Danh sách từ vựng HSK 6 bài 30

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

惯例
guànlìDanh từ
thói thường
按照惯例,我们每年都会举行一次年会。Ànzhào guànlì, wǒmen měinián dōu huì jǔxíng yīcì niánhuì.Theo thông lệ, chúng tôi tổ chức hội nghị thường niên một lần mỗi năm.
顽固
wángùTính từ
bướng bỉnh
他是一个非常顽固的人,很难说服他改变主意。Tā shì yīgè fēicháng wángù de rén, hěn nán shuōfú tā gǎibiàn zhǔyì.Anh ấy là một người rất bướng bỉnh, rất khó thuyết phục anh ấy thay đổi ý kiến.
奢侈
shēchǐTính từ
xa xỉ
过度奢侈的生活方式会带来很多问题。Guòdù shēchǐ de shēnghuó fāngshì huì dài lái hěnduō wèntí.Lối sống quá xa xỉ sẽ mang lại nhiều vấn đề.
指数
zhǐshùDanh từ
chỉ số
Ví dụ: 消费者物价指数(CPI)是衡量通货膨胀的重要指标。(Xiāofèi zhě wùjià zhǐshù (CPI) shì héngliáng tōnghuò péngzhàng de zhòngyào zhǐbiāo.) - Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là một chỉ số quan trọng để đo lường lạm phát.
居民
jūmínDanh từ
cư dân
这个小区的居民都很友好,经常互相帮助。Zhège xiǎoqū de jūmín dōu hěn yǒuhǎo, jīngcháng hùxiāng bāngzhù.Cư dân của khu dân cư này rất thân thiện, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.
当前
dāngqiánPhó từ
hiện nay, trước mắt
当前最重要的是解决这个问题。Dāngqián zuì zhòngyào de shì jiějué zhège wèntí.Điều quan trọng nhất hiện nay là giải quyết vấn đề này.
扰乱
rǎoluànĐộng từ
quấy nhiễu
请不要在图书馆大声喧哗,以免扰乱他人学习。Qǐng bùyào zài túshūguǎn dàshēng xuānhuá, yǐmiǎn rǎoluàn tārén xuéxí.Xin đừng làm ồn ào trong thư viện để tránh làm phiền người khác học tập.
摧残
cuīcánĐộng từ
tàn phá
战争摧残了无数人的家园和生命。Zhànzhēng cuīcán le wúshù rén de jiāyuán hé shēngmìng.Chiến tranh đã tàn phá nhà cửa và sinh mạng của vô số người.
普及
pǔjíĐộng từ
phổ cập
随着科技发展,智能手机已经普及到家家户户。Suízhe kējì fāzhǎn, zhìnéng shǒujī yǐjīng pǔjí dào jiājiāhùhù.Cùng với sự phát triển của công nghệ, điện thoại thông minh đã phổ cập đến mọi nhà.
盛行
shèngxíngĐộng từ
thịnh hành
这种时尚在年轻人中盛行,几乎人手一件。Zhè zhǒng shíshàng zài niánqīng rén zhōng shèngxíng, jīhū rénshǒu yī jiàn.Mốt này thịnh hành trong giới trẻ, hầu như ai cũng có một cái.
过瘾
guòyǐnĐộng từ
đã ghiền
这场足球赛真是太精彩了,看得我太过瘾了!Zhè chǎng zúqiú sài zhēnshi tài jīngcǎi le, kàn de wǒ tài guòyǐn le!Trận bóng đá này thật sự quá hay, xem mà tôi thấy quá đã!
分泌
fēnmìĐộng từ
tiết ra, bài tiết
汗腺分泌汗液来调节体温。Hànxiàn fēnmì hànyè lái tiáojié tǐwēn.Tuyến mồ hôi tiết mồ hôi để điều hòa thân nhiệt.
职能
zhínéngDanh từ
chức năng
政府的职能是为人民服务,维护社会稳定。Zhèngfǔ de zhínéng shì wèi rénmín fúwù, wéihù shèhuì wěndìng.Chức năng của chính phủ là phục vụ nhân dân, duy trì ổn định xã hội.
衰老
shuāilǎoTính từ
già yếu
随着年龄增长,身体的各项机能都会逐渐衰老。Suízhe niánlíng zēngzhǎng, shēntǐ de gè xiàng jīnéng dōu huì zhújiàn shuāilǎo.Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, các chức năng của cơ thể sẽ dần dần lão hóa.
调剂
tiáojìĐộng từ
điều chỉnh
工作之余,他喜欢通过运动来调剂身心。Gōngzuò zhī yú, tā xǐhuān tōngguò yùndòng lái tiáojì shēnxīn.Ngoài giờ làm việc, anh ấy thích tập thể dục để điều hòa cơ thể và tinh thần.
细胞
xìbāoDanh từ
tế bào
人体由数万亿个细胞组成,每个细胞都有其独特的功能。Réntǐ yóu shù wànyì gè xìbāo zǔchéng, měi gè xìbāo dōu yǒu qí dúyǒu de gōngnéng.Cơ thể người được cấu tạo từ hàng nghìn tỷ tế bào, mỗi tế bào đều có chức năng độc đáo của riêng nó.
肿瘤
zhǒngliúDanh từ
bướu
医生建议他尽快进行手术,切除恶性肿瘤。Yīshēng jiànyì tā jǐnkuài jìnxíng shǒushù, qiēchú èxìng zhǒngliú.Bác sĩ khuyên anh ấy nên phẫu thuật càng sớm càng tốt để cắt bỏ khối u ác tính.
癌症
áizhèngDanh từ
ung thư
早期发现和治疗对癌症患者的康复至关重要。Zǎoqí fāxiàn hé zhìliáo duì áizhèng huànzhě de kāngfù zhì guān zhòngyào.Phát hiện và điều trị sớm là vô cùng quan trọng đối với sự phục hồi của bệnh nhân ung thư.
供不应求
gōngbùyìngqiúThành ngữ
cung không đủ cầu
这款新产品一上市就供不应求,销售异常火爆。Zhè kuǎn xīn chǎnpǐn yī shàngshì jiù gōngbùyìngqiú, xiāoshòu yìcháng huǒbào.Sản phẩm mới này vừa ra mắt đã cung không đủ cầu, doanh số bán hàng cực kỳ sôi động.
枕头
zhěntouDanh từ
cái gối
选择一个合适的枕头对睡眠质量很重要。Xuǎnzé yīgè héshì de zhěntou duì shuìmián zhìliàng hěn zhòngyào.Chọn một chiếc gối phù hợp rất quan trọng đối với chất lượng giấc ngủ.
折腾
zhētengĐộng từ
dằn vặt
他生病了,夜里一直折腾得睡不着。Tā shēngbìng le, yèlǐ yīzhí zhēteng de shuì bù zháo.Anh ấy bị ốm, cả đêm cứ trằn trọc không ngủ được.
容忍
róngrěnĐộng từ
tha thứ
我们应该学会容忍他人的缺点和不足。Wǒmen yīnggāi xuéhuì róngrěn tārén de quēdiǎn hé bùzú.Chúng ta nên học cách tha thứ cho những khuyết điểm và thiếu sót của người khác.
dēngĐộng từ
đạp
他用力一蹬,自行车就飞快地向前冲去。Tā yònglì yī dēng, zìxíngchē jiù fēikuài de xiàng qián chōng qù.Anh ấy đạp mạnh một cái, chiếc xe đạp liền lao nhanh về phía trước.
拳头
quántouDanh từ
quả đấm
他紧握拳头,表示自己的决心。Tā jǐn wò quántou, biǎoshì zìjǐ de juéxīn.Anh ấy nắm chặt quả đấm, thể hiện quyết tâm của mình.
不时
bùshíPhó từ
thỉnh thoảng
他工作很忙,但不时会抽空陪家人。Tā gōngzuò hěn máng, dàn bùshí huì chōukòng péi jiārén.Anh ấy rất bận công việc, nhưng thỉnh thoảng vẫn dành thời gian cho gia đình.
气色
qìsèDanh từ
khí sắc
她最近气色很好,看来生活得很开心。Tā zuìjìn qìsè hěn hǎo, kàn lái shēnghuó de hěn kāixīn.Gần đây khí sắc của cô ấy rất tốt, có vẻ sống rất vui vẻ.
轨道
guǐdàoDanh từ
quỹ đạo
地球围绕太阳的轨道是椭圆形的。Dìqiú wéirào tàiyáng de guǐdào shì tuǒyuánxíng de.Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời có hình elip.
酒精
jiǔjīngDanh từ
cồn
医用酒精可以用来消毒伤口。Yīyòng jiǔjīng kěyǐ yòng lái xiāodú shāngkǒu.Cồn y tế có thể dùng để sát trùng vết thương.
不相上下
bùxiāngshàngxiàThành ngữ
ngang nhau
这两支球队的实力不相上下,比赛一定会很精彩。Zhè liǎng zhī qiúduì de shílì bùxiāngshàngxià, bǐsài yīdìng huì hěn jīngcǎi.Sức mạnh của hai đội bóng này ngang nhau, trận đấu chắc chắn sẽ rất hấp dẫn.
适宜
shìyíTính từ
thích hợp
这里气候温和,适宜居住和旅游。Zhèlǐ qìhòu wēnhé, shìyí jūzhù hé lǚyóu.Khí hậu ở đây ôn hòa, thích hợp để sinh sống và du lịch.
场合
chǎnghéDanh từ
trường hợp
在正式场合,我们应该注意自己的言行举止。Zài zhèngshì chǎnghé, wǒmen yīnggāi zhùyì zìjǐ de yánxíng jǔzhǐ.Trong những trường hợp trang trọng, chúng ta nên chú ý đến lời nói và hành vi của mình.
逆行
nìxíngĐộng từ
đi ngược chiều
在高速公路上逆行是非常危险的行为。Zài gāosù gōnglù shàng nìxíng shì fēicháng wēixiǎn de xíngwéi.Đi ngược chiều trên đường cao tốc là hành vi vô cùng nguy hiểm.
茫然
mángránTính từ
ngơ ngác
面对突如其来的变故,他感到一片茫然。Miànduì túrúqílái de biàngù, tā gǎndào yīpiàn mángrán.Đối mặt với sự thay đổi đột ngột, anh ấy cảm thấy hoàn toàn ngơ ngác.
丢三落四
diūsānlàsìThành ngữ
hay quên
他总是丢三落四,出门经常忘记带钥匙。Tā zǒng shì diūsānlàsì, chūmén jīngcháng wàngjì dài yàoshi.Anh ấy luôn hay quên, ra ngoài thường xuyên quên mang chìa khóa.
起伏
qǐfúĐộng từ
nhấp nhô
人生总有起伏,我们要学会积极面对。Rénshēng zǒng yǒu qǐfú, wǒmen yào xuéhuì jījí miànduì.Cuộc đời luôn có những thăng trầm, chúng ta phải học cách đối mặt tích cực.
发呆
fādāiĐộng từ
ngẩn người
他坐在窗边,望着窗外发呆,不知道在想些什么。Tā zuò zài chuāng biān, wàngzhe chuāngwài fādāi, bù zhīdào zài xiǎng xiē shénme.Anh ấy ngồi bên cửa sổ, nhìn ra ngoài ngẩn người, không biết đang nghĩ gì.
记性
jìxìngDanh từ
trí nhớ
他年纪大了,记性越来越差了。Tā niánjì dà le, jìxìng yuè lái yuè chà le.Anh ấy đã lớn tuổi, trí nhớ ngày càng kém đi.
地步
dìbùDanh từ
tình trạng
事情已经发展到这个地步,我们必须采取行动了。Shìqíng yǐjīng fāzhǎn dào zhège dìbù, wǒmen bìxū cǎiqǔ xíngdòng le.Mọi việc đã phát triển đến mức này, chúng ta phải hành động rồi.
混乱
hùnluànTính từ
hỗn loạn
地震发生后,城市陷入一片混乱。Dìzhèn fāshēng hòu, chéngshì xiànrù yīpiàn hùnluàn.Sau trận động đất, thành phố chìm vào cảnh hỗn loạn.
恶化
èhuàĐộng từ
chuyển biến xấu
他的病情正在恶化,需要立即住院治疗。Tā de bìngqíng zhèngzài èhuà, xūyào lìjí zhùyuàn zhìliáo.Tình trạng bệnh của anh ấy đang xấu đi, cần nhập viện điều trị ngay lập tức.
慢性
mànxìngTính từ
mãn tính
慢性病需要长期治疗和管理。Mànxìngbìng xūyào chángqī zhìliáo hé guǎnlǐ.Bệnh mãn tính cần điều trị và quản lý lâu dài.
总而言之
zǒng'éryánzhīLiên từ
tóm lại
总而言之,这次会议取得了圆满成功。Zǒng'éryánzhī, zhè cì huìyì qǔdé le yuánmǎn chénggōng.Tóm lại, hội nghị lần này đã thành công tốt đẹp.
举足轻重
jǔzúqīngzhòngThành ngữ
có ảnh hưởng lớn
他在公司里举足轻重,他的意见对决策有很大影响。Tā zài gōngsī lǐ jǔzúqīngzhòng, tā de yìjiàn duì juécè yǒu hěn dà yǐngxiǎng.Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong công ty, ý kiến của anh ấy có tác động lớn đến các quyết định.
呼吁
hūyùĐộng từ
hô hào
环保组织呼吁大家节约用水,保护地球资源。Huánbǎo zǔzhī hūyù dàjiā jiéyuē yòngshuǐ, bǎohù dìqiú zīyuán.Tổ chức bảo vệ môi trường kêu gọi mọi người tiết kiệm nước, bảo vệ tài nguyên Trái Đất.
无动于衷
wúdòngyúzhōngThành ngữ
thờ ơ
面对灾情,有些人却表现得无动于衷,令人心寒。Miànduì zāiqíng, yǒuxiē rén què biǎoxiàn de wúdòngyúzhōng, lìng rén xīnhán.Đối mặt với thảm họa, một số người lại tỏ ra thờ ơ, khiến người ta lạnh lòng.
竭尽全力
jiéjìnquánlìThành ngữ
dốc hết sức
为了完成这个项目,我们团队竭尽全力,夜以继日地工作。Wèile wánchéng zhège xiàngmù, wǒmen tuánduì jiéjìnquánlì, yèyǐjìrì de gōngzuò.Để hoàn thành dự án này, đội của chúng tôi đã dốc hết sức, làm việc ngày đêm.
根源
gēnyuánDanh từ
nguyên gốc
贫困是导致许多社会问题的根源之一。Pínkùn shì dǎozhì xǔduō shèhuì wèntí de gēnyuán zhī yī.Nghèo đói là một trong những nguyên nhân gốc rễ dẫn đến nhiều vấn đề xã hội.
对付
duìfuĐộng từ
ứng phó, đối phó
我们必须想办法对付这个难题。Wǒmen bìxū xiǎng bànfǎ duìfu zhège nántí.Chúng ta phải nghĩ cách đối phó với vấn đề khó khăn này.
纠正
jiūzhèngĐộng từ
uốn nắn
老师耐心地纠正了学生的错误发音。Lǎoshī nàixīn de jiūzhèng le xuéshēng de cuòwù fāyīn.Giáo viên kiên nhẫn sửa lỗi phát âm của học sinh.
糟蹋
zāotàĐộng từ
lãng phí
我们不能糟蹋粮食,要珍惜每一粒米。Wǒmen bù néng zāotà liángshi, yào zhēnxī měi yī lì mǐ.Chúng ta không thể lãng phí lương thực, phải trân trọng từng hạt gạo.
迫害
pòhàiĐộng từ
phá hủy
他因为信仰不同而遭到迫害。Tā yīnwèi xìnyǎng bùtóng ér zāodào pòhài.Anh ấy bị bách hại vì tín ngưỡng khác biệt.
毁灭
huǐmièĐộng từ
làm suy nhược
这场战争给城市带来了毁灭性的打击。Zhè chǎng zhànzhēng gěi chéngshì dài láile huǐmiè xìng de dǎjí.Cuộc chiến tranh này đã mang lại đòn hủy diệt cho thành phố.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard