Danh sách từ vựng HSK 6 bài 32

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

背叛
bèipànĐộng từ
phản bội
他背叛了朋友的信任。Tā bèipàn le péngyǒu de xìnrèn.Anh ấy đã phản bội lòng tin của bạn bè.
上进
shàngjìnTính từ
năng động, năng nổ
他是一个很有上进心的年轻人,从不满足于现状。Tā shì yīgè hěn yǒu shàngjìn xīn de niánqīngrén, cóng bù mǎnzú yú xiànzhuàng.Anh ấy là một thanh niên rất có chí tiến thủ, không bao giờ hài lòng với hiện trạng.
抱负
bàofùDanh từ
hoài bão
他从小就立下了远大的抱负。Tā cóngxiǎo jiù lìxià le yuǎndà de bàofù.Anh ấy từ nhỏ đã đặt ra hoài bão lớn lao.
魄力
pòlìDanh từ
tinh thần
他有魄力去改革,带领公司走出困境。Tā yǒu pòlì qù gǎigé, dàilǐng gōngsī zǒuchū kùnjìng.Anh ấy có phách lực để cải cách, dẫn dắt công ty thoát khỏi khó khăn.
开阔
kāikuòTính từ
cởi mở
旅行可以开阔我们的眼界。Lǚxíng kěyǐ kāikuò wǒmen de yǎnjiè.Du lịch có thể mở rộng tầm mắt của chúng ta.
处境
chǔjìngDanh từ
cảnh ngộ
他目前的处境非常艰难。Tā mùqián de chǔjìng fēicháng jiānnán.Cảnh ngộ hiện tại của anh ấy rất khó khăn.
打击
dǎjīĐộng từ
đả kích
失败的经历对他是一个很大的打击。Shībài de jīnglì duì tā shì yīgè hěn dà de dǎjī.Kinh nghiệm thất bại là một đả kích lớn đối với anh ấy.
脆弱
cuìruòTính từ
yếu đuối
她的内心很脆弱,需要更多的关爱。Tā de nèixīn hěn cuìruò, xūyào gèng duō de guān'ài.Nội tâm của cô ấy rất yếu đuối, cần nhiều sự quan tâm hơn.
榜样
bǎngyàngDanh từ
tấm gương, gương tốt
他勤奋学习的精神是我们所有人的榜样。Tā qínfèn xuéxí de jīngshén shì wǒmen suǒyǒurén de bǎngyàng.Tinh thần học tập chăm chỉ của anh ấy là tấm gương cho tất cả chúng ta.
光彩
guāngcǎiDanh từ
ánh sáng chói lọi
这次比赛的胜利为学校增添了光彩。Zhè cì bǐsài de shènglì wèi xuéxiào zēngtiān le guāngcǎi.Chiến thắng trong cuộc thi này đã thêm vẻ vang cho nhà trường.
理智
lǐzhìTính từ
có lý trí
在关键时刻,他保持了理智。Zài guānjiàn shíkè, tā bǎochí le lǐzhì.Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã giữ được lý trí.
哭泣
kūqìĐộng từ
khóc sụt sùi
她独自一人在房间里哭泣。Tā dúzì yīrén zài fángjiān lǐ kūqì.Cô ấy một mình khóc lóc trong phòng.
否决
fǒujuéĐộng từ
phủ quyết
他的提议被否决了。Tā de tíyì bèi fǒujué le.Đề nghị của anh ấy đã bị phủ quyết.
出息
chūxiDanh từ
tiền đồ
这个孩子很有出息。Zhège háizi hěn yǒu chūxi.Đứa trẻ này rất có tiền đồ.
娃娃
wáwaDanh từ
em bé
那个小娃娃真可爱。Nàgè xiǎo wáwa zhēn kě'ài.Em bé nhỏ đó thật đáng yêu.
潜移默化
qiányímòhuàĐộng từ
biến đổi ngấm ngầm
环境对人的影响是潜移默化的。Huánjìng duì rén de yǐngxiǎng shì qiányímòhuà de.Ảnh hưởng của môi trường đối với con người là ngấm ngầm.
鞭策
biāncèĐộng từ
thúc giục
老师的鼓励鞭策着我不断前进。Lǎoshī de gǔlì biāncè zhe wǒ bùduàn qiánjìn.Sự động viên của thầy cô thúc giục tôi không ngừng tiến lên.
赋予
fùyǔĐộng từ
trao cho
父母赋予了我们生命和爱。Fùmǔ fùyǔ le wǒmen shēngmìng hé ài.Cha mẹ đã trao cho chúng ta sự sống và tình yêu.
扮演
bànyǎnĐộng từ
sắm vai
他在电影中扮演了一个英雄角色。Tā zài diànyǐng zhōng bànyǎn le yīgè yīngxióng juésè.Anh ấy đóng vai một nhân vật anh hùng trong phim.
鄙视
bǐshìĐộng từ
xem thường
他鄙视那些不劳而获的人。Tā bǐshì nàxiē bù láo ér huò de rén.Anh ấy xem thường những người không làm mà hưởng.
讥笑
jīxiàoĐộng từ
chế nhạo
不要讥笑别人的缺点。Bùyào jīxiào biérén de quēdiǎn.Đừng chế nhạo khuyết điểm của người khác.
恶心
ěxīnTính từ
làm ghê tởm
他的行为真让人恶心。Tā de xíngwéi zhēn ràng rén ěxīn.Hành vi của anh ta thật khiến người ta ghê tởm.
体面
tǐmiànTính từ
vẻ vang
他做了一件很体面的事情。Tā zuò le yī jiàn hěn tǐmiàn de shìqíng.Anh ấy đã làm một việc rất vẻ vang.
含糊
hánhuTính từ
mơ hồ
他的回答很含糊,让人不明白。Tā de huídá hěn hánhu, ràng rén bù míngbái.Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ, khiến người khác không hiểu.
束缚
shùfùĐộng từ
ràng buộc
不要让传统束缚了你的思想。Bùyào ràng chuántǒng shùfù le nǐ de sīxiǎng.Đừng để truyền thống ràng buộc tư tưởng của bạn.
魔鬼
móguǐDanh từ
ma quỷ
传说中,魔鬼住在地狱里。Chuánshuō zhōng, móguǐ zhù zài dìyù lǐ.Trong truyền thuyết, ma quỷ sống ở địa ngục.
神仙
shénxiānDanh từ
thần tiên
他简直是神仙,什么难题都能解决。Tā jiǎnzhí shì shénxiān, shénme nántí dōu néng jiějué.Anh ấy đúng là thần tiên, vấn đề khó khăn nào cũng giải quyết được.
健全
jiànquánTính từ
khỏe mạnh
我们需要建立健全的法律体系。Wǒmen xūyào jiànlì jiànquán de fǎlǜ tǐxì.Chúng ta cần xây dựng một hệ thống pháp luật hoàn thiện.
Động từ
đổ
地震导致很多房屋倒塌。Dìzhèn dǎozhì hěn duō fángwū dǎotā.Động đất khiến nhiều ngôi nhà đổ sập.
反之
fǎnzhīLiên từ
trái lại
努力学习就能取得好成绩,反之,就会落后。Nǔlì xuéxí jiù néng qǔdé hǎo chéngjī, fǎnzhī, jiù huì luòhòu.Chăm chỉ học tập sẽ đạt được thành tích tốt, trái lại, sẽ bị tụt hậu.
激素
jīsùDanh từ
hormone
这种药物含有激素成分。Zhè zhǒng yàowù hányǒu jīsù chéngfèn.Loại thuốc này chứa thành phần hormone.
转移
zhuǎnyíĐộng từ
chuyển
他试图转移话题。Tā shìtú zhuǎnyí huàtí.Anh ấy cố gắng chuyển hướng câu chuyện.
喉咙
hóulóngDanh từ
cổ họng
我的喉咙有点痛。Wǒ de hóulóng yǒudiǎn tòng.Cổ họng của tôi hơi đau.
鼻涕
bítìDanh từ
nước mũi
他感冒了,不停地流鼻涕。Tā gǎnmào le, bù tíng de liú bítì.Anh ấy bị cảm rồi, không ngừng chảy nước mũi.
之际
zhījìDanh từ
vào lúc
在毕业之际,我们都感到依依不舍。Zài bìyè zhī jì, wǒmen dōu gǎndào yīyībùshě.Vào lúc tốt nghiệp, chúng tôi đều cảm thấy lưu luyến không rời.
修复
xiūfùĐộng từ
sửa chữa
博物馆正在修复这幅古画。Bówùguǎn zhèngzài xiūfù zhè fú gǔhuà.Bảo tàng đang sửa chữa bức tranh cổ này.
宣泄
xuānxièĐộng từ
thổ lộ
她通过写作宣泄内心的情感。Tā tōngguò xiězuò xuānxiè nèixīn de qínggǎn.Cô ấy giải tỏa cảm xúc nội tâm thông qua việc viết lách.
许可
xǔkěĐộng từ
cho phép
未经许可,不得入内。Wèijīng xǔkě, bùdé rùnèi.Chưa được phép, không được vào trong.
倡导
chàngdǎoĐộng từ
khởi xướng
我们倡导绿色环保的生活方式。Wǒmen chàngdǎo lǜsè huánbǎo de shēnghuó fāngshì.Chúng tôi khởi xướng lối sống xanh và bảo vệ môi trường.
情理
qínglǐDanh từ
他的做法不合情理。Tā de zuòfǎ bù hé qínglǐ.Cách làm của anh ấy không hợp tình hợp lý.
忌讳
jìhuìĐộng từ
kiêng kị
在中国,送钟表是一种忌讳。Zài Zhōngguó, sòng zhōngbiǎo shì yī zhǒng jìhuì.Ở Trung Quốc, tặng đồng hồ là một điều kiêng kị.
外界
wàijièDanh từ
thế giới bên ngoài
他很少与外界接触。Tā hěn shǎo yǔ wàijiè jiēchù.Anh ấy rất ít tiếp xúc với thế giới bên ngoài.
狭隘
xiá'àiTính từ
hẹp hòi, hạn hẹp
他的思想很狭隘,不能接受不同的观点。Tā de sīxiǎng hěn xiá'ài, bù néng jiēshòu bùtóng de guāndiǎn.Tư tưởng của anh ấy rất hẹp hòi, không thể chấp nhận những quan điểm khác biệt.
偏见
piānjiànDanh từ
thành kiến
我们应该消除对女性的偏见。Wǒmen yīnggāi xiāochú duì nǚxìng de piānjiàn.Chúng ta nên xóa bỏ thành kiến đối với phụ nữ.
阻挠
zǔnáoĐộng từ
cản trở
他的计划受到了多方阻挠。Tā de jìhuà shòudào le duōfāng zǔnáo.Kế hoạch của anh ấy đã bị nhiều phía cản trở.
尊严
zūnyánDanh từ
danh dự
每个人都应该维护自己的尊严。Měi gèrén dōu yīnggāi wéihù zìjǐ de zūnyán.Mỗi người đều nên bảo vệ danh dự của mình.
理睬
lǐcǎiĐộng từ
để ý
他不理睬我的劝告。Tā bù lǐcǎi wǒ de quàngào.Anh ấy không để ý đến lời khuyên của tôi.
淹没
yānmòĐộng từ
chìm ngập
洪水淹没了整个村庄。Hóngshuǐ yānmò le zhěnggè cūnzhuāng.Lũ lụt đã nhấn chìm toàn bộ làng mạc.
须知
xūzhīDanh từ
nhất định phải biết
请仔细阅读游客须知,了解园内规定。Qǐng zǐxì yuèdú yóukè xūzhī, liǎojiě yuán nèi guīdìng.Xin hãy đọc kỹ những điều du khách cần biết để hiểu rõ quy định trong công viên.
抹杀
mǒshāĐộng từ
gạt bỏ, xóa bỏ
我们不能抹杀历史,要正视过去。Wǒmen bù néng mǒshā lìshǐ, yào zhèngshì guòqù.Chúng ta không thể gạt bỏ lịch sử, phải đối mặt với quá khứ.
岁月
suìyuèDanh từ
năm tháng
岁月流逝,我们都变老了。Suìyuè liúshì, wǒmen dōu biànlǎo le.Năm tháng trôi qua, chúng ta đều đã già đi rồi.
沉淀
chéndiànĐộng từ
lắng đọng
经过时间的沉淀,这段感情变得更加深厚。Jīngguò shíjiān de chéndiàn, zhè duàn gǎnqíng biànde gèngjiā shēnhòu.Sau khi thời gian lắng đọng, tình cảm này trở nên sâu sắc hơn.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard