Chuyển đến nội dung chính

HSK 6 · Bài 27

Từ vựng HSK 6 bài 27: Ngọc bích về Triệu

完璧归赵 · Wánbì guī Zhào · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

50từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 6 bài 27

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

玉
yù Danh từ
ngọc, ngọc thạch
这块玉石雕刻得非常精美,价值不菲。 Zhè kuài yùshí diāokè dé fēicháng jīngměi, jiàzhí bù fěi. Khối ngọc này được điêu khắc vô cùng tinh xảo, giá trị không hề nhỏ.
答复
dá fù Động từ
trả lời
请尽快给我一个答复。 Qǐng jǐnkuài gěi wǒ yīgè dáfù. Xin hãy sớm cho tôi một câu trả lời.
得罪
dé zuì Động từ
xúc phạm, làm mích lòng
他说话太直,很容易得罪人。 Tā shuōhuà tài zhí, hěn róngyì dézuì rén. Anh ấy nói chuyện quá thẳng thắn, rất dễ làm mất lòng người khác.
大臣
dà chén Danh từ
đại thần
国王召集大臣们商议国家大事。 Guówáng zhàojí dàchénmen shāngyì guójiā dàshì. Nhà vua triệu tập các đại thần để bàn bạc việc quốc gia đại sự.
对策
duìcè Danh từ
đối sách, biện pháp đối phó
面对经济危机,政府正在积极研究对策。 Miànduì jīngjì wēijī, zhèngfǔ zhèngzài jījí yánjiū duìcè. Đối mặt với khủng hoảng kinh tế, chính phủ đang tích cực nghiên cứu đối sách.
提议
tí yì Động từ
đề nghị, đề xuất
他提议我们明天去爬山。 Tā tíyì wǒmen míngtiān qù páshān. Anh ấy đề nghị chúng ta ngày mai đi leo núi.
请教
qǐng jiào Động từ
xin chỉ bảo, hỏi ý kiến
我有些问题想向您请教。 Wǒ yǒuxiē wèntí xiǎng xiàng nín qǐngjiào. Tôi có vài vấn đề muốn xin ý kiến của bạn.
实力
shí lì Danh từ
thực lực, sức mạnh
这家公司有很强的实力。 Zhè jiā gōngsī yǒu hěn qiáng de shílì. Công ty này có thực lực rất mạnh.
慷慨
kāng kǎi Tính từ
rộng rãi, hào phóng
他对朋友总是很慷慨。 Tā duì péngyǒu zǒng shì hěn kāngkǎi. Anh ấy luôn rất hào phóng với bạn bè.
亏待
kuīdài Động từ
xử tệ, đối đãi kém
他对待员工从不亏待,总是给予最好的福利。 Tā duìdài yuángōng cóng bù kuīdài, zǒng shì jǐyǔ zuì hǎo de fúlì. Anh ấy chưa bao giờ xử tệ với nhân viên, luôn dành cho họ phúc lợi tốt nhất.
动身
dòng shēn Động từ
khởi hành, lên đường
我们明天一早动身去北京。 Wǒmen míngtiān yī zǎo dòngshēn qù Běijīng. Chúng ta sáng sớm mai sẽ khởi hành đi Bắc Kinh.
磋商
cuō shāng Động từ
bàn bạc, trao đổi
双方正在就合作事宜进行磋商。 Shuāngfāng zhèngzài jiù hézuò shìyí jìnxíng cuōshāng. Hai bên đang tiến hành thương lượng về các vấn đề hợp tác.
荣幸
róng xìng Tính từ
vinh dự
能为您服务是我的荣幸。 Néng wèi nín fúwù shì wǒ de róngxìng. Được phục vụ quý vị là vinh dự của tôi.
转达
zhuǎn dá Động từ
truyền đạt, chuyển đạt
请您把我的问候转达给您的家人。 Qǐng nín bǎ wǒ de wènhòu zhuǎndá gěi nín de jiārén. Xin hãy chuyển lời hỏi thăm của tôi đến gia đình bạn.
爱不释手
ài bù shì shǒu Thành ngữ
thích quá nên cầm mãi không muốn buông
这本书太精彩了,我读得爱不释手。 Zhè běn shū tài jīngcǎi le, wǒ dú dé ài bù shì shǒu. Cuốn sách này quá hay, tôi đọc mà không muốn rời tay.
圈套
quān tào Danh từ
cái bẫy
他不小心掉进了敌人的圈套。 Tā bù xiǎoxīn diàojìn le dírén de quāntào. Anh ấy không cẩn thận đã rơi vào cái bẫy của kẻ thù.
归还
guī huán Động từ
trả lại, trả về
请你把借的书归还图书馆。 Qǐng nǐ bǎ jiè de shū guīhuán túshūguǎn. Xin bạn hãy trả lại sách đã mượn cho thư viện.
从容
cóng róng Tính từ
ung dung, điềm tĩnh
面对突发情况,他表现得很从容。 Miànduì túfā qíngkuàng, tā biǎoxiàn dé hěn cóngróng. Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy thể hiện rất ung dung.
中央
zhōng yāng Danh từ
giữa, trung tâm
这座城市中央有一个大公园。 Zhè zuò chéngshì zhōngyāng yǒu yīgè dà gōngyuán. Giữa thành phố này có một công viên lớn.
兑现
duì xiàn Động từ
thực hiện, hoàn thành
他兑现了自己的诺言。 Tā duìxiàn le zìjǐ de nuòyán. Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
妄想
wàng xiǎng Động từ
ảo tưởng, mơ ước viển vông
他妄想一夜暴富。 Tā wàngxiǎng yīyè bàofù. Anh ấy ảo tưởng muốn giàu có sau một đêm.
发誓
fā shì Động từ
thề, thề thốt
我发誓再也不会犯同样的错误了。 Wǒ fāshì zài yě bù huì fàn tóngyàng de cuòwù le. Tôi thề sẽ không bao giờ mắc lại lỗi tương tự nữa.
尸体
shī tǐ Danh từ
thi thể, xác chết
警方在现场发现了一具尸体。 Jǐngfāng zài xiànchǎng fāxiàn le yī jù shītǐ. Cảnh sát đã tìm thấy một thi thể tại hiện trường.
撒谎
sā huǎng Động từ
nói dối, bịa đặt
他从小就不喜欢撒谎。 Tā cóngxiǎo jiù bù xǐhuān sāhuǎng. Anh ấy từ nhỏ đã không thích nói dối.
隆重
lóng zhòng Tính từ
long trọng, đình đám
婚礼在隆重的气氛中举行。 Hūnlǐ zài lóngzhòng de qìfēn zhōng jǔxíng. Lễ cưới được tổ chức trong không khí long trọng.
仪式
yí shì Danh từ
nghi thức, nghi lễ
毕业典礼是一个重要的仪式。 Bìyè diǎnlǐ shì yīgè zhòngyào de yíshì. Lễ tốt nghiệp là một nghi thức quan trọng.
沐浴
mù yù Động từ
tắm rửa
他每天早上都会沐浴。 Tā měitiān zǎoshang dōu huì mùyù. Anh ấy tắm rửa mỗi sáng.
荤
hūn Danh từ, Tính từ
món mặn (thịt hoặc cá)
这家餐厅有各种荤素搭配的菜肴,满足不同客人的需求。 Zhè jiā cāntīng yǒu gè zhǒng hūnsù dāpèi de càiyáo, mǎnzú bùtóng kèrén de xūqiú. Nhà hàng này có đủ các món mặn và chay kết hợp, đáp ứng nhu cầu của các khách hàng khác nhau.
庄严
zhuāng yán Tính từ
trang nghiêm
升旗仪式非常庄严。 Shēngqí yíshì fēicháng zhuāngyán. Nghi thức chào cờ rất trang nghiêm.
无理取闹
wú lǐ qǔ nào Thành ngữ
cố tình gây sự, kiếm chuyện vô cớ
你不要再无理取闹了,大家都很忙。 Nǐ bùyào zài wúlǐ qǔnào le, dàjiā dōu hěn máng. Bạn đừng cố tình gây sự nữa, mọi người đều rất bận.
冒犯
mào fàn Động từ
xúc phạm, mạo phạm
如果我的话冒犯了您,请您原谅。 Rúguǒ wǒ de huà màofàn le nín, qǐng nín yuánliàng. Nếu lời nói của tôi có mạo phạm đến bạn, xin bạn thứ lỗi.
亦
yì Phó từ
cũng
成功亦好,失败亦罢,我们都应从中吸取教训。 Chénggōng yì hǎo, shībài yì bà, wǒmen dōu yīng cóng zhōng xīqǔ jiàoxùn. Thành công cũng tốt, thất bại cũng thôi, chúng ta đều nên rút ra bài học từ đó.
边境
biānjìng Danh từ
biên giới
边境地区的安全问题一直备受关注,需要加强管理。 Biānjìng dìqū de ānquán wèntí yīzhí bèishòu guānzhù, xūyào jiāqiáng guǎnlǐ. Vấn đề an ninh khu vực biên giới luôn được quan tâm đặc biệt, cần tăng cường quản lý.
泄露
xiè lòu Động từ
tiết lộ, để lộ
他不小心泄露了公司的机密。 Tā bù xiǎoxīn xièlòu le gōngsī de jīmì. Anh ấy không cẩn thận đã tiết lộ bí mật của công ty.
率领
shuài lǐng Động từ
dẫn dắt, chỉ huy
老师率领学生们参观博物馆。 Lǎoshī shuàilǐng xuéshēngmen cānguān bówùguǎn. Thầy giáo dẫn dắt học sinh đi tham quan bảo tàng.
镇静
zhèn jìng Tính từ
bình tĩnh, điềm tĩnh
面对危险,他依然保持镇静。 Miànduì wēixiǎn, tā yīrán bǎochí zhènjìng. Đối mặt với nguy hiểm, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.
雄厚
xióng hòu Tính từ
hùng hậu
这家公司拥有雄厚的资金实力。 Zhè jiā gōngsī yǒngyǒu xiónghòu de zījīn shílì. Công ty này sở hữu thực lực tài chính hùng hậu.
一贯
yī guàn Tính từ
trước sau như một, xưa nay
他一贯坚持自己的原则。 Tā yīguàn jiānchí zìjǐ de yuánzé. Anh ấy trước sau như một kiên trì nguyên tắc của mình.
霸道
bà dào Tính từ
độc đoán, chuyên chế
他这个人很霸道,总是喜欢控制别人。 Tā zhè ge rén hěn bàdào, zǒng shì xǐhuān kòngzhì biérén. Người này rất độc đoán, luôn thích kiểm soát người khác.
声誉
shēng yù Danh từ
danh tiếng, tiếng tăm
这家公司在业界享有很高的声誉。 Zhè jiā gōngsī zài yèjiè xiǎngyǒu hěn gāo de shēngyù. Công ty này có danh tiếng rất cao trong ngành.
列举
liè jǔ Động từ
liệt kê, nêu ra
他列举了成功的几个要素。 Tā lièjǔ le chénggōng de jǐ gè yàosù. Anh ấy đã liệt kê một vài yếu tố thành công.
履行
lǚ xíng Động từ
thực hiện, thực thi
我们必须履行合同规定的义务。 Wǒmen bìxū lǚxíng hétong guīdìng de yìwù. Chúng ta phải thực hiện nghĩa vụ được quy định trong hợp đồng.
歪曲
wāi qū Động từ
xuyên tạc, bóp méo
他故意歪曲事实来误导大家。 Tā gùyì wāiqū shìshí lái wùdǎo dàjiā. Anh ấy cố ý xuyên tạc sự thật để lừa dối mọi người.
理直气壮
lǐzhí-qìzhuàng Thành ngữ, Tính từ
dõng dạc (nói)
他理直气壮地反驳了对方的指责,让对方哑口无言。 Tā lǐzhí-qìzhuàng de fǎnbó le duìfāng de zhǐzé, ràng duìfāng yǎkǒu wúyán. Anh ấy dõng dạc phản bác lời buộc tội của đối phương, khiến đối phương câm nín.
压迫
yā pò Động từ
áp bức, đàn áp
人民反抗压迫,争取自由。 Rénmín fǎnkàng yāpò, zhēngqǔ zìyóu. Nhân dân phản kháng áp bức, đấu tranh giành tự do.
口头
kǒu tóu Tính từ
bằng lời nói, thoả thuận miệng
我们达成了口头协议。 Wǒmen dáchéng le kǒutóu xiéyì. Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận miệng.
副
fù Lượng từ, Danh từ, Tính từ
gương, bộ (mặt), bộ, đôi
他戴着一副眼镜,脸上露出一副严肃的表情。 Tā dàizhe yī fù yǎnjìng, liǎn shàng lù chū yī fù yánsù de biǎoqíng. Anh ấy đeo một cặp kính, trên mặt lộ ra vẻ mặt nghiêm túc.
姿态
zī tài Danh từ
dáng dấp, thái độ, dáng vẻ
她以优雅的姿态走上舞台。 Tā yǐ yōuyǎ de zītài zǒushàng wǔtái. Cô ấy bước lên sân khấu với dáng vẻ thanh lịch.
隔阂
gé hé Danh từ
sự ly gián, sự ngăn cách, sự bất hòa
消除彼此之间的隔阂需要时间和努力。 Xiāochú bǐcǐ zhī jiān de géhé xūyào shíjiān hé nǔlì. Xóa bỏ sự ngăn cách giữa đôi bên cần thời gian và nỗ lực.
争端
zhēng duān Danh từ
sự xung đột, sự tranh chấp
双方通过谈判解决了争端。 Shuāngfāng tōngguò tánpàn jiějué le zhēngduān. Hai bên đã giải quyết xung đột thông qua đàm phán.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard