Danh sách từ vựng HSK 6 bài 31

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

忠实
zhōngshíTính từ
trung thành, chân thực
他是一个忠实的朋友,从不背叛。Tā shì yīgè zhōngshí de péngyǒu, cóng bù bèipàn.Anh ấy là một người bạn trung thành, không bao giờ phản bội.
不敢当
bùgǎndāngCụm từ cố định
không dám đương
您过奖了,我不敢当。Nín guòjiǎng le, wǒ bùgǎndāng.Anh quá khen rồi, tôi không dám nhận đâu.
走廊
zǒulángDanh từ
hành lang, hàng hiên
孩子们在走廊里追逐嬉戏。Háizimen zài zǒuláng lǐ zhuīzhú xīxì.Bọn trẻ đang đuổi bắt nô đùa trong hành lang.
徒弟
túdiDanh từ
học trò, đồ đệ
他是我的第一个徒弟,我对他寄予厚望。Tā shì wǒ de dì yī gè túdi, wǒ duì tā jìyǔ hòuwàng.Anh ấy là đồ đệ đầu tiên của tôi, tôi đặt nhiều kỳ vọng vào anh ấy.
气功
qìgōngDanh từ
khí công
每天练习气功对身体很有好处。Měitiān liànxí qìgōng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.Luyện khí công mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe.
jiànDanh từ
gươm, thanh kiếm
他手持一把锋利的剑,英姿飒爽。Tā shǒuchí yī bǎ fēnglì de jiàn, yīngzī sàshuǎng.Anh ấy tay cầm một thanh kiếm sắc bén, dáng vẻ anh dũng.
òThán từ
ồ, chà, ừ
哦,原来是这样啊!我明白了。Ò, yuánlái shì zhèyàng a! Wǒ míngbái le.Ồ, hóa ra là như vậy! Tôi hiểu rồi.
协会
xiéhuìDanh từ
hội, hội liên hiệp
他加入了当地的摄影协会。Tā jiārù le dāngdì de shèyǐng xiéhuì.Anh ấy đã tham gia hiệp hội nhiếp ảnh địa phương.
爆发
bàofāĐộng từ
đột phát, bùng lên
火山突然爆发,岩浆四溢。Huǒshān túrán bàofā, yánjiāng sìyì.Núi lửa đột nhiên bùng nổ, dung nham tràn ra khắp nơi.
Động từ
bổ, chẻ
他用斧头劈柴,动作十分熟练。Tā yòng fǔtóu pīchái, dòngzuò shí fēn shúliàn.Anh ấy dùng rìu bổ củi, động tác rất thành thạo.
误解
wùjiěĐộng từ
hiểu sai
我希望你不要误解我的意思。Wǒ xīwàng nǐ bùyào wùjiě wǒ de yìsi.Tôi hy vọng bạn đừng hiểu lầm ý của tôi.
群众
qúnzhòngDanh từ
quần chúng
他的演讲受到了群众的热烈欢迎。Tā de yǎnjiǎng shòudào le qúnzhòng de rèliè huānyíng.Bài diễn thuyết của anh ấy nhận được sự chào đón nồng nhiệt từ quần chúng.
逐年
zhúniánPhó từ
từng năm, mỗi năm
公司的销售额逐年增长,业绩喜人。Gōngsī de xiāoshòu'é zhúnián zēngzhǎng, yèjī xǐrén.Doanh số bán hàng của công ty tăng trưởng từng năm, thành tích đáng mừng.
要素
yàosùDanh từ
yếu tố
沟通是团队合作的重要要素。Gōutōng shì tuánduì hézuò de zhòngyào yàosù.Giao tiếp là yếu tố quan trọng trong làm việc nhóm.
智力
zhìlìDanh từ
trí khôn
智力开发对儿童成长非常重要。Zhìlì kāifā duì értóng chéngzhǎng fēicháng zhòngyào.Phát triển trí lực rất quan trọng đối với sự trưởng thành của trẻ em.
预期
yùqīĐộng từ
mong đợi, mong muốn
结果超出了我们的预期,令人惊喜。Jiéguǒ chāochū le wǒmen de yùqī, lìng rén jīngxǐ.Kết quả vượt ngoài dự kiến của chúng tôi, thật đáng ngạc nhiên.
首要
shǒuyàoTính từ
hàng đầu, quan trọng nhất
安全是我们的首要任务,必须时刻牢记。Ānquán shì wǒmen de shǒuyào rènwù, bìxū shíkè láojì.An toàn là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi, phải luôn ghi nhớ.
生锈
shēngxiùĐộng từ
bị gỉ, gỉ dòn
这把旧剪刀已经生锈了,不好用了。Zhè bǎ jiù jiǎndāo yǐjīng shēngxiù le, bù hǎo yòng le.Cái kéo cũ này đã bị gỉ rồi, không dùng tốt nữa.
放射
fàngshèĐộng từ
phóng xạ, phát ra
这种物质会放射出有害射线,需要特别防护。Zhè zhǒng wùzhì huì fàngshè chū yǒuhài shèxiàn, xūyào tèbié fánghù.Chất này sẽ phát ra tia phóng xạ có hại, cần được bảo vệ đặc biệt.
夫人
fūrénDanh từ
vợ
总统夫人出席了慈善晚宴,并发表了讲话。Zǒngtǒng fūrén chūxí le císhàn wǎnyàn, bìng fābiǎo le jiǎnghuà.Phu nhân tổng thống đã tham dự bữa tiệc từ thiện và phát biểu.
端正
duānzhèngTính từ
ngay ngắn, đoan trang, cân đối, đều đặn
请你端正坐姿,对身体有好处。Qǐng nǐ duānzhèng zuòzī, duì shēntǐ yǒu hǎochù.Xin bạn hãy ngồi ngay ngắn, có lợi cho sức khỏe.
潜力
qiánlìDanh từ
tiềm lực
这位年轻运动员有很大的潜力,未来可期。Zhè wèi niánqīng yùndòngyuán yǒu hěn dà de qiánlì, wèilái kě qī.Vận động viên trẻ này có tiềm năng rất lớn, tương lai đáng mong đợi.
衰退
shuāituìĐộng từ
suy yếu, suy thoái
全球经济衰退对许多行业造成了冲击。Quánqiú jīngjì shuāituì duì xǔduō hángyè zàochéng le chōngjī.Suy thoái kinh tế toàn cầu đã gây ra cú sốc cho nhiều ngành.
著作
zhùzuòDanh từ
tác phẩm
这本著作对后世影响深远,被誉为经典。Zhè běn zhùzuò duì hòushì yǐngxiǎng shēnyuǎn, bèi yù wèi jīngdiǎn.Tác phẩm này có ảnh hưởng sâu rộng đến các thế hệ sau, được ca ngợi là kinh điển.
反射
fǎnshèDanh từ
phản xạ, phản chiếu, bức xạ
光线在水面上发生反射,形成美丽的倒影。Guāngxiàn zài shuǐmiàn shàng fāshēng fǎnshè, xíngchéng měilì de dàoyǐng.Ánh sáng phản xạ trên mặt nước, tạo thành hình ảnh phản chiếu tuyệt đẹp.
弱点
ruòdiǎnDanh từ
nhược điểm, điểm yếu
每个人都有自己的弱点,关键在于如何克服。Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de ruòdiǎn, guānjiàn zàiyú rúhé kèfú.Mỗi người đều có điểm yếu của riêng mình, điều quan trọng là làm thế nào để khắc phục.
迁就
qiānjiùĐộng từ
nhượng nhịn, chiều theo, chiều ý
为了家庭和睦,他总是迁就妻子,很少争吵。Wèile jiātíng hémù, tā zǒng shì qiānjiù qīzi, hěn shǎo zhēngchǎo.Để gia đình hòa thuận, anh ấy luôn chiều theo vợ, ít khi cãi vã.
坚定
jiāndìngTính từ
kiên định, kiên quyết
他坚定地相信自己的选择是正确的。Tā jiāndìng de xiāngxìn zìjǐ de xuǎnzé shì zhèngquè de.Anh ấy kiên định tin rằng lựa chọn của mình là đúng đắn.
坚韧
jiānrènTính từ
cứng chắc, kiên bền
这种材料非常坚韧,不易损坏,适合户外使用。Zhè zhǒng cáiliào fēicháng jiānrèn, bù yì sǔnhuài, shìhé hùwài shǐyòng.Loại vật liệu này rất cứng chắc, không dễ bị hư hại, thích hợp sử dụng ngoài trời.
狠心
hěnxīnDanh từ
sự quyết tâm lớn
她狠心拒绝了他的求婚,让他非常伤心。Tā hěnxīn jùjué le tā de qiúhūn, ràng tā fēicháng shāngxīn.Cô ấy nhẫn tâm từ chối lời cầu hôn của anh ấy, khiến anh ấy rất đau lòng.
半途而废
bàntú'érfèiĐộng từ
bỏ dở nửa chừng
学习不能半途而废,要坚持到底才能成功。Xuéxí bù néng bàntú'érfèi, yào jiānchí dàodǐ cáng néng chénggōng.Học tập không thể bỏ dở giữa chừng, phải kiên trì đến cùng mới có thể thành công.
虐待
nüèdàiĐộng từ
ngược đãi, hành hạ
虐待动物是违法行为,应该受到谴责。Nüèdài dòngwù shì wéifǎ xíngwéi, yīnggāi shòudào qiǎnzé.Ngược đãi động vật là hành vi vi phạm pháp luật, cần bị lên án.
落实
luòshíĐộng từ
thực hành, thực hiện đầy đủ
这项政策需要尽快落实,才能发挥作用。Zhè xiàng zhèngcè xūyào jìnkuài luòshí, cáng néng fāhuī zuòyòng.Chính sách này cần được thực hiện nhanh chóng, mới có thể phát huy tác dụng.
归根到底
guīgēndàodǐPhó từ
suy cho cùng, xét đến cùng
归根到底,他还是为了自己的利益才这么做。Guīgēndàodǐ, tā háishì wèile zìjǐ de lìyì cái zhème zuò.Suy cho cùng, anh ấy vẫn là vì lợi ích của bản thân mới làm như vậy.
胡乱
húluànPhó từ
qua loa, tùy tiện
不要胡乱猜测别人的想法,以免造成误会。Bùyào húluàn cāicè biérén de xiǎngfǎ, yǐmiǎn zàochéng wùhuì.Đừng tùy tiện đoán mò suy nghĩ của người khác, để tránh gây hiểu lầm.
间接
jiànjiēTính từ
gián tiếp
这件事与他有间接关系,但并非主谋。Zhè jiàn shì yǔ tā yǒu jiànjiē guānxì, dàn bìngfēi zhǔmóu.Chuyện này có liên quan gián tiếp đến anh ấy, nhưng không phải là chủ mưu.
品行
pǐnxíngDanh từ
phẩm hạnh, hạnh kiểm
他的品行端正,深受大家尊敬和信任。Tā de pǐnxíng duānzhèng, shēn shòu dàjiā zūnjìng hé xìnrèn.Phẩm hạnh của anh ấy đoan chính, được mọi người kính trọng và tin tưởng.
紫外线
zǐwàixiànDanh từ
tia tử ngoại, tia cực tím
过度暴露在紫外线下对皮肤有害,容易晒伤。Guòdù bàolù zài zǐwàixiàn xià duì pífū yǒuhài, róngyì shàishāng.Tiếp xúc quá mức với tia tử ngoại có hại cho da, dễ bị cháy nắng.
消毒
xiāodúĐộng từ
trừ độc, khử trùng
饭前要洗手消毒,保持个人卫生。Fàn qián yào xǐshǒu xiāodú, bǎochí gèrén wèishēng.Trước khi ăn phải rửa tay khử trùng, giữ vệ sinh cá nhân.
gàiDanh từ
canxi (calcium)
牛奶富含钙质,有助于骨骼健康和生长。Niúnǎi fùhán gàizhì, yǒu zhù yú gǔgé jiànkāng hé shēngzhǎng.Sữa giàu canxi, giúp xương khỏe mạnh và phát triển.
二氧化碳
èryǎnghuàtànDanh từ
carbon dioxide (CO2)
植物通过光合作用吸收二氧化碳,释放氧气。Zhíwù tōngguò guānghézuòyòng xīshōu èryǎnghuàtàn, shìfàng yǎngqì.Thực vật hấp thụ carbon dioxide thông qua quá trình quang hợp, giải phóng oxy.
舒畅
shūchàngTính từ
khoan khoái, dễ chịu
听着音乐,我的心情感到很舒畅,烦恼全无。Tīngzhe yīnyuè, wǒ de xīnqíng gǎndào hěn shūchàng, fánnǎo quán wú.Nghe nhạc, tâm trạng của tôi cảm thấy rất khoan khoái, mọi phiền muộn đều tan biến.
宣扬
xuānyángĐộng từ
quảng cáo, phổ biến
我们应该宣扬环保理念,提高公众意识。Wǒmen yīnggāi xuānyáng huánbǎo lǐniàn, tígāo gōngzhòng yìshí.Chúng ta nên tuyên truyền ý tưởng bảo vệ môi trường, nâng cao nhận thức cộng đồng.
kǒngDanh từ
lỗ, khe hở
墙上有一个小孔,可能是老鼠打的。Qiáng shàng yǒu yīgè xiǎokǒng, kěnéng shì lǎoshǔ dǎ de.Trên tường có một cái lỗ nhỏ, có thể là do chuột đào.
循序渐进
xúnxùjiànjìnĐộng từ
tiến dần từng bước
学习知识要循序渐进,不能急于求成。Xuéxí zhīshì yào xúnxùjiànjìn, bù néng jíyúqiúchéng.Học kiến thức phải tuần tự tiến lên, không thể vội vàng mong thành công.
急于求成
jíyú qiú chéngThành ngữ
nóng lòng muốn thành công
做任何事情都不能急于求成,要脚踏实地。Zuò rènhé shìqíng dōu bùnéng jíyú qiú chéng, yào jiǎotàshídì.Làm bất cứ việc gì cũng không thể nóng lòng muốn thành công, phải làm từng bước vững chắc.
剧烈
jùlièTính từ
dữ dội, mạnh
他感到剧烈的疼痛,几乎无法忍受。Tā gǎndào jùliè de téngtòng, jīhū wúfǎ rěshòu.Anh ấy cảm thấy đau đớn dữ dội, gần như không thể chịu đựng được.
幅度
fúdùDanh từ
mức độ, phạm vi
价格波动的幅度很大,投资者需要谨慎。Jiàgé bōdòng de fúdù hěn dà, tóuzīzhě xūyào jǐnshèn.Biên độ dao động giá rất lớn, nhà đầu tư cần thận trọng.
蛋白质
dànbáizhìDanh từ
protein
鸡蛋富含蛋白质,是早餐的理想选择。Jīdàn fùhán dànbáizhì, shì zǎocān de lǐxiǎng xuǎnzé.Trứng gà giàu protein, là lựa chọn lý tưởng cho bữa sáng.
维生素
wéishēngsùDanh từ
vitamin
多吃水果蔬菜可以补充维生素,增强免疫力。Duō chī shuǐguǒ shūcài kěyǐ bǔchōng wéishēngsù, zēngqiáng miǎnyìlì.Ăn nhiều trái cây rau củ có thể bổ sung vitamin, tăng cường miễn dịch.
不愧
bùkuìPhó từ
xứng đáng
他不愧是冠军,表现非常出色。Tā bùkuì shì guànjūn, biǎoxiàn fēicháng chūsè.Anh ấy không hổ danh là nhà vô địch, biểu hiện vô cùng xuất sắc.
定期
dìngqīTính từ
định kỳ, theo kỳ hạn
我们公司会定期组织员工体检。Wǒmen gōngsī huì dìngqī zǔzhī yuángōng tǐjiǎn.Công ty chúng tôi sẽ định kỳ tổ chức khám sức khỏe cho nhân viên.
联络
liánluòĐộng từ
liên lạc, liên hệ
请你和客户保持联络。Qǐng nǐ hé kèhù bǎochí liánluò.Xin bạn hãy giữ liên lạc với khách hàng.
保重
bǎozhòngĐộng từ
chú ý giữ gìn sức khỏe
天气冷了,请多保重身体。Tiānqì lěng le, qǐng duō bǎozhòng shēntǐ.Trời lạnh rồi, xin hãy giữ gìn sức khỏe nhé.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard