Danh sách từ vựng HSK 6 bài 35

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

起源
qǐyuánDanh từ
căn nguyên, nguồn gốc
这个节日的起源可以追溯到几百年前。Zhège jiérì de qǐyuán kěyǐ zhuīsù dào jǐ bǎi nián qián.Nguồn gốc của lễ hội này có thể truy ngược về vài trăm năm trước.
文献
wénxiànDanh từ
tài liệu lịch sử
他查阅了大量历史文献来完成这篇论文。Tā cháyuè le dàliàng lìshǐ wénxiàn lái wánchéng zhè piān lùnwén.Anh ấy đã tra cứu rất nhiều tài liệu lịch sử để hoàn thành bài luận này.
凶恶
xiōng'èTính từ
hung ác
那只狗看起来很凶恶,最好不要靠近。Nà zhī gǒu kàn qǐlái hěn xiōng'è, zuì hǎo bú yào kàojìn.Con chó đó trông rất hung ác, tốt nhất đừng lại gần.
揭露
jiēlùĐộng từ
vạch trần, bóc trần
记者揭露了这家公司的腐败行为。Jìzhě jiēlù le zhè jiā gōngsī de fǔbài xíngwéi.Phóng viên đã vạch trần hành vi tham nhũng của công ty này.
昌盛
chāngshèngTính từ
hưng thịnh, hưng vượng
祝愿我们的祖国繁荣昌盛!Zhùyuàn wǒmen de zǔguó fánróng chāngshèng!Chúc đất nước chúng ta phồn vinh hưng thịnh!
题材
tícáiDanh từ
đề tài
这部电影的题材非常新颖,吸引了许多观众。Zhè bù diànyǐng de tícái fēicháng xīnyǐng, xīyǐn le xǔduō guānzhòng.Đề tài của bộ phim này rất mới lạ, thu hút nhiều khán giả.
驱逐
qūzhúĐộng từ
xua đuổi, đuổi
这个国家驱逐了几名外国间谍。Zhège guójiā qūzhú le jǐ míng wàiguó jiàndié.Quốc gia này đã trục xuất vài điệp viên nước ngoài.
吉祥
jíxiángTính từ
may mắn, tốt lành
红色在中国文化中象征着吉祥和喜庆。Hóngsè zài Zhōngguó wénhuà zhōng xiàngzhēngzhe jíxiáng hé xǐqìng.Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự may mắn và hỷ sự.
里程碑
lǐchéngbēiDanh từ
mốc lịch sử, sự kiện quan trọng
这次会议是公司发展史上的一个重要里程碑。Zhè cì huìyì shì gōngsī fāzhǎn shǐshàng de yīgè zhòngyào lǐchéngbēi.Cuộc họp này là một cột mốc quan trọng trong lịch sử phát triển của công ty.
墨水儿
mòshuǐrDanh từ
mực (để viết)
我的钢笔没墨水儿了,写不出字来。Wǒ de gāngbǐ méi mòshuǐr le, xiě bù chū zì lái.Bút máy của tôi hết mực rồi, không viết được chữ.
盖章
gàizhāngĐộng từ
đóng dấu
这份文件需要领导签字并盖章才能生效。Zhè fèn wénjiàn xūyào lǐngdǎo qiānzì bìng gàizhāng cáinéng shēngxiào.Tài liệu này cần lãnh đạo ký tên và đóng dấu mới có hiệu lực.
联想
liánxiǎngĐộng từ
liên tưởng, nghĩ đến
看到这幅画,我不由得联想到我的童年。Kàndào zhè fú huà, wǒ bùyóudé liánxiǎng dào wǒ de tóngnián.Nhìn thấy bức tranh này, tôi không khỏi liên tưởng đến tuổi thơ của mình.
涂抹
túmǒĐộng từ
tô, quét lên, bôi lên
她小心翼翼地在伤口上涂抹药膏。Tā xiǎoxīnyìyì de zài shāngkǒu shàng túmǒ yàogāo.Cô ấy cẩn thận bôi thuốc mỡ lên vết thương.
终究
zhōngjiūPhó từ
chung quy, xét cho cùng, cuối cùng
虽然过程很艰难,但他终究还是成功了。Suīrán guòchéng hěn jiānnán, dàn tā zhōngjiū háishì chénggōng le.Mặc dù quá trình rất khó khăn, nhưng cuối cùng anh ấy vẫn thành công.
烟花爆竹
yānhuā bàozhúDanh từ
pháo
春节期间,许多地方禁止燃放烟花爆竹。Chūnjié qíjiān, xǔduō dìfāng jìnzhǐ ránfàng yānhuā bàozhú.Trong dịp Tết Nguyên Đán, nhiều nơi cấm đốt pháo hoa và pháo nổ.
寄托
jìtuōĐộng từ
gửi gắm
他把所有的希望都寄托在儿子身上。Tā bǎ suǒyǒu de xīwàng dōu jìtuō zài érzi shēnshang.Anh ấy gửi gắm tất cả hy vọng vào con trai mình.
增添
zēngtiānĐộng từ
tăng thêm, thêm
这些装饰品为房间增添了许多节日气氛。Zhè xiē zhuāngshìpǐn wèi fángjiān zēngtiān le xǔduō jiérì qìfēn.Những đồ trang trí này đã tăng thêm nhiều không khí lễ hội cho căn phòng.
丰收
fēngshōuĐộng từ
được mùa
今年风调雨顺,农民们都盼望着一个丰收年。Jīnnián fēngtiáoyǔshùn, nóngmínmen dōu pànwàngzhe yīgè fēngshōu nián.Năm nay mưa thuận gió hòa, nông dân đều mong chờ một năm được mùa.
发财
fācáiĐộng từ
phát tài, kiếm được nhiều tiền
祝大家新年快乐,恭喜发财!Zhù dàjiā xīnnián kuàilè, gōngxǐ fācái!Chúc mọi người năm mới vui vẻ, cung hỷ phát tài!
连年
liánniánĐộng từ
liên tiếp nhiều năm
这个地区连年干旱,农业生产受到严重影响。Zhège dìqū liánnián gānhàn, nóngyè shēngchǎn shòudào yánzhòng yǐngxiǎng.Khu vực này hạn hán liên tiếp nhiều năm, sản xuất nông nghiệp bị ảnh hưởng nghiêm trọng.
寓言
yùyánDanh từ
truyện ngụ ngôn
这则寓言故事告诉我们做人要诚实。Zhè zé yùyán gùshì gàosù wǒmen zuòrén yào chéngshí.Câu chuyện ngụ ngôn này nói cho chúng ta biết làm người phải thành thật.
信仰
xìnyǎngDanh từ
tín ngưỡng
宗教信仰是个人自由,应该受到尊重。Zōngjiào xìnyǎng shì gèrén zìyóu, yīnggāi shòudào zūnzhòng.Tín ngưỡng tôn giáo là tự do cá nhân, nên được tôn trọng.
喜闻乐见
xǐwén-lèjiànThành ngữ
yêu thích
这种传统艺术形式深受大众喜闻乐见。Zhè zhǒng chuántǒng yìshù xíngshì shēnshòu dàzhòng xǐwén-lèjiàn.Hình thức nghệ thuật truyền thống này được công chúng vô cùng yêu thích.
神气
shénqìTính từ
oai vệ, tự nghi
他考了第一名,走路都带着一股神气。Tā kǎo le dì yī míng, zǒulù dōu dàizhe yī gǔ shénqì.Anh ấy thi được hạng nhất, đi đứng cũng mang một vẻ oai vệ.
qiàoĐộng từ
vểnh, vênh
他的嘴角微微翘起,露出了一个微笑。Tā de zuǐjiǎo wēiwēi qiào qǐ, lùchū le yī gè wēixiào.Khóe miệng anh ấy hơi nhếch lên, lộ ra một nụ cười.
神态
shéntàiDanh từ
thần thái, dáng vẻ, bộ dạng
他神态自若地走上讲台,开始了他的演讲。Tā shéntài zìruò de zǒu shàng jiǎngtái, kāishǐ le tā de yǎnjiǎng.Anh ấy với thần thái tự nhiên bước lên bục giảng, bắt đầu bài diễn thuyết của mình.
盛开
shèngkāiĐộng từ
nở rộ, đua nở
春天来了,花园里的花儿都盛开了。Chūntiān lái le, huāyuán lǐ de huār dōu shèngkāi le.Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều nở rộ.
散发
sànfāĐộng từ
tỏa ra, phát ra
这朵花散发出迷人的香气。Zhè duǒ huā sànfā chū mírén de xiāngqì.Bông hoa này tỏa ra hương thơm quyến rũ.
sǒngĐộng từ
nhún (vai)
他耸了耸肩,表示自己无能为力。Tā sǒng le sǒng jiān, biǎoshì zìjǐ wúnéngwéilì.Anh ấy nhún vai, biểu thị mình không thể làm gì được.
zhōuDanh từ
châu (đơn vị hành chính thời xưa)
中国古代将全国划分为若干个州。Zhōngguó gǔdài jiāng quán guó huàfēn wéi ruògān gè zhōu.Trung Quốc cổ đại chia cả nước thành nhiều châu.
外行
wàihángĐộng từ
người ngoài nghề, người không chuyên môn
我对电脑是外行,很多问题都不懂。Wǒ duì diànnǎo shì wàiháng, hěnduō wèntí dōu bù dǒng.Tôi là người ngoài nghề về máy tính, nhiều vấn đề đều không hiểu.
推销
tuīxiāoĐộng từ
chào hàng, đẩy mạnh tiêu thụ
他正在努力向客户推销新产品。Tā zhèngzài nǔlì xiàng kèhù tuīxiāo xīn chǎnpǐn.Anh ấy đang cố gắng chào hàng sản phẩm mới cho khách hàng.
吞吞吐吐
tūntūntǔtǔThành ngữ
ngập ngừng ấp úng
他吞吞吐吐地说了半天,也没说清楚到底发生了什么。Tā tūntūntǔtǔ de shuō le bàntiān, yě méi shuō qīngchǔ dàodǐ fāshēng le shénme.Anh ấy ngập ngừng ấp úng nói mãi nửa ngày mà cũng không nói rõ rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì.
残次品
cáncìpǐnDanh từ
hàng bị hư hỏng lỗi
这家商店以低价出售一些残次品。Zhè jiā shāngdiàn yǐ dījià chūshòu yīxiē cáncìpǐn.Cửa hàng này bán một số hàng lỗi với giá thấp.
次品
cìpǐnĐộng từ
hàng sai hai, hàng lỗi
工厂严格控制质量,尽量减少次品的产生。Gōngchǎng yángé kòngzhì zhìliàng, jǐnliàng jiǎnshǎo cìpǐn de chǎnshēng.Nhà máy kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, cố gắng giảm thiểu sản xuất hàng lỗi.
现成
xiànchéngTính từ
làm sẵn, có sẵn
我们不需要自己做饭,有现成的快餐可以吃。Wǒmen bù xūyào zìjǐ zuòfàn, yǒu xiànchéng de kuàicān kěyǐ chī.Chúng ta không cần tự nấu ăn, có đồ ăn nhanh làm sẵn để ăn.
谢绝
xièjuéĐộng từ
từ chối khéo
我们谢绝一切形式的广告推销。Wǒmen xièjué yīqiè xíngshì de guǎnggào tuīxiāo.Chúng tôi từ chối mọi hình thức quảng cáo chào hàng.
故乡
gùxiāngDanh từ
quê hương, quê nhà
每年春节,他都会回到故乡和家人团聚。Měi nián chūnjié, tā dōu huì huí dào gùxiāng hé jiārén tuánjù.Mỗi dịp Tết Nguyên Đán, anh ấy đều về quê hương đoàn tụ với gia đình.
扎实
zhāshiTính từ
vững chắc, chắc chắn
他学习很扎实,基础知识掌握得很好。Tā xuéxí hěn zhāshi, jīchǔ zhīshì zhǎngwò dé hěn hǎo.Anh ấy học rất vững chắc, kiến thức cơ bản nắm rất tốt.
塑造
sùzàoĐộng từ
đắp nặn, xây dựng (hình tượng nghệ thuật)
这部小说成功塑造了一个勇敢的英雄形象。Zhè bù xiǎoshuō chénggōng sùzào le yīgè yǒnggǎn de yīngxióng xíngxiàng.Cuốn tiểu thuyết này đã thành công xây dựng hình tượng một người anh hùng dũng cảm.
手法
shǒufǎDanh từ
thủ pháp, kỹ xảo
这部电影的拍摄手法非常独特,令人印象深刻。Zhè bù diànyǐng de pāishè shǒufǎ fēicháng dútè, lìng rén yìnxiàng shēnkè.Thủ pháp quay phim của bộ phim này rất độc đáo, để lại ấn tượng sâu sắc.
派别
pàibiéDanh từ
phe phái, trường phái
在艺术界,存在着各种不同的派别和风格。Zài yìshùjiè, cúnzàizhe gè zhǒng bùtóng de pàibié hé fēnggé.Trong giới nghệ thuật, tồn tại nhiều trường phái và phong cách khác nhau.
借鉴
jièjiànĐộng từ
lấy làm gương, dùng để tham khảo
我们可以借鉴其他国家的成功经验来发展自己的经济。Wǒmen kěyǐ jièjiàn qítā guójiā de chénggōng jīngyàn lái fāzhǎn zìjǐ de jīngjì.Chúng ta có thể tham khảo kinh nghiệm thành công của các quốc gia khác để phát triển kinh tế của mình.
再接再厉
zàijiē-zàilìThành ngữ
không ngừng cố gắng
希望大家在今后的工作中再接再厉,取得更大的成绩。Xīwàng dàjiā zài jīnhòu de gōngzuò zhōng zàijiē-zàilì, qǔdé gèng dà de chéngjī.Mong mọi người trong công việc sau này tiếp tục cố gắng, đạt được thành tích lớn hơn.
心得
xīndéDanh từ
sự am hiểu, sự hiểu biết
他分享了自己学习中文的心得和方法。Tā fēnxiǎng le zìjǐ xuéxí Zhōngwén de xīndé hé fāngfǎ.Anh ấy đã chia sẻ những kinh nghiệm và phương pháp học tiếng Trung của mình.
缺席
quēxíĐộng từ
vắng (họp), nghỉ học
他因为生病而缺席了今天的会议。Tā yīnwèi shēngbìng ér quēxí le jīntiān de huìyì.Anh ấy vì bị ốm nên đã vắng mặt trong cuộc họp hôm nay.
干劲
gànjìnDanh từ
tinh thần hăng hái, hăng hái
新来的员工工作很有干劲。Xīn lái de yuángōng gōngzuò hěn yǒu gànjìn.Nhân viên mới đến làm việc rất hăng hái.
占据
zhànjùĐộng từ
chiếm, chiếm giữ
这个品牌占据了市场的大部分份额。Zhège pǐnpái zhànjù le shìchǎng de dà bùfèn fèn'é.Thương hiệu này đã chiếm giữ phần lớn thị phần.
确立
quèlìĐộng từ
xác lập, thiết lập
经过多年的努力,他们终于确立了自己的市场地位。Jīngguò duōnián de nǔlì, tāmen zhōngyú quèlì le zìjǐ de shìchǎng dìwèi.Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng họ đã xác lập được vị thế thị trường của mình.
信念
xìnniànDanh từ
niềm tin, tín niệm
他坚信自己的信念,从不轻易放弃。Tā jiānxìn zìjǐ de xìnniàn, cóng bù qīngyì fàngqì.Anh ấy kiên định với niềm tin của mình, không bao giờ dễ dàng từ bỏ.
任重道远
rènzhòng-dàoyuǎnThành ngữ
gánh vác nhiệm vụ nặng nề trên con đường dài
作为一名教师,培养下一代是任重道远的任务。Zuòwéi yī míng jiàoshī, péiyǎng xià yī dài shì rènzhòng-dàoyuǎn de rènwù.Là một giáo viên, việc bồi dưỡng thế hệ sau là một nhiệm vụ nặng nề và đường còn xa.
一帆风顺
yīfān-fēngshùnThành ngữ
thuận buồm xuôi gió
祝你前程一帆风顺,事业有成!Zhù nǐ qiánchéng yīfān-fēngshùn, shìyè yǒuchéng!Chúc bạn tiền đồ thuận buồm xuôi gió, sự nghiệp thành công!

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard