Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
官方
guānfāngDanh từ
nhà nước, chính phủ
官方发布了最新的经济数据。Guānfāng fābù le zuìxīn de jīngjì shùjù.Chính phủ đã công bố số liệu kinh tế mới nhất.
层出不穷
céngchū-bùqióngThành ngữ
liên tiếp xuất hiện, xảy ra liên tục
新技术层出不穷,改变着我们的生活。Xīn jìshù céngchū-bùqióng, gǎibiànzhe wǒmen de shēnghuó.Các công nghệ mới liên tiếp xuất hiện, thay đổi cuộc sống của chúng ta.
命名
mìng míngĐộng từ
đặt tên
这座桥以一位著名工程师的名字命名。Zhè zuò qiáo yǐ yī wèi zhùmíng gōngchéngshī de míngzì mìngmíng.Cây cầu này được đặt tên theo một kỹ sư nổi tiếng.
规章
guīzhāngDanh từ
điều lệ, quy tắc
公司有严格的规章制度,所有员工都必须遵守。Gōngsī yǒu yánggé de guīzhāng zhìdù, suǒyǒu yuángōng dōu bìxū zūnshǒu.Công ty có quy tắc và chế độ nghiêm ngặt, tất cả nhân viên đều phải tuân thủ.
截止
jiézhǐĐộng từ
đến, cho đến, đến hạn
报名截止日期是本周五。Bàomíng jiézhǐ rìqī shì běn zhōu wǔ.Hạn chót đăng ký là thứ Sáu tuần này.
终止
zhōngzhǐĐộng từ
đình chỉ, dừng lại
双方决定终止合作协议。Shuāngfāng juédìng zhōngzhǐ hézuò xiéyì.Hai bên quyết định chấm dứt thỏa thuận hợp tác.
完备
wánbèiTính từ
đầy đủ, trọn vẹn, hoàn thành
这套系统功能完备,操作简便。Zhè tào xìtǒng gōngnéng wánbèi, cāozuò jiǎnbian.Hệ thống này có chức năng đầy đủ và thao tác đơn giản.
立足
lìzúĐộng từ
dựa trên cơ sở
我们要立足现实,放眼未来。Wǒmen yào lìzú xiànshí, fàngyǎn wèilái.Chúng ta phải dựa trên thực tế, nhìn về tương lai.
灵魂
línghúnDanh từ
linh hồn, tâm hồn
音乐是他的灵魂,是他生命中不可或缺的一部分。Yīnyuè shì tā de línghún, shì tā shēngmìng zhōng bùkě huòquē de yī bùfèn.Âm nhạc là linh hồn của anh ấy, là một phần không thể thiếu trong cuộc đời anh ấy.
颁布
bānbùĐộng từ
công bố, ban hành
政府颁布了新的环境保护法。Zhèngfǔ bānbù le xīn de huánjìng bǎohù fǎ.Chính phủ đã ban hành luật bảo vệ môi trường mới.
品德
pǐndéDanh từ
đức tính, đức hạnh
他不仅学习好,品德也非常好,是我们的榜样。Tā bùjǐn xuéxí hǎo, pǐndé yě fēicháng hǎo, shì wǒmen de bǎngyàng.Anh ấy không chỉ học giỏi mà phẩm đức cũng rất tốt, là tấm gương cho chúng tôi.
过失
guòshīDanh từ
lỗi lầm, sơ suất, sai lầm
这次事故是由于他的过失造成的。Zhè cì shìgù shì yóuyú tā de guòshī zàochéng de.Vụ tai nạn này là do lỗi lầm của anh ấy gây ra.
无耻
wúchǐTính từ
không biết xấu hổ, trơ trẽn, vô liêm sỉ, trơ tráo
他的行为真是太无耻了,令人发指。Tā de xíngwéi zhēnshi tài wúchǐ le, lìng rén fāzhǐ.Hành vi của anh ta thật sự quá vô liêm sỉ, khiến người ta phẫn nộ.
容纳
róngnàĐộng từ
chứa, tiếp nhận
这个会议室可以容纳200人。Zhège huìyìshì kěyǐ róngnà 200 rén.Phòng họp này có thể chứa 200 người.
透露
tòulùĐộng từ
tiết lộ, để lộ
他不小心透露了公司的商业机密。Tā bù xiǎoxīn tòulù le gōngsī de shāngyè jīmì.Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật kinh doanh của công ty.
治理
zhìlǐĐộng từ
cai quản, quản lý
政府正在努力治理环境污染问题。Zhèngfǔ zhèngzài nǔlì zhìlǐ huánjìng wūrǎn wèntí.Chính phủ đang nỗ lực xử lý vấn đề ô nhiễm môi trường.
树立
shùlìĐộng từ
dựng nên, nêu lên
我们应该树立正确的人生观和价值观。Wǒmen yīnggāi shùlì zhèngquè de rénshēngguān hé jiàzhíguān.Chúng ta nên xây dựng quan điểm sống và giá trị quan đúng đắn.
正气
zhèngqìDanh từ
khí chính, tinh thần chính trực, khí tiết chính trực
他身上散发着一股正气,让人感到敬佩。Tā shēnshàng sànfāzhe yī gǔ zhèngqì, ràng rén gǎndào jìngpèi.Anh ấy toát ra một khí chất chính trực, khiến người ta kính phục.
唾弃
tuòqìĐộng từ
phỉ nhổ, khinh bỉ
他的卑鄙行为受到了所有人的唾弃。Tā de bēibǐ xíngwéi shòudào le suǒyǒu rén de tuòqì.Hành vi đê tiện của anh ta bị tất cả mọi người khinh bỉ.
卑鄙
bēibǐTính từ
đê tiện, hèn hạ, đê hèn
这种卑鄙的手段是不会成功的。Zhè zhǒng bēibǐ de shǒuduàn shì bù huì chénggōng de.Thủ đoạn đê tiện này sẽ không thành công.
堕落
duòluòĐộng từ
đồi bại, sa đọa
他曾经是一个有为青年,后来却逐渐堕落了。Tā céngjīng shì yī gè yǒuwéi qīngnián, hòulái què zhújiàn duòluò le.Anh ấy từng là một thanh niên có triển vọng, nhưng sau đó lại dần dần sa đọa.
腐败
fǔbàiTính từ
hủ bại, thối nát
腐败现象严重阻碍了社会发展。Fǔbài xiànxiàng yánzhòng zǔ'ài le shèhuì fāzhǎn.Hiện tượng tham nhũng nghiêm trọng đã cản trở sự phát triển của xã hội.
崇高
chónggāoTính từ
cao thượng, cao quý, cao siêu
他的奉献精神是崇高的。Tā de fèngxiàn jīngshén shì chónggāo de.Tinh thần cống hiến của anh ấy thật cao thượng.
境界
jìngjièDanh từ
mức độ, trình độ, ranh giới
他的思想境界很高,令人敬佩。Tā de sīxiǎng jìngjiè hěn gāo, lìng rén jìngpèi.Cảnh giới tư tưởng của anh ấy rất cao, khiến người ta kính phục.
攀登
pāndēngĐộng từ
leo, trèo
登山队员成功攀登上了珠穆朗玛峰。Dēngshān duìyuán chénggōng pāndēng shàng le Zhūmùlǎngmǎ Fēng.Đội leo núi đã thành công leo lên đỉnh Everest.
窍门
qiàoménDanh từ
bí quyết, mẹo
学习中文有很多窍门,掌握了就能事半功倍。Xuéxí Zhōngwén yǒu hěn duō qiàomén, zhǎngwò le jiù néng shìbàngōngbèi.Học tiếng Trung có rất nhiều bí quyết, nắm được sẽ đạt hiệu quả gấp đôi.
发扬
fāyángĐộng từ
phát huy, nêu cao
我们要发扬艰苦奋斗的精神。Wǒmen yào fāyáng jiānkǔ fèndòu de jīngshén.Chúng ta phải phát huy tinh thần đấu tranh gian khổ.
敞开
chǎngkāiĐộng từ
mở rộng
他敞开大门欢迎远道而来的客人。Tā chǎngkāi dàmén huānyíng yuǎndào ér lái de kèrén.Anh ấy mở rộng cửa chào đón những vị khách từ phương xa đến.
招收
zhāoshōuĐộng từ
tuyển nhận, thu nhận
这所大学每年招收大量优秀学生。Zhè suǒ dàxué měinián zhāoshōu dàliàng yōuxiù xuéshēng.Trường đại học này mỗi năm tuyển nhận một lượng lớn sinh viên xuất sắc.
开明
kāimíngTính từ
văn minh, tiến bộ, cởi mở
他的父母思想很开明,支持他追求自己的梦想。Tā de fùmǔ sīxiǎng hěn kāimíng, zhīchí tā zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.Bố mẹ anh ấy có tư tưởng rất cởi mở, ủng hộ anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
倡议
chàngyìĐộng từ
đề nghị, đề xuất
他倡议大家一起为环保出力。Tā chàngyì dàjiā yīqǐ wèi huánbǎo chūlì.Anh ấy đề nghị mọi người cùng nhau góp sức vì bảo vệ môi trường.
杜绝
dùjuéĐộng từ
ngăn chặn triệt để, bài trừ hoàn toàn
我们必须杜绝浪费现象。Wǒmen bìxū dùjué làngfèi xiànxiàng.Chúng ta phải ngăn chặn triệt để hiện tượng lãng phí.
干涉
gānshèĐộng từ
can thiệp, quấy rối
任何国家都无权干涉他国内政。Rènhé guójiā dōu wúquán gānshè tāguó nèizhèng.Bất kỳ quốc gia nào cũng không có quyền can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
过问
guòwènĐộng từ
để ý, xen vào, quan tâm
这件事他从来不过问,完全放手让我去做。Zhè jiàn shì tā cónglái bù guòwèn, wánquán fàngshǒu ràng wǒ qù zuò.Chuyện này anh ấy chưa bao giờ để ý đến, hoàn toàn buông tay để tôi tự làm.
激发
jīfāĐộng từ
kích thích, khơi dậy
这部电影激发了人们对生活的热爱。Zhè bù diànyǐng jīfā le rénmen duì shēnghuó de rè'ài.Bộ phim này đã khơi dậy tình yêu cuộc sống của mọi người.
多元化
duōyuánhuàTính từ
đa dạng hóa, nhiều mặt
公司正在努力实现产品多元化。Gōngsī zhèngzài nǔlì shíxiàn chǎnpǐn duōyuánhuà.Công ty đang nỗ lực thực hiện đa dạng hóa sản phẩm.
开展
kāizhǎnĐộng từ
triển khai, mở rộng, tiến hành
学校开展了丰富多彩的课外活动。Xuéxiào kāizhǎn le fēngfù duōcǎi de kèwài huódòng.Trường học đã triển khai các hoạt động ngoại khóa phong phú và đa dạng.
对立
duìlìĐộng từ
đối lập, chống đối
他们的观点完全对立,很难达成一致。Tāmen de guāndiǎn wánquán duìlì, hěn nán dáchéng yīzhì.Quan điểm của họ hoàn toàn đối lập, rất khó đạt được sự đồng thuận.
分歧
fēnqíDanh từ
sự bất đồng, sự chia rẽ
双方在一些问题上存在分歧。Shuāngfāng zài yīxiē wèntí shàng cúnzài fēnqí.Hai bên tồn tại sự bất đồng trong một số vấn đề.
保守
bǎoshǒuTính từ
bảo thủ, thủ cựu
他思想比较保守,不容易接受新事物。Tā sīxiǎng bǐjiào bǎoshǒu, bù róngyì jiēshòu xīn shìwù.Anh ấy có tư tưởng khá bảo thủ, không dễ chấp nhận cái mới.
较量
jiàoliàngĐộng từ
đo sức, thi đấu
这是一场实力与智慧的较量。Zhè shì yī chǎng shílì yǔ zhìhuì de jiàoliàng.Đây là một cuộc so tài về sức mạnh và trí tuệ.
论坛
lùntánDanh từ
diễn đàn
他经常在网上论坛发表自己的看法。Tā jīngcháng zài wǎngshàng lùntán fābiǎo zìjǐ de kànfǎ.Anh ấy thường xuyên đăng tải quan điểm của mình trên các diễn đàn trực tuyến.
激励
jīlìĐộng từ
khuyến khích
老师的鼓励激励了他继续努力学习。Lǎoshī de gǔlì jīlì le tā jìxù nǔlì xuéxí.Lời động viên của giáo viên đã khuyến khích anh ấy tiếp tục cố gắng học tập.
礼节
lǐjiéDanh từ
cử chỉ lịch sự, phép xã giao, nghi thức
在正式场合,我们要注意遵守基本的礼节。Zài zhèngshì chǎnghé, wǒmen yào zhùyì zūnshǒu jīběn de lǐjié.Trong những dịp trang trọng, chúng ta cần chú ý tuân thủ các phép xã giao cơ bản.
衷心
zhōngxīnTính từ
chân thành, trung thành
我衷心感谢您的帮助。Wǒ zhōngxīn gǎnxiè nín de bāngzhù.Tôi chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
爱戴
àidàiĐộng từ
kính yêu, yêu quý
这位领导深受人民的爱戴。Zhè wèi lǐngdǎo shēn shòu rénmín de àidài.Vị lãnh đạo này được nhân dân kính yêu sâu sắc.
示范
shìfànĐộng từ
làm mẫu, làm gương
老师给学生们示范了正确的实验步骤。Lǎoshī gěi xuéshēngmen shìfàn le zhèngquè de shíyàn bùzhòu.Giáo viên đã làm mẫu các bước thí nghiệm đúng cho học sinh.
崇敬
chóngjìngĐộng từ
sùng kính, tôn thờ, tôn kính
人们对这位科学家充满了崇敬之情。Rénmen duì zhè wèi kēxuéjiā chōngmǎn le chóngjìng zhī qíng.Mọi người tràn đầy tình cảm sùng kính đối với nhà khoa học này.
偶像
ǒuxiàngDanh từ
thần tượng
他是很多年轻人的偶像。Tā shì hěn duō niánqīng rén de ǒuxiàng.Anh ấy là thần tượng của rất nhiều người trẻ.
封建
fēngjiànTính từ
phong kiến, chế độ phong kiến
封建思想严重阻碍了社会进步。Fēngjiàn sīxiǎng yánzhòng zǔ'ài le shèhuì jìnbù.Tư tưởng phong kiến đã cản trở nghiêm trọng sự tiến bộ của xã hội.