ
canh giữ
士兵们日夜守护着边疆。Shìbīngmen rìyè shǒuhù zhe biānjiāng.Các binh sĩ ngày đêm canh giữ biên cương.
谴责
qiǎnzéĐộng từ
khiển trách
国际社会强烈谴责了这种行为。Guójì shèhuì qiángliè qiǎnzé le zhè zhǒng xíngwéi.Cộng đồng quốc tế đã mạnh mẽ lên án hành vi này.
凶手
xiōngshǒuDanh từ
hung thủ, kẻ giết người
警方正在全力追捕这起案件的凶手。Jǐngfāng zhèngzài quánlì zhuībǔ zhè qǐ ànjiàn de xiōngshǒu.Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt hung thủ của vụ án này.
冤枉
yuānwǎngĐộng từ
đổ oan
他被冤枉了,根本没有做过那件事。Tā bèi yuānwǎng le, gēnběn méiyǒu zuòguo nà jiàn shì.Anh ấy bị đổ oan, hoàn toàn không làm việc đó.
辩解
biànjiěĐộng từ
bào chữa
他试图为自己的行为辩解。Tā shìtú wèi zìjǐ de xíngwéi biànjiě.Anh ấy cố gắng bào chữa cho hành vi của mình.
成心
chéngxīnPhó từ
cố ý
他不是成心要伤害你,只是不小心。Tā bú shì chéngxīn yào shānghài nǐ, zhǐ shì bù xiǎoxīn.Anh ấy không cố ý làm tổn thương bạn, chỉ là không cẩn thận thôi.
意料
yìliàoDanh từ
dự đoán
事情的发展出乎所有人的意料。Shìqíng de fāzhǎn chūhū suǒyǒu rén de yìliào.Sự phát triển của sự việc nằm ngoài dự đoán của mọi người.
频繁
pínfánTính từ
nhiều lần
他最近频繁出差。Tā zuìjìn pínfán chūchāi.Gần đây anh ấy thường xuyên đi công tác.
航空
hángkōngDanh từ
hàng không
航空业在疫情期间受到了巨大冲击。Hángkōngyè zài yìqíng qíjiān shòudào le jùdà chōngjī.Ngành hàng không đã chịu tác động lớn trong thời gian dịch bệnh.
大意
dàyìTính từ
sơ ý
他因为大意而犯了一个错误。Tā yīnwèi dàyì ér fàn le yī gè cuòwù.Anh ấy đã mắc lỗi vì sơ ý.
悲哀
bēi'āiTính từ
xót xa, buồn đau
听到这个消息,他感到非常悲哀。Tīng dào zhège xiāoxī, tā gǎndào fēicháng bēi'āi.Nghe tin này, anh ấy cảm thấy vô cùng buồn đau.
主办
zhǔbànĐộng từ
đứng ra tổ chức
这次会议由我们公司主办。Zhè cì huìyì yóu wǒmen gōngsī zhǔbàn.Hội nghị lần này do công ty chúng tôi đứng ra tổ chức.
特意
tèyìPhó từ
đặc biệt
我特意为你准备了这份礼物。Wǒ tèyì wèi nǐ zhǔnbèi le zhè fèn lǐwù.Tôi đặc biệt chuẩn bị món quà này cho bạn.
警告
jǐnggàoĐộng từ
cảnh cáo
老师警告他不要再迟到。Lǎoshī jǐnggào tā bú yào zài chídào.Thầy giáo cảnh cáo anh ấy đừng đến muộn nữa.
疏忽
shūhuĐộng từ
lơ là, sơ ý
他的疏忽导致了严重的后果。Tā de shūhu dǎozhì le yánzhòng de hòuguǒ.Sự sơ ý của anh ấy đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
重心
zhòngxīnDanh từ
trọng tâm
这项工作的重心是提高效率。Zhè xiàng gōngzuò de zhòngxīn shì tígāo xiàolǜ.Trọng tâm của công việc này là nâng cao hiệu suất.
yùnĐộng từ
她正在熨衣服。Tā zhèngzài yùn yīfu.Cô ấy đang là quần áo.
Động từ
va
他不小心磕到了头。Tā bù xiǎoxīn kē dào le tóu.Anh ấy không cẩn thận va đầu vào.
嘴唇
zuǐchúnDanh từ
môi
她的嘴唇很红润。Tā de zuǐchún hěn hóngrùn.Môi của cô ấy rất hồng hào.
zhuàiĐộng từ
kéo
他拽着我的手往前走。Tā zhuài zhe wǒ de shǒu wǎng qián zǒu.Anh ấy kéo tay tôi đi về phía trước.
乐极生悲
lèjíshēngbēiThành ngữ
vui quá hóa buồn
凡事都要适度,乐极生悲的例子并不少见。Fánshì dōu yào shìdù, lèjíshēngbēi de lìzi bìng bù shǎojiàn.Mọi việc đều phải có chừng mực, những ví dụ về vui quá hóa buồn không hề ít.
恼火
nǎohuǒTính từ
nổi nóng
他的迟到让我很恼火。Tā de chídào ràng wǒ hěn nǎohuǒ.Việc anh ấy đến muộn làm tôi rất nổi nóng.
雪上加霜
xuěshàngjiāshuāngThành ngữ
họa vô đơn chí
他本来就生病了,现在又失业,真是雪上加霜。Tā běnlái jiù shēngbìng le, xiànzài yòu shīyè, zhēn shì xuěshàngjiāshuāng.Anh ấy vốn đã bị ốm, giờ lại thất nghiệp, đúng là họa vô đơn chí.
荒唐
huāngtángTính từ
hoang đường
他的想法太荒唐了,根本不可能实现。Tā de xiǎngfǎ tài huāngtáng le, gēnběn bù kěnéng shíxiàn.Ý tưởng của anh ấy quá hoang đường, hoàn toàn không thể thực hiện được.
指甲
zhǐjiaDanh từ
móng tay
她喜欢涂指甲油。Tā xǐhuān tú zhǐjiayóu.Cô ấy thích sơn móng tay.
处置
chǔzhìĐộng từ
xử lý
如何处置这些废弃物是一个难题。Rúhé chǔzhì zhèxiē fèiqìwù shì yīgè nántí.Làm thế nào để xử lý những chất thải này là một vấn đề khó.
电钻
diànzuànDanh từ
máy khoan điện
他用电钻在墙上钻了一个洞。Tā yòng diànzuàn zài qiáng shàng zuānle yīgè dòng.Anh ấy dùng máy khoan điện khoan một lỗ trên tường.
遭受
zāoshòuĐộng từ
chịu đựng
这个地区遭受了严重的洪灾。Zhège dìqū zāoshòule yánzhòng de hóngzāi.Khu vực này đã phải chịu đựng trận lũ lụt nghiêm trọng.
微不足道
wēibùzúdàoThành ngữ
nhỏ nhặt không đáng kể
与他的贡献相比,我的努力微不足道。Yǔ tā de gòngxiàn xiāngbǐ, wǒ de nǔlì wēibùzúdào.So với đóng góp của anh ấy, nỗ lực của tôi thật nhỏ nhặt không đáng kể.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard