Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
领会
lǐnghuìDanh từ
hiểu thấu, lĩnh hội
他很快就领会了老师的意思。Tā hěn kuài jiù lǐnghuì le lǎoshī de yìsi.Anh ấy nhanh chóng lĩnh hội được ý của giáo viên.
内涵
nèihánDanh từ
ý nghĩa
这部电影的内涵很丰富,值得我们深思。Zhè bù diànyǐng de nèihán hěn fēngfù, zhídé wǒmen shēnsī.Nội hàm của bộ phim này rất phong phú, đáng để chúng ta suy ngẫm.
港湾
gǎngwānDanh từ
cảng, bến cảng
家是每个人心灵的港湾。Jiā shì měi ge rén xīnlíng de gǎngwān.Gia đình là bến cảng tâm hồn của mỗi người.
晴朗
qínglǎngTính từ
nắng ráo, trời quang
今天天气晴朗,非常适合户外活动。Jīntiān tiānqì qínglǎng, fēicháng shìhé hùwài huódòng.Hôm nay trời nắng ráo, rất thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
清澈
qīngchèTính từ
trong veo
这条小溪的水清澈见底。Zhè tiáo xiǎoxī de shuǐ qīngchè jiàndǐ.Nước con suối này trong veo nhìn thấy đáy.
出神
chūshénĐộng từ
say sưa, say mê
他听音乐听得出神。Tā tīng yīnyuè tīng de chūshén.Anh ấy nghe nhạc đến mức say sưa.
弦
xiánDanh từ
dây đàn
他轻轻拨动琴弦,美妙的音乐便流淌出来。Tā qīngqīng bōdòng qínxián, měimiào de yīnyuè biàn liútǎng chūlái.Anh ấy khẽ gảy dây đàn, âm nhạc tuyệt vời liền tuôn chảy ra.
美妙
měimiàoTính từ
tuyệt vời, tươi đẹp
这是一段美妙的旅程。Zhè shì yī duàn měimiào de lǚchéng.Đây là một chuyến đi tuyệt vời.
砍伐
kǎnfáĐộng từ
chặt, đốn
为了保护环境,我们应该减少对森林的砍伐。Wèile bǎohù huánjìng, wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo duì sēnlín de kǎnfá.Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên giảm việc chặt phá rừng.
平凡
píngfánTính từ
bình thường, tầm thường
即使是平凡的生活,也能创造出不平凡的价值。Jíshǐ shì píngfán de shēnghuó, yě néng chuàngzào chū bù píngfán de jiàzhí.Ngay cả cuộc sống bình thường cũng có thể tạo ra giá trị phi thường.
乐谱
yuèpǔDanh từ
bản nhạc, nhạc phổ
他正在认真地看乐谱,准备演奏。Tā zhèngzài rènzhēn de kàn yuèpǔ, zhǔnbèi yǎnzòu.Anh ấy đang chăm chú xem bản nhạc, chuẩn bị biểu diễn.
赞叹
zàntànĐộng từ
ca ngợi, ca tụng
大家都赞叹他的才华。Dàjiā dōu zàntàn tā de cáihuá.Mọi người đều ca ngợi tài năng của anh ấy.
创作
chuàngzuòĐộng từ
sáng tác, viết, soạn
他一生创作了许多优秀的作品。Tā yīshēng chuàngzuò le xǔduō yōuxiù de zuòpǐn.Ông ấy cả đời đã sáng tác nhiều tác phẩm xuất sắc.
民间
mínjiānDanh từ
dân gian
许多民间故事都蕴含着深刻的哲理。Xǔduō mínjiān gùshì dōu yùnhánzhe shēnkè de zhélǐ.Nhiều câu chuyện dân gian đều chứa đựng triết lý sâu sắc.
精通
jīngtōngĐộng từ
tinh thông, thông thạo
他精通多国语言。Tā jīngtōng duō guó yǔyán.Anh ấy tinh thông nhiều ngôn ngữ.
难能可贵
nánnéng-kěguìThành ngữ
đáng quý, quý hóa
在这种困难时期,他还能保持乐观,真是难能可贵。Zài zhè zhǒng kùnnan shíqī, tā hái néng bǎochí lèguān, zhēn shì nánnéng-kěguì.Trong thời kỳ khó khăn như vậy mà anh ấy vẫn giữ được sự lạc quan, thật đáng quý.
应邀
yìngyāoĐộng từ
nhận lời mời
他应邀出席了国际会议。Tā yìngyāo chūxí le guójì huìyì.Anh ấy đã nhận lời mời tham dự hội nghị quốc tế.
钦佩
qīnpèiĐộng từ
kính trọng và khâm phục
我非常钦佩他的勇气和智慧。Wǒ fēicháng qīnpèi tā de yǒngqì hé zhìhuì.Tôi vô cùng kính trọng và khâm phục sự dũng cảm và trí tuệ của anh ấy.
演奏
yǎnzòuĐộng từ
diễn tấu
他在音乐会上演奏了一首优美的钢琴曲。Tā zài yīnyuèhuì shàng yǎnzòu le yī shǒu yōuměi de gāngqín qǔ.Anh ấy đã diễn tấu một bản nhạc piano tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
豪迈
háomàiTính từ
hào hùng, dũng cảm và hào phóng
他的歌声充满了豪迈的气概。Tā de gēshēng chōngmǎn le háomài de qìgài.Giọng hát của anh ấy tràn đầy khí phách hào hùng.
旋律
xuánlǜDanh từ
giai điệu
这首歌的旋律非常优美动听。Zhè shǒu gē de xuánlǜ fēicháng yōuměi dòngtīng.Giai điệu của bài hát này rất hay và cuốn hút.
雄伟
xióngwěiTính từ
hùng vĩ
长城是一项雄伟的工程。Chángchéng shì yī xiàng xióngwěi de gōngchéng.Vạn Lý Trường Thành là một công trình hùng vĩ.
壮观
zhuàngguānTính từ
hùng tráng, nguy nga
瀑布从高处倾泻而下,场面十分壮观。Pùbù cóng gāochù qīngxiè ér xià, chǎngmiàn shífēn zhuàngguān.Thác nước đổ từ trên cao xuống, cảnh tượng vô cùng hùng tráng.
气势
qìshìDanh từ
khí thế
这支军队气势磅礴,锐不可当。Zhè zhī jūnduì qìshì pángbó, ruì bù kě dāng.Đội quân này khí thế hùng mạnh, không thể ngăn cản.
气魄
qìpòDanh từ
khí phách
他的作品充满了英雄气魄。Tā de zuòpǐn chōngmǎn le yīngxióng qìpò.Tác phẩm của anh ấy tràn đầy khí phách anh hùng.
曲折
qūzhéTính từ
uốn khúc, quanh co
这条山路非常曲折,开车要特别小心。Zhè tiáo shānlù fēicháng qūzhé, kāichē yào tèbié xiǎoxīn.Con đường núi này rất quanh co, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
节奏
jiézòuDanh từ
nhịp điệu
这首歌曲的节奏感很强,让人忍不住想跳舞。Zhè shǒu gēqǔ de jiézòu gǎn hěn qiáng, ràng rén rěnbuzhù xiǎng tiàowǔ.Nhịp điệu của bài hát này rất mạnh, khiến người ta không kìm được muốn nhảy múa.
短促
duǎncùTính từ
ngắn ngủi, ngắn
生命是如此短促,我们应该珍惜每一天。Shēngmìng shì rúcǐ duǎncù, wǒmen yīnggāi zhēnxī měi yī tiān.Cuộc sống thật ngắn ngủi, chúng ta nên trân trọng mỗi ngày.
波涛
bōtāoDanh từ
sóng cả, sóng lớn
大海波涛汹涌,气势磅礴。Dàhǎi bōtāo xiōngyǒng, qìshì pángbó.Biển cả sóng lớn cuồn cuộn, khí thế hùng vĩ.
溅
jiànĐộng từ
tóe, bắn tóe
雨水溅到了我的裤子上,弄湿了一大片。Yǔshuǐ jiàn dào le wǒ de kùzi shàng, nòng shī le yī dà piàn.Nước mưa bắn tóe lên quần tôi, làm ướt một mảng lớn.
气概
qìgàiDanh từ
khí phách
他表现出了大无畏的英雄气概。Tā biǎoxiàn chū le dàwúwèi de yīngxióng qìgài.Anh ấy đã thể hiện khí phách anh hùng không sợ hãi.
含义
hányìDanh từ
hàm ý, ý nghĩa
这句话的含义很深,需要仔细体会。Zhè jù huà de hányì hěn shēn, xūyào zǐxì tǐhuì.Hàm ý của câu nói này rất sâu sắc, cần phải cảm nhận kỹ lưỡng.
荒凉
huāngliángTính từ
hoang vắng, hoang vu
这片沙漠一片荒凉,人迹罕至。Zhè piàn shāmò yī piàn huāngliáng, rénjì hǎnzì.Sa mạc này hoang vắng, ít người đặt chân đến.
领悟
lǐngwùĐộng từ
hiểu ra, nhận ra
经过一番思考,他终于领悟了其中的道理。Jīngguò yī fān sīkǎo, tā zhōngyú lǐngwù le qízhōng de dàolǐ.Sau một hồi suy nghĩ, anh ấy cuối cùng đã hiểu ra đạo lý trong đó.
侃侃而谈
kǎnkǎn ér tánThành ngữ
nói năng đĩnh đạc
他在会议上侃侃而谈,对自己的观点充满信心。Tā zài huìyì shàng kǎnkǎn ér tán, duì zìjǐ de guāndiǎn chōngmǎn xìnxīn.Anh ấy nói năng đĩnh đạc trong cuộc họp, tràn đầy tự tin vào quan điểm của mình.
投机
tóujīTính từ
ăn ý, hợp ý
他们俩一见面就非常投机。Tāmen liǎ yī jiànmiàn jiù fēicháng tóujī.Hai người họ vừa gặp đã rất ăn ý.
黎明
límíngDanh từ
bình minh, rạng sáng
黎明时分,太阳从东方升起。Límíng shífēn, tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ.Lúc bình minh, mặt trời mọc từ phía đông.
告辞
gàocíĐộng từ
cáo biệt, cáo từ
时间不早了,我该告辞了。Shíjiān bù zǎo le, wǒ gāi gàocí le.Đã muộn rồi, tôi nên cáo từ.
黄昏
huánghūnDanh từ
hoàng hôn, lúc chạng vạng
黄昏时分,夕阳染红了天空。Huánghūn shífēn, xīyáng rǎnhóng le tiānkōng.Lúc hoàng hôn, ánh chiều tà nhuộm đỏ bầu trời.
降临
jiànglínĐộng từ
đến, tới, buông xuống
夜幕降临,城市华灯初上。Yèmù jiànglín, chéngshì huádēng chū shàng.Màn đêm buông xuống, thành phố bắt đầu lên đèn.
沮丧
jǔsàngTính từ
chán nản, thất vọng
考试失败后,他感到非常沮丧。Kǎoshì shībài hòu, tā gǎndào fēicháng jǔsàng.Sau khi thi trượt, anh ấy cảm thấy vô cùng chán nản.
变故
biàngùDanh từ
biến cố, tai nạn
突如其来的变故让他措手不及。Tūrúqílái de biàngù ràng tā cuòshǒubùjí.Biến cố bất ngờ ập đến khiến anh ấy trở tay không kịp.
逝世
shìshìĐộng từ
từ trần, tạ thế
他的祖父于去年逝世。Tā de zǔfù yú qùnián shìshì.Ông nội của anh ấy đã từ trần vào năm ngoái.
坟墓
fénmùDanh từ
mồ mả
每年清明节,人们都会去扫墓,祭拜祖先。Měi nián Qīngmíngjié, rénmen dōu huì qù sǎomù, jìbài zǔxiān.Hàng năm vào tiết Thanh minh, mọi người đều đi tảo mộ, cúng bái tổ tiên.
不止
bùzhǐĐộng từ
không ngừng, không ngớt
他高兴得不止一次地跳起来。Tā gāoxìng de bùzhǐ yī cì de tiàole qǐlái.Anh ấy vui đến mức không ngừng nhảy lên.
粉碎
fěnsuìTính từ
nát, tan tành
他的梦想彻底粉碎了。Tā de mèngxiǎng chèdǐ fěnsuì le.Giấc mơ của anh ấy đã hoàn toàn tan vỡ.
向来
xiàngláiPhó từ
từ trước đến nay, lâu nay
他向来准时,今天怎么迟到了?Tā xiànglái zhǔnshí, jīntiān zěnme chídào le?Anh ấy từ trước đến nay luôn đúng giờ, sao hôm nay lại đến muộn?
凄凉
qīliángTính từ
thê lương
秋风吹过,落叶满地,一片凄凉的景象。Qiūfēng chuī guò, luòyè mǎn dì, yī piàn qīliáng de jǐngxiàng.Gió thu thổi qua, lá rụng đầy đất, một cảnh tượng thê lương.
深情厚谊
shēnqínghòuyìDanh từ
tình cảm sâu đậm
几十年的友谊,让他们之间有着深情厚谊。Jǐ shí nián de yǒuyì, ràng tāmen zhī jiān yǒuzhe shēnqínghòuyì.Tình bạn mấy chục năm đã khiến giữa họ có tình cảm sâu đậm.
真挚
zhēnzhìTính từ
chân thành, tha thiết
他对朋友的感情非常真挚。Tā duì péngyǒu de gǎnqíng fēicháng zhēnzhì.Tình cảm của anh ấy dành cho bạn bè rất chân thành.
纯洁
chúnjiéTính từ
thuần khiết, trong sáng
他们的爱情是那么纯洁无瑕。Tāmen de àiqíng shì nàme chúnjié wúxiá.Tình yêu của họ thật trong sáng không tì vết.