Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
捧
pěngĐộng từ
nâng, bê, cầm bằng hai tay
她双手捧着一束鲜花。Tā shuāngshǒu pěngzhe yī shù xiānhuā.Cô ấy hai tay nâng một bó hoa tươi.
天文
tiānwénDanh từ
thiên văn học
他从小就对天文很感兴趣,梦想成为一名天文学家。Tā cóngxiǎo jiù duì tiānwén hěn gǎnxìngqù, mèngxiǎng chéngwéi yī míng tiānwénxuéjiā.Anh ấy từ nhỏ đã rất hứng thú với thiên văn học, mơ ước trở thành một nhà thiên văn học.
儒家
RújiāDanh từ
nhà Nho, Nho gia
儒家思想对中国文化产生了深远的影响。Rújiā sīxiǎng duì Zhōngguó wénhuà chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng.Tư tưởng Nho gia đã tạo ra ảnh hưởng sâu sắc đến văn hóa Trung Quốc.
传记
zhuànjìDanh từ
truyện ký, tiểu sử
这本传记详细记录了这位科学家的生平。Zhè běn zhuànjì xiángxì jìlù le zhè wèi kēxuéjiā de shēngpíng.Cuốn truyện ký này ghi lại chi tiết cuộc đời của nhà khoa học này.
散文
sǎnwénDanh từ
tản văn, văn xuôi
我喜欢读他的散文,文字优美,情感真挚。Wǒ xǐhuan dú tā de sǎnwén, wénzì yōuměi, qínggǎn zhēnzhì.Tôi thích đọc tản văn của anh ấy, câu chữ đẹp đẽ, tình cảm chân thành.
历代
lìdàiDanh từ
các triều đại, các đời (phong kiến)
历代帝王都非常重视教育。Lìdài dìwáng dōu fēicháng zhòngshì jiàoyù.Các triều đại vua chúa đều rất coi trọng giáo dục.
着迷
zháo míĐộng từ
say mê, mê mẩn
他对中国文化越来越着迷了。Tā duì Zhōngguó wénhuà yuè lái yuè zháo mí le.Anh ấy ngày càng say mê văn hóa Trung Quốc.
熏陶
xūntáoĐộng từ
hun đúc, soi sáng, khai trí
他从小在艺术的熏陶下长大。Tā cóngxiǎo zài yìshù de xūntáo xià zhǎngdà.Anh ấy lớn lên dưới sự hun đúc của nghệ thuật từ nhỏ.
胸怀
xiōnghuáiDanh từ
trái tim, tấm lòng, lòng
他是一个有远大胸怀的人,总是为国家着想。Tā shì yī gè yǒu yuǎndà xiōnghuái de rén, zǒngshì wèi guójiā zhuóxiǎng.Anh ấy là một người có tấm lòng rộng lớn, luôn nghĩ cho đất nước.
不堪
bùkānĐộng từ
không chịu nổi, không chịu thấu
他的行为简直不堪入目。Tā de xíngwéi jiǎnzhí bùkān rùmù.Hành vi của anh ta thật sự không thể chịu nổi (khó coi).
炎热
yánrèTính từ
rất nóng, nóng cháy da
夏天这里的天气非常炎热。Xiàtiān zhèlǐ de tiānqì fēicháng yánrè.Thời tiết ở đây vào mùa hè rất nóng bức.
骚扰
sāorǎoĐộng từ
quấy rối, làm phiền
请不要骚扰野生动物。Qǐng bùyào sāorǎo yěshēng dòngwù.Xin đừng quấy rối động vật hoang dã.
贫乏
pínfáTính từ
bàn cùng, nghèo túng
他的词汇量很贫乏,表达能力有限。Tā de cíhuìliàng hěn pínfá, biǎodá nénglì yǒuxiàn.Vốn từ vựng của anh ấy rất nghèo nàn, khả năng diễn đạt có hạn.
艰难
jiānnánTính từ
gian nan, gian khổ
创业的道路充满了艰难和挑战。Chuàngyè de dàolù chōngmǎn le jiānnán hé tiǎozhàn.Con đường khởi nghiệp đầy rẫy gian nan và thử thách.
蜡烛
làzhúDanh từ
nến
停电的时候,我们点燃了蜡烛。Tíngdiàn de shíhou, wǒmen diǎnrán le làzhú.Khi mất điện, chúng tôi đã thắp nến.
蚂蚁
mǎyǐDanh từ
kiến
蚂蚁很小,但是它们很勤劳。Mǎyǐ hěn xiǎo, dànshì tāmen hěn qínláo.Kiến rất nhỏ, nhưng chúng rất chăm chỉ.
颈椎
jǐngzhuīDanh từ
đốt sống cổ
长期低头玩手机对颈椎不好。Chángqī dītóu wán shǒujī duì jǐngzhuī bù hǎo.Cúi đầu chơi điện thoại lâu dài không tốt cho đốt sống cổ.
揉
róuĐộng từ
dụi, vò, xoa bóp
眼睛不舒服时,不要用力揉。Yǎnjīng bù shūfú shí, bùyào yònglì róu.Khi mắt không thoải mái, đừng dụi mạnh.
挪
nuóĐộng từ
dời, xoa bóp
请你把椅子往旁边挪一下。Qǐng nǐ bǎ yǐzi wǎng pángbiān nuó yīxià.Xin bạn hãy xê dịch cái ghế sang một bên.
屁股
pìguDanh từ
mông
坐久了屁股会疼。Zuò jiǔ le pìgu huì téng.Ngồi lâu mông sẽ đau.
知觉
zhījuéDanh từ
cảm giác
他被撞后失去了知觉。Tā bèi zhuàng hòu shīqù le zhījué.Anh ấy sau khi bị va chạm đã mất đi tri giác (bất tỉnh).
挨
áiĐộng từ
chịu đựng, bị
他因为迟到又挨了一顿批评。Tā yīnwèi chídào yòu áile yī dùn pīpíng.Anh ấy lại bị một trận phê bình vì đến muộn.
美满
měimǎnTính từ
mỹ mãn, đầy đủ
祝你们婚姻美满,幸福快乐!Zhù nǐmen hūnyīn měimǎn, xìngfú kuàilè!Chúc hai bạn hôn nhân mỹ mãn, hạnh phúc vui vẻ!
天堂
tiāntángDanh từ
thiên đường
人们都希望死后能进入天堂。Rénmen dōu xīwàng sǐ hòu néng jìnrù tiāntáng.Mọi người đều hy vọng sau khi chết có thể vào thiên đường.
熄灭
xīmièĐộng từ
tắt, dập tắt
火灾发生后,消防员很快就熄灭了火焰。Huǒzāi fāshēng hòu, xiāofángyuán hěn kuài jiù xīmiè le huǒyàn.Sau khi hỏa hoạn xảy ra, lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt ngọn lửa.
泄气
xiè qìĐộng từ
nhụt chí, nản lòng
遇到困难不要泄气,要坚持下去。Yùdào kùnnan bùyào xiè qì, yào jiānchí xiàqù.Gặp khó khăn đừng nản lòng, phải kiên trì.
眯
mīĐộng từ
nheo mắt, hí nhìn
阳光太刺眼了,他眯起了眼睛。Yángguāng tài cìyǎn le, tā mī qǐ le yǎnjīng.Nắng quá chói mắt, anh ấy nheo mắt lại.
绝望
juéwàngĐộng từ
hết hy vọng, tuyệt vọng
面对困境,我们不能绝望,要积极寻找解决办法。Miànduì kùnjìng, wǒmen bù néng juéwàng, yào jījí xúnzhǎo jiějué bànfǎ.Đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể tuyệt vọng, phải tích cực tìm kiếm giải pháp.
凝固
nínggùĐộng từ
cứng lại, đông đặc
血液在空气中很快就会凝固。Xuèyè zài kōngqì zhōng hěn kuài jiù huì nínggù.Máu trong không khí sẽ nhanh chóng đông đặc lại.
蔓延
mànyánĐộng từ
lan tràn, lan ra
火势迅速蔓延,很快就烧毁了大片森林。Huǒshì xùnsù mànyán, hěn kuài jiù shāohuǐ le dà piàn sēnlín.Ngọn lửa nhanh chóng lan tràn, rất nhanh đã thiêu rụi một mảng rừng lớn.
克制
kèzhìĐộng từ
kiềm chế, nén
他努力克制自己的情绪,不让眼泪流下来。Tā nǔlì kèzhì zìjǐ de qíngxù, bù ràng yǎnlèi liú xiàlái.Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình, không để nước mắt chảy ra.
默默
mòmòPhó từ
thầm, lặng lẽ
他默默地为这个家付出了很多。Tā mòmò de wèi zhège jiā fùchū le hěn duō.Anh ấy đã lặng lẽ cống hiến rất nhiều cho gia đình này.
背诵
bèisòngĐộng từ
đọc thuộc lòng
老师要求我们把这篇课文背诵下来。Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhè piān kèwén bèisòng xiàlái.Giáo viên yêu cầu chúng tôi đọc thuộc lòng bài khóa này.
编织
biānzhīĐộng từ
đan, kết lại
奶奶喜欢编织毛衣。Nǎinai xǐhuan biānzhī máoyī.Bà nội thích đan áo len.
强制
qiángzhìĐộng từ
cưỡng chế, ép buộc
学校强制学生参加课外活动。Xuéxiào qiángzhì xuéshēng cānjiā kèwài huódòng.Nhà trường cưỡng chế học sinh tham gia hoạt động ngoại khóa.
田野
tiányěDanh từ
đồng ruộng
春天来了,田野里一片生机勃勃。Chūntiān lái le, tiányě lǐ yī piàn shēngjī bóbó.Mùa xuân đến rồi, cánh đồng tràn đầy sức sống.
情形
qíngxíngDanh từ
tình hình, hoàn cảnh
请你向我说明一下当时的情形。Qǐng nǐ xiàng wǒ shuōmíng yīxià dāngshí de qíngxíng.Xin bạn hãy giải thích cho tôi tình hình lúc đó.
耀眼
yàoyǎnTính từ
chói mắt, lóa mắt
钻石在阳光下闪耀着耀眼的光芒。Zuànshí zài yángguāng xià shǎnyào zhe yàoyǎn de guāngmáng.Kim cương dưới ánh nắng mặt trời lấp lánh ánh sáng chói mắt.
光芒
guāngmángDanh từ
hào quang, ánh sáng
太阳的光芒照耀着大地。Tàiyáng de guāngmáng zhàoyào zhe dàdì.Hào quang của mặt trời chiếu sáng khắp mặt đất.
捞
lāoĐộng từ
múc, vớt
他从水里捞起了一只鞋。Tā cóng shuǐ lǐ lāo qǐ le yī zhī xié.Anh ấy vớt một chiếc giày từ dưới nước lên.
摊
tānĐộng từ
trải ra, mở ra
他把地图摊开在桌子上。Tā bǎ dìtú tānkāi zài zhuōzi shàng.Anh ấy trải bản đồ ra trên bàn.
哇
waTrợ từ cảm thán
ôi chao, chà
哇,这件衣服真漂亮!Wa, zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang!Ôi chao, bộ quần áo này đẹp thật!
毫米
háomǐLượng từ
mi-li-mét
这张纸的厚度只有零点一毫米。Zhè zhāng zhǐ de hòudù zhǐyǒu língdiǎn yī háomǐ.Độ dày của tờ giấy này chỉ có 0.1 milimét.
迸发
bèngfāĐộng từ
tóe ra, bung ra, nảy ra
他的演讲迸发出了巨大的热情。Tā de yǎnjiǎng bèngfā chū le jùdà de rèqíng.Bài diễn thuyết của anh ấy bùng phát ra nhiệt huyết to lớn.
兜
dōuDanh từ
túi
他把手插在裤兜里。Tā bǎ shǒu chā zài kùdōu lǐ.Anh ấy đút tay vào túi quần.
灯笼
dēnglongDanh từ
đèn lồng
春节的时候,家家户户都挂起了红灯笼。Chūnjié de shíhou, jiājiāhùhù dōu guà qǐ le hóng dēnglong.Khi Tết đến, nhà nhà đều treo đèn lồng đỏ.
啦
laTrợ từ
đây, nhé, kìa
快走啦,要迟到了!Kuài zǒu la, yào chídào le!Đi nhanh lên nào, sắp muộn rồi!
天赋
tiānfùDanh từ
tài năng, năng khiếu
他在音乐方面有很高的天赋。Tā zài yīnyuè fāngmiàn yǒu hěn gāo de tiānfù.Anh ấy có tài năng thiên bẩm rất cao trong lĩnh vực âm nhạc.
贫困
pínkùnTính từ
nghèo túng, bần cùng
许多发展中国家仍然面临着贫困问题。Xǔduō fāzhǎn zhōngguójiā réngrán miànlínzhe pínkùn wèntí.Nhiều quốc gia đang phát triển vẫn đang đối mặt với vấn đề nghèo đói.
财富
cáifùDanh từ
của cải
知识是人类最宝贵的财富。Zhīshì shì rénlèi zuì bǎoguì de cáifù.Tri thức là tài sản quý giá nhất của nhân loại.
源泉
yuánquánDanh từ
nguồn, cội nguồn
劳动是财富的源泉。Láodòng shì cáifù de yuánquán.Lao động là cội nguồn của của cải.