Danh sách từ vựng HSK 6 bài 25

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

服气
fúqìĐộng từ
chịu phục, chịu thua
他这次输得心服口服,彻底服气了。Tā zhè cì shū de xīnfúkǒufú, chèdǐ fúqì le.Lần này anh ấy thua tâm phục khẩu phục, hoàn toàn chịu phục rồi.
军队
jūnduìDanh từ
quân đội
军队是保卫国家安全的重要力量。Jūnduì shì bǎowèi guójiā ānquán de zhòngyào lìliàng.Quân đội là lực lượng quan trọng bảo vệ an ninh quốc gia.
武器
wǔqìDanh từ
vũ khí
现代战争中,高科技武器发挥着越来越重要的作用。Xiàndài zhànzhēng zhōng, gāokējì wǔqì fāhuīzhe yuè lái yuè zhòngyào de zuòyòng.Trong chiến tranh hiện đại, vũ khí công nghệ cao đóng vai trò ngày càng quan trọng.
当务之急
dāngwùzhījíDanh từ
việc khẩn cấp cần làm
解决贫困问题是这个国家当务之急。Jiějué pínkùn wèntí shì zhège guójiā dāngwùzhījí.Giải quyết vấn đề nghèo đói là việc khẩn cấp cần làm của quốc gia này.
承办
chéngbànĐộng từ
đảm nhận, đảm trách
这次国际会议由我们公司承办。Zhè cì guójì huìyì yóu wǒmen gōngsī chéngbàn.Hội nghị quốc tế lần này do công ty chúng tôi đảm nhận.
委托
wěituōĐộng từ
ủy thác, nhờ
我委托律师处理我的房产事宜。Wǒ wěituō lǜshī chǔlǐ wǒ de fángchǎn shìyí.Tôi ủy thác luật sư xử lý các vấn đề về bất động sản của tôi.
即将
jíjiāngPhó từ
gần, sắp
毕业典礼即将开始,请大家入座。Bìyè diǎnlǐ jíjiāng kāishǐ, qǐng dàjiā rùzuò.Lễ tốt nghiệp sắp bắt đầu, xin mời mọi người vào chỗ.
紧迫
jǐnpòTính từ
cấp bách, khẩn cấp
时间紧迫,我们必须加快速度。Shíjiān jǐnpò, wǒmen bìxū jiākuài sùdù.Thời gian cấp bách, chúng ta phải tăng tốc.
公务
gōngwùDanh từ
việc công, việc nước
他因公务出差,暂时不在办公室。Tā yīn gōngwù chūchāi, zànshí bù zài bàngōngshì.Anh ấy đi công tác vì việc công, tạm thời không có mặt ở văn phòng.
款待
kuǎndàiĐộng từ
khoản đãi, hậu đãi
主人热情地款待了远道而来的客人。Zhǔrén rèqíng de kuǎndài le yuǎndào ér lái de kèrén.Chủ nhà đã nhiệt tình khoản đãi những vị khách từ xa đến.
叮嘱
dīngzhǔĐộng từ
dặn dò, dặn đi dặn lại
妈妈叮嘱我出门注意安全。Māmā dīngzhǔ wǒ chūmén zhùyì ānquán.Mẹ dặn dò tôi ra ngoài chú ý an toàn.
算数
suànshùĐộng từ
giữ lời
你说的话一定要算数,不能反悔。Nǐ shuō de huà yīdìng yào suànshù, bù néng fǎnhuǐ.Lời bạn nói nhất định phải giữ lời, không được nuốt lời.
逼迫
bīpòĐộng từ
ép buộc
他被逼迫辞职,感到非常无奈。Tā bèi bīpò cízhí, gǎndào fēicháng wúnài.Anh ấy bị ép buộc từ chức, cảm thấy rất bất lực.
吩咐
fēnfùĐộng từ
phó thác, dặn dò, sai bảo
经理吩咐秘书准备会议资料。Jīnglǐ fēnfù mìshū zhǔnbèi huìyì zīliào.Giám đốc dặn dò thư ký chuẩn bị tài liệu cuộc họp.
下属
xiàshǔDanh từ
cấp dưới
他对手下的下属非常严格,但也非常关心。Tā duì shǒuxià de xiàshǔ fēicháng yángé, dàn yě fēicháng guānxīn.Anh ấy rất nghiêm khắc với cấp dưới của mình, nhưng cũng rất quan tâm.
充足
chōngzúTính từ
đầy đủ
我们有充足的时间来完成这项任务。Wǒmen yǒu chōngzú de shíjiān lái wánchéng zhè xiàng rénwù.Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ này.
拖延
tuōyánĐộng từ
kéo dài, trì hoãn
他总是拖延工作,导致任务无法按时完成。Tā zǒng shì tuōyán gōngzuò, dǎozhì rènwù wúfǎ ànshí wánchéng.Anh ấy luôn trì hoãn công việc, dẫn đến nhiệm vụ không thể hoàn thành đúng hạn.
期限
qīxiànDanh từ
kỳ hạn, thời hạn cuối cùng
这项任务的期限是下周五。Zhè xiàng rènwù de qīxiàn shì xià zhōu wǔ.Thời hạn của nhiệm vụ này là thứ Sáu tuần sau.
活该
huógāiĐộng từ
đáng, đáng đời
他不听劝告,现在出了问题,真是活该!Tā bù tīng quàngào, xiànzài chū le wèntí, zhēn shì huógāi!Anh ta không nghe lời khuyên, bây giờ gặp vấn đề, thật đáng đời!
探听
tàntīngĐộng từ
thăm dò, dò hỏi
他想方设法探听对手的计划。Tā xiǎngfāngshèfǎ tàntīng duìshǒu de jìhuà.Anh ấy tìm mọi cách thăm dò kế hoạch của đối thủ.
汇报
huìbàoĐộng từ
báo cáo
请你把工作进展向经理汇报一下。Qǐng nǐ bǎ gōngzuò jìnzhǎn xiàng jīnglǐ huìbào yīxià.Xin bạn báo cáo tiến độ công việc cho giám đốc.
探望
tànwàngĐộng từ
thăm, thăm viếng
我周末去医院探望生病的朋友。Wǒ zhōumò qù yīyuàn tànwàng shēngbìng de péngyǒu.Cuối tuần tôi đến bệnh viện thăm người bạn bị ốm.
寒暄
hánxuānĐộng từ
hàn huyên, chào hỏi
见面后,他们先寒暄了几句。Jiànmiàn hòu, tāmen xiān hánxuān le jǐ jù.Sau khi gặp mặt, họ hàn huyên vài câu.
为难
wéinánĐộng từ
gây khó khăn cho, làm khó dễ
他的要求让我很为难。Tā de yāoqiú ràng wǒ hěn wéinán.Yêu cầu của anh ấy khiến tôi rất khó xử.
严密
yánmìTính từ
kín, chặt chẽ
警方对犯罪嫌疑人进行了严密的监控。Jǐngfāng duì fànzuì xiányírén jìnxíng le yánmì de jiānkòng.Cảnh sát đã giám sát chặt chẽ nghi phạm.
侧面
cèmiànDanh từ
mặt bên, mặt hông
这张照片是从侧面拍摄的。Zhè zhāng zhàopiàn shì cóng cèmiàn pāishè de.Bức ảnh này được chụp từ mặt bên.
机密
jīmìDanh từ
việc cơ mật, việc bí mật
这份文件是国家最高机密。Zhè fèn wénjiàn shì guójiā zuìgāo jīmì.Tài liệu này là cơ mật tối cao của quốc gia.
保密
bǎomìĐộng từ
giữ bí mật
请大家对会议内容严格保密。Qǐng dàjiā duì huìyì nèiróng yángé bǎomì.Xin mọi người nghiêm túc giữ bí mật nội dung cuộc họp.
走漏
zǒulòuĐộng từ
để lộ, tiết lộ, rò rỉ
消息一旦走漏,后果不堪设想。Xiāoxī yīdàn zǒulòu, hòuguǒ bùkān shèxiǎng.Một khi tin tức bị lộ, hậu quả sẽ khôn lường.
沉思
chénsīĐộng từ
ngẫm ra, lặng im suy nghĩ
他坐在窗前,陷入了沉思。Tā zuò zài chuāngqián, xiànrù le chénsī.Anh ấy ngồi trước cửa sổ, chìm vào suy nghĩ.
意图
yìtúDanh từ
ý đồ, ý định
他的意图很明显,就是想控制整个公司。Tā de yìtú hěn míngxiǎn, jiù shì xiǎng kòngzhì zhěnggè gōngsī.Ý đồ của anh ấy rất rõ ràng, chính là muốn kiểm soát toàn bộ công ty.
私自
sīzìPhó từ
một mình, tự mình
他私自挪用了公司的资金。Tā sīzì nuóyòng le gōngsī de zījīn.Anh ấy tự ý biển thủ quỹ của công ty.
妥当
tuǒdangTính từ
thỏa đáng, ổn thỏa
这件事你处理得很妥当。Zhè jiàn shì nǐ chǔlǐ de hěn tuǒdang.Việc này bạn xử lý rất ổn thỏa.
占领
zhànlǐngĐộng từ
chiếm đóng, chiếm giữ
敌军占领了这座城市。Díjūn zhànlǐng le zhè zuò chéngshì.Quân địch đã chiếm đóng thành phố này.
封锁
fēngsuǒĐộng từ
phong tỏa, bao vây
警方封锁了现场,进行调查。Jǐngfāng fēngsuǒ le xiànchǎng, jìnxíng diàochá.Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường để điều tra.
驻扎
zhùzhāĐộng từ
đóng quân
军队在边境地区驻扎。Jūnduì zài biānjìng dìqū zhùzhā.Quân đội đóng quân ở khu vực biên giới.
指定
zhǐdìngĐộng từ
chỉ định, ấn định
老师指定他为班长。Lǎoshī zhǐdìng tā wèi bānzhǎng.Giáo viên chỉ định anh ấy làm lớp trưởng.
响亮
xiǎngliàngTính từ
vang dội, vang rền
他的歌声非常响亮,充满了力量。Tā de gēshēng fēicháng xiǎngliàng, chōngmǎn le lìliàng.Giọng hát của anh ấy rất vang dội, tràn đầy sức mạnh.
cāngDanh từ
khoang (thuyền hoặc máy bay)
飞机起飞后,空姐开始检查每个舱位。Fēijī qǐfēi hòu, kōngjiě kāishǐ jiǎnchá měi ge cāngwèi.Sau khi máy bay cất cánh, tiếp viên hàng không bắt đầu kiểm tra từng khoang.
嘱咐
zhǔfùĐộng từ
dặn dò, căn dặn
临走前,妈妈再三嘱咐我要注意安全。Lín zǒu qián, māma zàisān zhǔfù wǒ yào zhùyì ānquán.Trước khi đi, mẹ dặn dò tôi phải chú ý an toàn nhiều lần.
茫茫
mángmángTính từ
mênh mông, mịt mờ
茫茫大海上,一艘小船在航行。Mángmáng dàhǎishàng, yī sōu xiǎochuán zài hángxíng.Trên biển cả mênh mông, một con thuyền nhỏ đang ra khơi.
调动
diàodòngĐộng từ
điều động, huy động
公司决定调动他去分公司工作。Gōngsī juédìng diàodòng tā qù fēngōngsī gōngzuò.Công ty quyết định điều động anh ấy đến làm việc ở chi nhánh.
一齐
yīqíPhó từ
đồng thời, đồng loạt
大家一齐鼓掌,欢迎新老师。Dàjiā yīqí gǔzhǎng, huānyíng xīn lǎoshī.Mọi người đồng loạt vỗ tay chào đón giáo viên mới.
方位
fāngwèiDanh từ
phương vị
请告诉我你的具体方位,我来接你。Qǐng gàosù wǒ nǐ de jùtǐ fāngwèi, wǒ lái jiē nǐ.Xin hãy cho tôi biết phương vị cụ thể của bạn, tôi sẽ đến đón bạn.
高涨
gāozhǎngTính từ
tăng cao
群众的爱国热情空前高涨。Qúnzhòng de àiguó rèqíng kōngqián gāozhǎng.Tinh thần yêu nước của quần chúng tăng cao chưa từng thấy.
凌晨
língchénDanh từ
rạng sáng
我们凌晨三点就出发了。Wǒmen língchén sāndiǎn jiù chūfā le.Chúng tôi đã khởi hành lúc ba giờ rạng sáng.
笼罩
lǒngzhàoĐộng từ
bao phủ, che phủ
大雾笼罩着整个城市。Dàwù lǒngzhào zhe zhěnggè chéngshì.Sương mù dày đặc bao phủ toàn thành phố.
启程
qǐchéngĐộng từ
khởi hành, lên đường
我们明天一早启程前往目的地。Wǒmen míngtiān yīzǎo qǐchéng qiánwǎng mùdìdì.Chúng tôi sẽ khởi hành đến đích vào sáng sớm mai.
大致
dàzhìPhó từ
đại khái, khoảng chừng
我大致了解了事情的经过。Wǒ dàzhì liǎojiě le shìqíng de jīngguò.Tôi đại khái đã hiểu được diễn biến của sự việc.
圆满
yuánmǎnTính từ
hoàn hảo, tốt đẹp
会议取得了圆满成功。Huìyì qǔdé le yuánmǎn chénggōng.Hội nghị đã đạt được thành công tốt đẹp.
叹气
tànqìĐộng từ
thở dài
他无奈地叹了口气。Tā wúnài de tàn le kǒu qì.Anh ấy bất lực thở dài một hơi.
天才
tiāncáiDanh từ
thiên tài, bậc kỳ tài
他从小就展现出音乐方面的天才。Tā cóngxiǎo jiù zhǎnxiàn chū yīnyuè fāngmiàn de tiāncái.Anh ấy từ nhỏ đã bộc lộ thiên tài về âm nhạc.
高明
gāomíngTính từ
cao siêu, tài trí, giỏi giang
他的建议很高明,解决了我们的大难题。Tā de jiànyì hěn gāomíng, jiějuéle wǒmen de dà nántí.Lời đề nghị của anh ấy rất cao siêu, đã giải quyết được vấn đề lớn của chúng tôi.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard