Danh sách từ vựng HSK 6 bài 34

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

xiáDanh từ
ráng
晚霞染红了半边天,景色美极了。Wǎnxiá rǎnréd le bànbian tiān, jǐngsè měi jí le.Ráng chiều nhuộm đỏ nửa bầu trời, cảnh sắc đẹp vô cùng.
朴素
pǔsùTính từ
mộc mạc, giản dị
她穿着一件朴素的衣服,却显得格外优雅。Tā chuānzhe yī jiàn pǔsù de yīfu, què xiǎndé géwài yōuyǎ.Cô ấy mặc một bộ quần áo giản dị nhưng lại trông đặc biệt thanh lịch.
温和
wēnhéTính từ
hòa nhã, ôn hòa, hiền diệu
他的性格很温和,从不轻易发脾气。Tā de xìnggé hěn wēnhé, cóng bù qīngyì fā píqì.Tính cách của anh ấy rất ôn hòa, không bao giờ dễ dàng nổi nóng.
颠簸
diānbǒĐộng từ / Tính từ
tròng trành, lắc lư, nghiêng ngả
这辆车在崎岖的山路上颠簸得很厉害。Zhè liàng chē zài qíqū de shānlù shàng diānbǒ dé hěn lìhài.Chiếc xe này xóc nảy rất mạnh trên con đường núi gồ ghề.
xiàngDanh từ
ngõ hẻm
这条小巷里藏着许多有特色的小店。Zhè tiáo xiǎoxiàng lǐ cángzhe xǔduō yǒu tèsè de xiǎodiàn.Trong con ngõ nhỏ này ẩn chứa nhiều cửa hàng nhỏ đặc sắc.
陶瓷
táocíDanh từ
gốm sứ
中国的陶瓷艺术在世界上享有盛誉。Zhōngguó de táocí yìshù zài shìjiè shàng xiǎngyǒu shèngyù.Nghệ thuật gốm sứ của Trung Quốc nổi tiếng trên thế giới.
收藏
shōucángĐộng từ
thu thập, sưu tầm
他从小就喜欢收藏邮票和古董。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān shōucáng yóupiào hé gǔdǒng.Anh ấy từ nhỏ đã thích sưu tầm tem và đồ cổ.
鉴定
jiàndìngĐộng từ
xác nhận, giám định
这幅画的真伪还需要专家来鉴定。Zhè fú huà de zhēnwěi hái xūyào zhuānjiā lái jiàndìng.Tính chân giả của bức tranh này vẫn cần chuyên gia đến giám định.
无偿
wúchángTính từ
không phải trả tiền, không phải tốn kém gì cả
他无偿地为社区提供法律咨询服务。Tā wúcháng de wèi shèqū tígōng fǎlǜ zīxún fúwù.Anh ấy cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật miễn phí cho cộng đồng.
赠送
zèngsòngĐộng từ
biếu, tặng
购买这套书,将免费赠送一本精美笔记本。Gòumǎi zhè tào shū, jiāng miǎnfèi zèngsòng yī běn jīngměi bǐjìběn.Mua bộ sách này sẽ được tặng kèm một cuốn sổ tay tinh xảo miễn phí.
络绎不绝
luòyìbùjuéThành ngữ
đông như trẩy hội, nườm nượp
旅游旺季,来这里参观的游客络绎不绝。Lǚyóu wàngjì, lái zhèlǐ cānguān de yóukè luòyìbùjué.Mùa du lịch cao điểm, du khách đến tham quan ở đây nườm nượp không ngớt.
文物
wénwùDanh từ
di vật văn hóa, văn vật
博物馆里陈列着许多珍贵的历史文物。Bówùguǎn lǐ chénlièzhe xǔduō zhēnguì de lìshǐ wénwù.Trong bảo tàng trưng bày nhiều văn vật lịch sử quý giá.
同志
tóngzhìDanh từ
đồng chí
各位同志,请大家积极发表意见。Gèwèi tóngzhì, qǐng dàjiā jījí fābiǎo yìjiàn.Kính thưa các đồng chí, xin mời mọi người tích cực phát biểu ý kiến.
打包
dǎbāoĐộng từ
đóng gói, đóng kiện
吃不完的菜可以打包带走。Chī bù wán de cài kěyǐ dǎbāo dàizǒu.Món ăn không ăn hết có thể gói mang về.
搭配
dāpèiĐộng từ
phối hợp, kèm theo
这件上衣和这条裙子搭配起来很好看。Zhè jiàn shàngyī hé zhè tiáo qúnzi dāpèi qǐlái hěn hǎokàn.Chiếc áo này và chiếc váy này phối hợp với nhau rất đẹp.
图案
tú'ànDanh từ
hoa văn, hình vẽ
这件衣服上的图案非常精美。Zhè jiàn yīfu shàng de tú'àn fēicháng jīngměi.Hoa văn trên chiếc áo này rất tinh xảo.
皇帝
huángdìDanh từ
hoàng đế, vua
中国历史上有很多著名的皇帝。Zhōngguó lìshǐ shàng yǒu hěnduō zhùmíng de huángdì.Trong lịch sử Trung Quốc có rất nhiều vị hoàng đế nổi tiếng.
皇后
huánghòuDanh từ
hoàng hậu, vợ vua
历史记载,这位皇后非常贤德。Lìshǐ jìzǎi, zhè wèi huánghòu fēicháng xiándé.Lịch sử ghi chép, vị hoàng hậu này rất hiền đức.
销毁
xiāohuǐĐộng từ
tiêu hủy
这些过期文件必须立即销毁。Zhè xiē guòqī wénjiàn bìxū lìjí xiāohuǐ.Những tài liệu quá hạn này phải được tiêu hủy ngay lập tức.
手艺
shǒuyìDanh từ
tay nghề, sự tinh nghệ
这位老工匠的手艺非常精湛。Zhè wèi lǎo gōngjiàng de shǒuyì fēicháng jīngzhàn.Tay nghề của người thợ thủ công già này rất tinh xảo.
凝聚
níngjùĐộng từ
tích tụ lại, ngưng tụ
团队的成功凝聚了每个成员的心血。Tuánduì de chénggōng níngjù le měi gè chéngyuán de xīnxuè.Thành công của đội ngũ đã kết tinh tâm huyết của mỗi thành viên.
结晶
jiéjīngDanh từ
sự kết tinh, thành quả, tinh túy
这项发明是科学家们多年努力的结晶。Zhè xiàng fāmíng shì kēxuéjiāmen duōnián nǔlì de jiéjīng.Phát minh này là thành quả của nhiều năm nỗ lực của các nhà khoa học.
籍贯
jíguànDanh từ
quê quán
他的籍贯是福建,但从小在北京长大。Tā de jíguàn shì Fújiàn, dàn cóngxiǎo zài Běijīng zhǎngdà.Quê quán của anh ấy là Phúc Kiến, nhưng từ nhỏ đã lớn lên ở Bắc Kinh.
采购
cǎigòuDanh từ
nhân viên vật tư, nhân viên mua hàng
公司正在采购一批新的办公设备。Gōngsī zhèngzài cǎigòu yī pī xīn de bàngōng shèbèi.Công ty đang mua sắm một lô thiết bị văn phòng mới.
创业
chuàngyèĐộng từ
lập nghiệp, sáng nghiệp
很多年轻人梦想着自己创业。Hěn duō niánqīngrén mèngxiǎngzhe zìjǐ chuàngyè.Rất nhiều người trẻ mơ ước tự mình lập nghiệp.
威望
wēiwàngDanh từ
uy danh, uy tín, thanh thế
这位老教授在学术界享有很高的威望。Zhè wèi lǎo jiàoshòu zài xuéshùjiè xiǎngyǒu hěn gāo de wēiwàng.Vị giáo sư già này có uy tín rất cao trong giới học thuật.
吝啬
lìnsèTính từ
keo kiệt, bủn xỉn
他对别人非常吝啬,对自己却很大方。Tā duì biérén fēicháng lìnsè, duì zìjǐ què hěn dàfāng.Anh ấy rất keo kiệt với người khác, nhưng lại rất hào phóng với bản thân.
尚且
shàngqiěLiên từ
còn
这么简单的问题,尚且不能解决,何况更复杂的呢?Zhème jiǎndān de wèntí, shàngqiě bù néng jiějué, hékuàng gèng fùzá de ne?Vấn đề đơn giản như vậy mà còn không giải quyết được, huống chi là những vấn đề phức tạp hơn?
不惜
bùxīĐộng từ
không tiếc, không quản, không ngại
为了实现梦想,他可以不惜一切代价。Wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā kěyǐ bùxī yīqiè dàijià.Để thực hiện ước mơ, anh ấy có thể không tiếc bất cứ giá nào.
可观
kěguānTính từ
lớn, đáng kể
这家公司今年的利润非常可观。Zhè jiā gōngsī jīnnián de lìrùn fēicháng kěguān.Lợi nhuận của công ty này năm nay rất đáng kể.
神圣
shénshèngTính từ
thần thánh, thiêng liêng
婚姻在很多人心中是神圣的。Hūnyīn zài hěn duō rén xīnzhōng shì shénshèng de.Hôn nhân trong lòng nhiều người là thiêng liêng.
使命
shǐmìngDanh từ
sứ mệnh
保护环境是人类共同的使命。Bǎohù huánjìng shì rénlèi gòngtóng de shǐmìng.Bảo vệ môi trường là sứ mệnh chung của nhân loại.
看待
kàndàiĐộng từ
đối đãi, đánh giá
我们应该平等地看待每一个人。Wǒmen yīnggāi píngděng de kàndài měi yīgè rén.Chúng ta nên đối đãi bình đẳng với mỗi người.
家属
jiāshǔDanh từ
người nhà
请家属到办公室办理相关手续。Qǐng jiāshǔ dào bàngōngshì bànlǐ xiāngguān shǒuxù.Xin mời người nhà đến văn phòng làm thủ tục liên quan.
拥护
yōnghùĐộng từ
ủng hộ, tán thành, giúp đỡ
人民群众坚决拥护党的领导。Rénmín qúnzhòng jiānjué yǒnghù dǎng de lǐngdǎo.Quần chúng nhân dân kiên quyết ủng hộ sự lãnh đạo của Đảng.
表彰
biǎozhāngĐộng từ
khen ngợi, tuyên dương
学校对优秀学生进行了表彰。Xuéxiào duì yōuxiù xuéshēng jìnxíng le biǎozhāng.Nhà trường đã tuyên dương các học sinh xuất sắc.
荣誉
róngyùDanh từ
danh dự, vinh dự
获得这个奖项是我的最高荣誉。Huòdé zhège jiǎngxiàng shì wǒ de zuìgāo róngyù.Đạt được giải thưởng này là vinh dự cao nhất của tôi.
奖励
jiǎnglìĐộng từ
khen thưởng
公司决定奖励表现优秀的员工。Gōngsī juédìng jiǎnglì biǎoxiàn yōuxiù de yuángōng.Công ty quyết định khen thưởng những nhân viên có thành tích xuất sắc.
称号
chēnghàoDanh từ
danh hiệu, danh nghĩa
他被授予“劳动模范”的称号。Tā bèi shòuyǔ “láodòng mófàn” de chēnghào.Anh ấy được trao danh hiệu "Lao động kiểu mẫu".
争气
zhēngqìĐộng từ
không chịu thua kém
他努力学习,终于考上了名牌大学,为父母争了气。Tā nǔlì xuéxí, zhōngyú kǎoshàng le míngpái dàxué, wèi fùmǔ zhēng le qì.Anh ấy nỗ lực học tập, cuối cùng đã đỗ vào đại học danh tiếng, làm rạng danh cha mẹ.
沾光
zhānguāngĐộng từ
được thơm lây, được hưởng lợi từ
弟弟考上了好大学,我也跟着沾光,被亲戚朋友夸奖。Dìdi kǎoshàng le hǎo dàxué, wǒ yě gēnzhe zhānguāng, bèi qīnqī péngyǒu kuājiǎng.Em trai đỗ đại học tốt, tôi cũng được thơm lây, được họ hàng bạn bè khen ngợi.
品质
pǐnzhìDanh từ
phẩm chất, tính cách
这家店的商品品质很好,值得信赖。Zhè jiā diàn de shāngpǐn pǐnzhì hěn hǎo, zhídé xìnlài.Chất lượng sản phẩm của cửa hàng này rất tốt, đáng tin cậy.
乐意
lèyìĐộng từ
bằng lòng, vui lòng
如果你需要帮助,我乐意效劳。Rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, wǒ lèyì xiàoláo.Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi sẵn lòng phục vụ.
精益求精
jīngyìqiújīngĐộng từ
đã giỏi còn muốn giỏi hơn, cầu toàn
我们在工作中要精益求精,力求做到最好。Wǒmen zài gōngzuò zhōng yào jīngyìqiújīng, lìqiú zuò dào zuì hǎo.Trong công việc chúng ta phải cầu toàn, cố gắng làm tốt nhất.
次序
cìxùDanh từ
trật tự, thứ tự
请大家按照次序排队。Qǐng dàjiā ànzhào cìxù páiduì.Xin mọi người xếp hàng theo thứ tự.
朝代
cháodàiDanh từ
triều đại
中国历史上有许多著名的朝代,如唐朝、宋朝。Zhōngguó lìshǐ shàng yǒu xǔduō zhùmíng de cháodài, rú Tángcháo, Sòngcháo.Trong lịch sử Trung Quốc có nhiều triều đại nổi tiếng, như nhà Đường, nhà Tống.
泛滥
fànlànĐộng từ
tràn lan, lan tràn
洪水泛滥,给当地居民带来了巨大损失。Hóngshuǐ fànlàn, gěi dāngdì jūmín dài lái le jùdà sǔnshī.Lũ lụt tràn lan đã gây ra thiệt hại lớn cho cư dân địa phương.
威信
wēixìnDanh từ
uy tín
这位老师在学生中享有很高的威信。Zhè wèi lǎoshī zài xuéshēng zhōng xiǎngyǒu hěn gāo de wēixìn.Thầy giáo này có uy tín rất cao trong số học sinh.
当代
dāngdàiDanh từ
đương đại, ngày nay
当代社会发展迅速,充满了机遇和挑战。Dāngdài shèhuì fāzhǎn xùnsù, chōngmǎn le jīyù hé tiǎozhàn.Xã hội đương đại phát triển nhanh chóng, đầy rẫy cơ hội và thách thức.
级别
jíbiéDanh từ
cấp bậc, cấp
他的职位级别很高,权力也很大。Tā de zhíwèi jíbié hěn gāo, quánlì yě hěn dà.Cấp bậc chức vụ của anh ấy rất cao, quyền lực cũng rất lớn.
泰斗
tàidǒuDanh từ
Thái Sơn Bắc Đẩu, người có uy tín, người được mọi người tôn kính
他是文学界的泰斗。Tā shì wénxuéjiè de tàidǒu.Ông ấy là một cây đại thụ trong giới văn học.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard