Danh sách từ vựng HSK 6 bài 29

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

备忘录
bèi wàng lùDanh từ
bản ghi nhớ
这份备忘录详细记录了会议的重点。Zhè fèn bèi wàng lù xiáng xì jì lù le huì yì de zhòng diǎn.Bản ghi nhớ này đã ghi lại chi tiết những điểm chính của cuộc họp.
岂有此理
qǐ yǒu cǐ lǐThành ngữ
há có cái lẽ ấy sao, sao lại có chuyện như thế được
他竟然偷了我的东西,简直是岂有此理!Tā jìngrán tōu le wǒ de dōngxi, jiǎnzhí shì qǐ yǒu cǐ lǐ!Anh ta dám trộm đồ của tôi, thật là quá đáng!
庸俗
yōng súTính từ
tầm thường, thô tục
他的言行举止非常庸俗,让人感到不适。Tā de yán xíng jǔ zhǐ fēi cháng yōng sú, ràng rén gǎn dào bù shì.Lời nói và hành vi của anh ta rất thô tục, khiến người khác cảm thấy khó chịu.
档次
dàng cìDanh từ
đẳng cấp, cấp bậc
这家餐厅的档次很高,服务和菜品都一流。Zhè jiā cān tīng de dàng cì hěn gāo, fú wù hé cài pǐn dōu yī liú.Nhà hàng này có đẳng cấp rất cao, dịch vụ và món ăn đều hạng nhất.
诸位
zhū wèiĐại từ
các vị
诸位来宾,欢迎大家来到我们的晚会。Zhū wèi lái bīn, huān yíng dà jiā lái dào wǒ men de wǎn huì.Kính thưa quý vị khách quý, chào mừng tất cả mọi người đến với buổi tiệc của chúng tôi.
难堪
nán kānTính từ
khó xử, bẽ bàng, bối rối
他的问题让我感到非常难堪,不知道如何回答。Tā de wèn tí ràng wǒ gǎn dào fēi cháng nán kān, bù zhī dào rú hé huí dá.Câu hỏi của anh ấy khiến tôi cảm thấy rất khó xử, không biết trả lời thế nào.
虚伪
xū wěiTính từ
giả dối
我不喜欢那些虚伪的人,他们总是口是心非。Wǒ bù xǐ huān nà xiē xū wěi de rén, tā men zǒng shì kǒu shì xīn fēi.Tôi không thích những người giả dối, họ luôn nói một đằng làm một nẻo.
违背
wéi bèiĐộng từ
làm trái, đi ngược lại
他的行为违背了公司的规定。Tā de xíng wéi wéi bèi le gōng sī de guī dìng.Hành vi của anh ấy đã vi phạm quy định của công ty.
回避
huí bìĐộng từ
né tránh, lẩn tránh
他总是回避谈论自己的过去。Tā zǒng shì huí bì tán lùn zì jǐ de guò qù.Anh ấy luôn né tránh nói về quá khứ của mình.
chàĐộng từ
rẽ, lái theo hướng khác
我们正在讨论工作,他突然把话题岔开了。Wǒ men zhèng zài tǎo lùn gōng zuò, tā tū rán bǎ huà tí chà kāi le.Chúng tôi đang thảo luận công việc, anh ấy đột nhiên lái sang chuyện khác.
装聋作哑
zhuāng lóng zuò yǎThành ngữ
giả câm giả điếc, giả vờ không biết
面对大家的质问,他却装聋作哑,一言不发。Miàn duì dà jiā de zhì wèn, tā què zhuāng lóng zuò yǎ, yī yán bù fā.Đối mặt với sự chất vấn của mọi người, anh ta lại giả câm giả điếc, không nói một lời nào.
画蛇添足
huà shé tiān zúThành ngữ
vẽ vời vớ vẩn, vẽ rắn thêm chân, làm chuyện dư thừa
这份报告已经很完美了,你再加那些数据就是画蛇添足。Zhè fèn bào gào yǐ jīng hěn wán měi le, nǐ zài jiā nà xiē shù jù jiù shì huà shé tiān zú.Bản báo cáo này đã rất hoàn hảo rồi, bạn thêm những dữ liệu đó vào chỉ là vẽ rắn thêm chân thôi.
