Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
为期
wéiqīĐộng từ
có kỳ hạn, có thời hạn
这次培训为期三天。Zhè cì péixùn wéiqī sāntiān.Khóa huấn luyện này kéo dài ba ngày.
征服
zhēngfúĐộng từ
chinh phục, chế ngự
登山队成功征服了这座高山。Dēngshānduì chénggōng zhēngfú le zhè zuò gāoshān.Đội leo núi đã chinh phục thành công ngọn núi cao này.
桥梁
qiáoliángDanh từ
cái cầu
知识是通向成功的桥梁。Zhīshi shì tōngxiàng chénggōng de qiáoliáng.Kiến thức là cây cầu dẫn đến thành công.
平原
píngyuánDanh từ
đồng bằng
这片平原土地肥沃,适合耕种。Zhè piàn píngyuán tǔdì féiwò, shìhé gēngzhòng.Vùng đồng bằng này đất đai màu mỡ, thích hợp cho việc canh tác.
夹杂
jiāzáĐộng từ
xen lẫn, pha trộn
他的话语中夹杂着一丝悲伤。Tā de huàyǔ zhōng jiāzá zhe yī sī bēishāng.Trong lời nói của anh ấy xen lẫn một chút buồn bã.
呼啸
hūxiàoĐộng từ
gào thét, rít
寒风在窗外呼啸着。Hánfēng zài chuāngwài hūxiào zhe.Gió lạnh đang gào thét bên ngoài cửa sổ.
宽敞
kuānchangTính từ
rộng rãi, rộng lớn
这间客厅非常宽敞明亮。Zhè jiān kètīng fēicháng kuānchang míngliàng.Phòng khách này rất rộng rãi và sáng sủa.
齐全
qíquánTính từ
đầy đủ
这家商店商品种类齐全。Zhè jiā shāngdiàn shāngpǐn zhǒnglèi qíquán.Cửa hàng này có đầy đủ các loại hàng hóa.
封闭
fēngbìĐộng từ
đóng chặt lại, khép kín
这条路因施工被封闭了。Zhè tiáo lù yīn shīgōng bèi fēngbì le.Con đường này đã bị phong tỏa do thi công.
符号
fúhàoDanh từ
ký hiệu, dấu hiệu
数学中有很多不同的符号。Shùxué zhōng yǒu hěn duō bùtóng de fúhào.Trong toán học có rất nhiều ký hiệu khác nhau.
喧哗
xuānhuáTính từ
ồn ào, huyên náo
请勿在图书馆内大声喧哗。Qǐng wù zài túshūguǎn nèi dàshēng xuānhuá.Xin đừng làm ồn ào trong thư viện.
不屑一顾
bùxièyīgùThành ngữ
không đáng để mắt đến, không thèm để mắt đến
他对别人的批评不屑一顾。Tā duì biérén de pīpíng bùxièyīgù.Anh ta không thèm để mắt đến những lời chỉ trích của người khác.
威风
wēifēngDanh từ
vẻ oai phong, oai
将军骑着高头大马,十分威风。Jiāngjūn qí zhe gāotóu dàmǎ, shífēn wēifēng.Vị tướng quân cưỡi ngựa cao lớn, trông rất oai phong.
演绎
yǎnyìĐộng từ
minh diễn ra được, thể hiện
这部电影完美演绎了原著的精神。Zhè bù diànyǐng wánměi yǎnyì le yuánzhù de jīngshén.Bộ phim này đã thể hiện hoàn hảo tinh thần của nguyên tác.
电源
diànyuánDanh từ
nguồn điện
请检查电源是否连接好。Qǐng jiǎnchá diànyuán shìfǒu liánjiē hǎo.Xin hãy kiểm tra xem nguồn điện đã được kết nối tốt chưa.
闭塞
bìsèTính từ
không thông, không nhạy
这个小村庄交通闭塞,信息不灵。Zhège xiǎo cūnzhuāng jiāotōng bìsè, xìnxī bùlíng.Ngôi làng nhỏ này giao thông không thuận tiện, thông tin không nhạy bén.
久违
jiǔwéiĐộng từ
lâu ngày không gặp
久违了,老朋友!你最近怎么样?Jiǔwéi le, lǎo péngyǒu! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?Lâu rồi không gặp, bạn cũ! Dạo này bạn thế nào?
正义
zhèngyìDanh từ
chính nghĩa
我们应该为正义而战。Wǒmen yīnggāi wèi zhèngyì ér zhàn.Chúng ta nên chiến đấu vì chính nghĩa.
见义勇为
jiànyìyǒngwéiThành ngữ
thấy việc nghĩa hăng hái làm
他见义勇为,救了一个落水儿童。Tā jiànyìyǒngwéi, jiù le yī gè luòshuǐ értóng.Anh ấy thấy việc nghĩa hăng hái làm, cứu một đứa trẻ bị ngã xuống nước.
洪水
hóngshuǐDanh từ
nước lũ
暴雨导致了严重的洪水。Bàoyǔ dǎozhì le yánzhòng de hóngshuǐ.Mưa lớn đã gây ra lũ lụt nghiêm trọng.
英勇
yīngyǒngTính từ
anh dũng, anh hùng
战士们英勇作战,保卫了祖国。Zhànshìmen yīngyǒng zuòzhàn, bǎowèi le zǔguó.Các chiến sĩ đã chiến đấu anh dũng, bảo vệ Tổ quốc.
贵族
guìzúDanh từ
người quý tộc, người quý phái
他出生于一个古老的贵族家庭。Tā chūshēng yú yī gǔlǎo de guìzú jiātíng.Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc cổ xưa.
播种
bōzhǒngĐộng từ
gieo hạt
农民们正在田里播种。Nóngmínmen zhèngzài tián lǐ bōzhǒng.Nông dân đang gieo hạt trên đồng.
承包
chéngbāoĐộng từ
nhận thầu, ký hợp đồng với
这家公司承包了许多大型工程。Zhè jiā gōngsī chéngbāo le xǔduō dàxíng gōngchéng.Công ty này đã nhận thầu nhiều công trình lớn.
方言
fāngyánDanh từ
tiếng địa phương
他的方言很难懂。Tā de fāngyán hěn nán dǒng.Tiếng địa phương của anh ấy rất khó hiểu.
捣乱
dǎoluànĐộng từ
quấy rối, phá rối, gây phiền phức
别在这里捣乱,快出去!Bié zài zhèlǐ dǎoluàn, kuài chūqù!Đừng quấy rối ở đây, mau ra ngoài!
狼狈
lángbèiTính từ
thảm hại, nhếch nhác, bối rối
他在雨中摔了一跤,样子十分狼狈。Tā zài yǔ zhōng shuāi le yī jiāo, yàngzi shífēn lángbèi.Anh ấy bị ngã trong mưa, trông rất thảm hại.
幼稚
yòuzhìTính từ
ấu trĩ, non nớt
他的想法太幼稚了。Tā de xiǎngfǎ tài yòuzhì le.Suy nghĩ của anh ấy quá ấu trĩ.
双胞胎
shuāngbāotāiDanh từ
thai song sinh
她生了一对可爱的双胞胎。Tā shēng le yī duì kě'ài de shuāngbāotāi.Cô ấy sinh một cặp song sinh đáng yêu.
家常
jiāchángDanh từ
chuyện gia đình
我们聊了一些家常。Wǒmen liáo le yī xiē jiācháng.Chúng tôi đã nói chuyện phiếm về chuyện gia đình.
回顾
huígùĐộng từ
nhớ lại, nhìn lại
回顾过去,我们取得了很大的进步。Huígù guòqù, wǒmen qǔdé le hěn dà de jìnbù.Nhìn lại quá khứ, chúng ta đã đạt được nhiều tiến bộ lớn.
往事
wǎngshìDanh từ
việc đã qua, việc xưa
往事如烟,不堪回首。Wǎngshì rú yān, bù kān huíshǒu.Chuyện cũ như khói, không dám nhìn lại.
方圆
fāngyuánDanh từ
phạm vi, xung quanh
方圆十里内都没有人烟。Fāngyuán shí lǐ nèi dōu méiyǒu rényān.Trong phạm vi mười dặm xung quanh không có bóng người.
爆炸
bàozhàĐộng từ
nổ, nổ tung
煤气泄漏导致了爆炸。Méiqì xièlòu dǎozhì le bàozhà.Rò rỉ khí gas đã gây ra vụ nổ.
对联
duìliánDanh từ
câu đối
春节时,家家户户都会贴对联。Chūnjié shí, jiājiā hùhù dōu huì tiē duìlián.Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi nhà đều dán câu đối.
拜年
bàiniánĐộng từ
đi chúc tết, chúc tết
大年初一,我们去爷爷奶奶家拜年。Dànián chūyī, wǒmen qù yéye nǎinai jiā bàinián.Mùng một Tết, chúng tôi đi chúc Tết ông bà.
天伦之乐
tiānlúnzhīlèThành ngữ
niềm vui gia đình sum vầy
享受天伦之乐是人生最大的幸福。Xiǎngshòu tiānlúnzhīlè shì rénshēng zuìdà de xìngfú.Tận hưởng niềm vui gia đình sum vầy là hạnh phúc lớn nhất của đời người.
元宵节
YuánxiāojiéDanh từ
Tết Nguyên tiêu
元宵节人们会吃元宵,赏花灯。Yuánxiāojié rénmen huì chī yuánxiāo, shǎng huādēng.Tết Nguyên tiêu mọi người sẽ ăn bánh trôi nước, ngắm đèn lồng.
正月
zhēngyuèDanh từ
tháng giêng
正月十五是元宵节。Zhēngyuè shíwǔ shì Yuánxiāojié.Ngày rằm tháng Giêng là Tết Nguyên tiêu.
寺庙
sìmiàoDanh từ
chùa
许多游客前来参观这座古老的寺庙。Xǔduō yóukè qiánlái cānguān zhè zuò gǔlǎo de sìmiào.Nhiều du khách đến thăm ngôi chùa cổ này.
眼神
yǎnshénDanh từ
ánh mắt
她的眼神充满了温柔。Tā de yǎnshén chōngmǎn le wēnróu.Ánh mắt cô ấy tràn đầy sự dịu dàng.
新郎
xīnlángDanh từ
chú rể
新郎和新娘在婚礼上交换戒指。Xīnláng hé xīnniáng zài hūnlǐ shàng jiāohuàn jièzhi.Chú rể và cô dâu trao nhẫn trong lễ cưới.
新娘
xīnniángDanh từ
cô dâu
新娘穿着美丽的婚纱。Xīnniáng chuān zhe měilì de hūnshā.Cô dâu mặc chiếc váy cưới xinh đẹp.
响应
xiǎngyìngĐộng từ
hưởng ứng
大家积极响应政府的号召。Dàjiā jījí xiǎngyìng zhèngfǔ de hàozhào.Mọi người tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của chính phủ.
社区
shèqūDanh từ
phường xã, khu phố
我们社区组织了一次志愿者活动。Wǒmen shèqū zǔzhī le yī cì zhìyuànzhě huódòng.Cộng đồng của chúng tôi đã tổ chức một hoạt động tình nguyện.
物业
wùyèDanh từ
bất động sản, tài sản
小区物业管理得很好。Xiǎoqū wùyè guǎnlǐ de hěn hǎo.Ban quản lý khu dân cư quản lý rất tốt.
媳妇
xífùDanh từ
vợ
我的媳妇很贤惠。Wǒ de xífù hěn xiánhuì.Vợ tôi rất hiền hậu.
贤惠
xiánhuìTính từ
có đức hạnh, hiền hậu
她是一位贤惠的妻子和母亲。Tā shì yī wèi xiánhuì de qīzi hé mǔqīn.Cô ấy là một người vợ và người mẹ hiền hậu.
惊动
jīngdòngĐộng từ
làm giật mình, quấy rầy
他的突然出现惊动了所有人。Tā de túrán chūxiàn jīngdòng le suǒyǒu rén.Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy đã làm giật mình tất cả mọi người.
现场
xiànchǎngDanh từ
hiện trường
警察正在调查事故现场。Jǐngchá zhèngzài diàochá shìgù xiànchǎng.Cảnh sát đang điều tra hiện trường vụ tai nạn.
联欢
liánhuānĐộng từ
ăn liên hoan, tụ họp
我们班级将举行一个新年联欢会。Wǒmen bānjí jiāng jǔxíng yīgè xīnnián liánhuānhuì.Lớp chúng tôi sẽ tổ chức một buổi liên hoan mừng năm mới.
漫画
mànhuàDanh từ
truyện tranh
他从小就喜欢看日本漫画。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān kàn Rìběn mànhuà.Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc truyện tranh Nhật Bản.
仓促
cāngcùTính từ
vội vàng, gấp gáp
由于时间仓促,我们没能好好准备。Yóuyú shíjiān cāngcù, wǒmen méi néng hǎohǎo zhǔnbèi.Do thời gian gấp gáp, chúng tôi không thể chuẩn bị tốt.
无拘无束
wújūwúshùThành ngữ
không gò bó, thoải mái, tự nhiên
孩子们在草地上无拘无束地玩耍。Háizimen zài cǎodì shàng wújūwúshù de wánshuǎ.Bọn trẻ chơi đùa thoải mái trên bãi cỏ.
拘束
jūshùĐộng từ
hạn chế, gò bó, ép buộc
他第一次参加这种场合,显得有些拘束。Tā dì yī cì cānjiā zhè zhǒng chǎnghé, xiǎndé yǒuxiē jūshù.Lần đầu tiên anh ấy tham gia một dịp như vậy, có vẻ hơi gò bó.
束
shùLượng từ
bó, chùm
她收到了一束鲜花。Tā shōudàole yī shù xiānhuā.Cô ấy nhận được một bó hoa tươi.
舟
zhōuDanh từ
thuyền
一叶扁舟在湖面上轻轻荡漾。Yī yè biǎnzhōu zài húmiàn shàng qīngqīng dàngyàng.Một chiếc thuyền nhỏ nhẹ nhàng lay động trên mặt hồ.