机灵
jī língTính từ
thông minh, lanh lợi
这个孩子很机灵,一点就通。Zhè ge hái zi hěn jī líng, yī diǎn jiù tōng.Đứa trẻ này rất lanh lợi, chỉ cần gợi ý một chút là hiểu ngay.
周密
zhōu mìTính từ
chu đáo cẩn thận
他们的计划非常周密,考虑到了各种突发情况。Tā men de jì huà fēi cháng zhōu mì, kǎo lǜ dào le gè zhǒng tū fā qíng kuàng.Kế hoạch của họ rất chu đáo, đã tính đến mọi tình huống bất ngờ.
途径
tú jìngDanh từ
con đường, cách, phương pháp
学习汉语有很多途径,比如上课、看电影、听音乐。Xué xí hàn yǔ yǒu hěn duō tú jìng, bǐ rú shàng kè, kàn diàn yǐng, tīng yīn yuè.Có nhiều con đường để học tiếng Hán, ví dụ như đi học, xem phim, nghe nhạc.
虚假
xū jiǎTính từ
giả dối, giả dối
这则广告含有虚假信息,误导了消费者。Zhè zé guǎng gào hán yǒu xū jiǎ xìn xī, wù dǎo le xiāo fèi zhě.Quảng cáo này chứa thông tin giả dối, đã lừa dối người tiêu dùng.
特定
tè dìngTính từ
riêng biệt
这项政策只适用于特定人群。Zhè xiàng zhèng cè zhǐ shì yòng yú tè dìng rén qún.Chính sách này chỉ áp dụng cho một nhóm người cụ thể.
缘故
yuán gùDanh từ
nguyên do, nguyên nhân
他迟到是有缘故的,路上堵车了。Tā chí dào shì yǒu yuán gù de, lù shàng dǔ chē le.Anh ấy đến muộn là có nguyên do, trên đường bị kẹt xe.
意向
yì xiàngDanh từ
ý đồ, mục đích
双方表达了合作的意向。Shuāng fāng biǎo dá le hé zuò de yì xiàng.Hai bên đã bày tỏ ý định hợp tác.
诚挚
chéng zhìTính từ
chân thành, chân thật
我向您表达最诚挚的感谢。Wǒ xiàng nín biǎo dá zuì chéng zhì de gǎn xiè.Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành nhất đến ngài.
一丝不苟
yī sī bù gǒuThành ngữ
cẩn thận tỉ mỉ
他对待工作总是一丝不苟,从不马虎。Tā duì dài gōng zuò zǒng shì yī sī bù gǒu, cóng bù mǎ hu.Anh ấy luôn làm việc cẩn thận tỉ mỉ, không bao giờ cẩu thả.
倾听
qīng tīngĐộng từ
lắng nghe, chú ý nghe
作为一名好老师,应该倾听学生的心声。Zuò wéi yī míng hǎo lǎo shī, yīng gāi qīng tīng xué shēng de xīn shēng.Là một giáo viên giỏi, nên lắng nghe tiếng lòng của học sinh.
视频
shì pínDanh từ
video, clip
我在网上看了一个有趣的视频。Wǒ zài wǎng shàng kàn le yī ge yǒu qù de shì pín.Tôi đã xem một video thú vị trên mạng.
一目了然
yī mù liǎo ránThành ngữ
xem hiểu ngay, tức qua thấy ngay
这张图表把数据展示得一目了然。Zhè zhāng tú biǎo bǎ shù jù zhǎn shì de yī mù liǎo rán.Biểu đồ này trình bày dữ liệu một cách rõ ràng ngay lập tức.
预先
yù xiānPhó từ
trước, sẵn, sớm
我们需要预先做好准备,以应对任何突发情况。Wǒ men xū yào yù xiān zuò hǎo zhǔn bèi, yǐ yìng duì rèn hé tū fā qíng kuàng.Chúng ta cần chuẩn bị trước để đối phó với mọi tình huống bất ngờ.
直觉
zhí juéDanh từ
trực giác
我的直觉告诉我,这件事不简单。Wǒ de zhí jué gào sù wǒ, zhè jiàn shì bù jiǎn dān.Trực giác của tôi mách bảo rằng chuyện này không đơn giản.
探测
tàn cèĐộng từ
thăm dò, phát hiện ra
科学家正在探测火星上是否有生命迹象。Kē xué jiā zhèng zài tàn cè huǒ xīng shàng shì fǒu yǒu shēng mìng jì xiàng.Các nhà khoa học đang thăm dò xem trên sao Hỏa có dấu hiệu sự sống hay không.
智商
zhì shāngDanh từ
chỉ số thông minh, chỉ số IQ
他的智商很高,学习能力很强。Tā de zhì shāng hěn gāo, xué xí néng lì hěn qiáng.Chỉ số IQ của anh ấy rất cao, khả năng học tập rất mạnh.
提炼
tí liànĐộng từ
lọc, tinh chế, rút ra
这篇文章从大量资料中提炼出了核心观点。Zhè piān wén zhāng cóng dà liàng zī liào zhōng tí liàn chū le hé xīn guān diǎn.Bài viết này đã rút ra những quan điểm cốt lõi từ một lượng lớn tài liệu.
相声
xiàng shengĐộng từ
lời răn, lời khuyên
我很喜欢听相声,它能让我开怀大笑。Wǒ hěn xǐ huān tīng xiàng sheng, tā néng ràng wǒ kāi huái dà xiào.Tôi rất thích nghe tấu hài, nó có thể khiến tôi cười sảng khoái.
座右铭
zuò yòu míngĐộng từ
lời răn, lời khuyên
"天道酬勤" 是我的座右铭。Tiān dào chóu qín" shì wǒ de zuò yòu míng."Trời không phụ người có lòng" là châm ngôn sống của tôi.
通用
tōng yòngĐộng từ
thông dụng, dùng phổ biến
这种充电器是通用型的,可以给多种手机充电。Zhè zhǒng chōng diàn qì shì tōng yòng xíng de, kě yǐ gěi duō zhǒng shǒu jī chōng diàn.Loại sạc này là loại thông dụng, có thể sạc cho nhiều loại điện thoại.
调节
tiáo jiéĐộng từ
điều chỉnh, điều hòa
房间里的空调可以调节温度。Fáng jiān lǐ de kōng tiáo kě yǐ tiáo jié wēn dù.Điều hòa trong phòng có thể điều chỉnh nhiệt độ.
循环
xún huánĐộng từ
tuần hoàn
水在自然界中不断循环。Shuǐ zài zì rán jiè zhōng bù duàn xún huán.Nước tuần hoàn liên tục trong tự nhiên.
收缩
shōu suōĐộng từ
co lại, rút lại
寒冷的天气会使血管收缩。Hán lěng de tiān qì huì shǐ xuè guǎn shōu suō.Thời tiết lạnh sẽ làm mạch máu co lại.
氧气
yǎng qìDanh từ
oxy
植物通过光合作用释放氧气。Zhí wù tōng guò guāng hé zuò yòng shì fàng yǎng qì.Thực vật giải phóng oxy thông qua quá trình quang hợp.
jiǎngDanh từ
mái chèo
船夫拿起桨,开始划船。Chuánfū ná qǐ jiǎng, kāishǐ huáchuán.Người lái đò cầm mái chèo lên và bắt đầu chèo thuyền.
试验
shì yànĐộng từ
thử nghiệm
新药在上市前需要经过严格的试验。Xīn yào zài shàng shì qián xū yào jīng guò yán gé de shì yàn.Thuốc mới cần phải trải qua thử nghiệm nghiêm ngặt trước khi được tung ra thị trường.
脂肪
zhī fángDanh từ
mỡ, chất béo
摄入过多的脂肪对健康不利。Shè rù guò duō de zhī fáng duì jiàn kāng bù lì.Hấp thụ quá nhiều chất béo không tốt cho sức khỏe.
动脉
dòng màiDanh từ
động mạch
医生检查了他的颈动脉搏动情况。Yī shēng jiǎn chá le tā de jǐng dòng mài bó dòng qíng kuàng.Bác sĩ đã kiểm tra tình trạng đập của động mạch cảnh của anh ấy.
实质
shí zhìDanh từ
bản chất, thực chất
问题的实质在于缺乏沟通。Wèn tí de shí zhì zài yú quē fá gōu tōng.Bản chất của vấn đề nằm ở việc thiếu giao tiếp.
肆无忌惮
sì wú jì dànThành ngữ
không kiêng nể gì cả
他肆无忌惮地散布谣言,破坏别人的名誉。Tā sì wú jì dàn de sàn bù yáo yán, pò huài bié rén de míng yù.Anh ta trắng trợn tung tin đồn, phá hoại danh dự của người khác.
损坏
sǔn huàiĐộng từ
làm hư hại, gây tổn hại
请小心使用,避免损坏公共财物。Qǐng xiǎo xīn shǐ yòng, bì miǎn sǔn huài gōng gòng cái wù.Xin hãy cẩn thận khi sử dụng, tránh làm hư hại tài sản công cộng.
倾向
qīng xiàngĐộng từ
thiên về, nghiêng về
他在做决定时,总是倾向于保守。Tā zài zuò jué dìng shí, zǒng shì qīng xiàng yú bǎo shǒu.Khi đưa ra quyết định, anh ấy luôn có xu hướng thiên về bảo thủ.
分寸
fēn cùnDanh từ
sự chừng mực, giới hạn thích hợp (trong lời nói hoặc hành động)
说话要有分寸,不要伤害别人的感情。Shuō huà yào yǒu fēn cùn, bù yào shāng hài bié rén de gǎn qíng.Nói chuyện phải có chừng mực, đừng làm tổn thương tình cảm của người khác.
恰到好处
qià dào hǎo chùThành ngữ
vừa đúng, vừa phải
他的建议恰到好处地解决了我们的难题。Tā de jiàn yì qià dào hǎo chù de jiě jué le wǒ men de nán tí.Lời đề nghị của anh ấy đã giải quyết vấn đề khó khăn của chúng tôi một cách vừa đúng lúc.
是非
shì fēiDanh từ
điều phải trái, cái đúng sai
我们要学会分辨是非,坚持正义。Wǒmen yào xuéhuì fēnbiàn shìfēi, jiānchí zhèngyì.Chúng ta phải học cách phân biệt phải trái, kiên trì chính nghĩa.
探讨
tàn tǎoĐộng từ
luận thảo luận
我们将深入探讨这个问题的各种可能性。Wǒ men jiāng shēn rù tàn tǎo zhè ge wèn tí de gè zhǒng kě néng xìng.Chúng ta sẽ thảo luận sâu sắc về các khả năng khác nhau của vấn đề này.
收益
shōu yìDanh từ
lợi ích
这项投资带来了丰厚的收益。Zhè xiàng tóu zī dài lái le fēng hòu de shōu yì.Khoản đầu tư này đã mang lại lợi nhuận dồi dào.
起哄
qǐ hòngĐộng từ
làm ầm ĩ cả lên
大家都在起哄,让他唱歌。Dàjiā dōu zài qǐhòng, ràng tā chànggē.Mọi người đều đang làm ầm ĩ, bắt anh ấy hát.
斟酌
zhēn zhuóĐộng từ
cân nhắc, đắn đo
这个问题很重要,我们需要好好斟酌一下。Zhè ge wèntí hěn zhòngyào, wǒmen xūyào hǎohǎo zhēnzhuó yīxià.Vấn đề này rất quan trọng, chúng ta cần cân nhắc kỹ lưỡng một chút.
恰当
qià dàngTính từ
thích hợp, thỏa đáng
他的回答非常恰当,赢得了大家的掌声。Tā de huídá fēicháng qiàdàng, yíngdé le dàjiā de zhǎngshēng.Câu trả lời của anh ấy rất thích hợp, đã nhận được tràng pháo tay của mọi người.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard