Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
化妆
huà zhuāngĐộng từ
trang điểm
她每天早上都要花半小时化妆。Tā měitiān zǎoshang dōu yào huā bàn xiǎoshí huà zhuāng.Cô ấy mỗi sáng đều phải mất nửa tiếng để trang điểm.
屑
xièDanh từ, Động từ
mảnh nhỏ, mảnh vụn
他不屑于和这种人打交道。Tā bù xiè yú hé zhè zhǒng rén dǎ jiāodao.Anh ta không thèm giao thiệp với loại người này.
抢劫
qiǎngjiéĐộng từ, Danh từ
cướp giật, ăn cướp
银行被抢劫了。Yínháng bèi qiǎngjié le.Ngân hàng bị cướp rồi.
痕迹
hén jìDanh từ
dấu vết
犯罪现场没有留下任何痕迹。Fànzuì xiànchǎng méiyǒu liú xià rènhé hénjì.Hiện trường vụ án không để lại bất kỳ dấu vết nào.
停顿
tíng dùnĐộng từ
tạm dừng
他说话时,常常会停顿一下,思考接下来的内容。Tā shuōhuà shí, chángcháng huì tíngdùn yīxià, sīkǎo jiē xiàlái de nèiróng.Khi anh ấy nói, thường sẽ tạm dừng một chút để suy nghĩ nội dung tiếp theo.
嫌疑
xián yíDanh từ
sự tình nghi
他有杀人嫌疑,正在接受调查。Tā yǒu shārén xiányí, zhèngzài jiēshòu diàochá.Anh ta có tình nghi giết người, đang bị điều tra.
线索
xiàn suǒDanh từ
đầu mối
警方正在寻找破案的线索。Jǐngfāng zhèngzài xúnzhǎo pò'àn de xiànsuǒ.Cảnh sát đang tìm kiếm đầu mối phá án.
歹徒
dǎi túDanh từ
tên vô lại
歹徒抢劫了银行,并伤害了多名顾客。Dǎitú qiǎngjié le yínháng, bìng shānghài le duō míng gùkè.Tên vô lại đã cướp ngân hàng và làm bị thương nhiều khách hàng.
恐惧
kǒng jùĐộng từ
sợ hãi
面对未知的危险,他感到深深的恐惧。Miànduì wèizhī de wēixiǎn, tā gǎndào shēnshēn de kǒngjù.Đối mặt với nguy hiểm không rõ, anh ấy cảm thấy nỗi sợ hãi sâu sắc.
铜
tóngDanh từ
đồng (ký hiệu Cu)
这尊佛像是由纯铜铸造的。Zhè zūn fóxiàng shì yóu chún tóng zhùzào de.Bức tượng Phật này được đúc bằng đồng nguyên chất.
框架
kuàng jiàDanh từ
khung
这座建筑的钢结构框架非常坚固。Zhè zuò jiànzhú de gāngjiégòu kuàngjià fēicháng jiāngù.Khung kết cấu thép của tòa nhà này rất vững chắc.
残留
cán liúĐộng từ
còn sót lại
经过清洗,杯子里仍然残留着咖啡的痕迹。Jīngguò qīngxǐ, bēizi lǐ réngrán cánliú zhe kāfēi de hénjì.Sau khi rửa, trong cốc vẫn còn sót lại vết cà phê.
刑事
xíng shìDanh từ
hình sự
这是一起严重的刑事案件。Zhè shì yī qǐ yánzhòng de xíngshì ànjiàn.Đây là một vụ án hình sự nghiêm trọng.
监狱
jiān yùDanh từ
nhà tù
他因盗窃罪被判入监狱三年。Tā yīn dàoxiè zuì bèi pàn rù jiānyù sān nián.Anh ta bị kết án ba năm tù vì tội trộm cắp.
慎重
shèn zhòngTính từ
thận trọng
做任何决定前,我们都应该慎重考虑。Zuò rènhé juédìng qián, wǒmen dōu yīnggāi shènzhòng kǎolǜ.Trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào, chúng ta đều nên cân nhắc thận trọng.
麻痹
má bìĐộng từ
tê liệt
他的左腿因中风而麻痹了。Tā de zuǒ tuǐ yīn zhòngfēng ér mábì le.Chân trái của anh ấy bị tê liệt do đột quỵ.
失误
shī wùĐộng từ
sơ suất
由于他的失误,导致了比赛的失败。Yóuyú tā de shīwù, dǎozhì le bǐsài de shībài.Do sơ suất của anh ấy, đã dẫn đến thất bại của trận đấu.
考验
kǎo yànĐộng từ
khảo nghiệm
这次任务是对他能力的一次严峻考验。Zhè cì rènwù shì duì tā nénglì de yī cì yánjùn kǎoyàn.Nhiệm vụ lần này là một thử thách nghiêm trọng đối với năng lực của anh ấy.
检验
jiǎn yànĐộng từ
kiểm tra
医生对病人进行了全面的身体检验。Yīshēng duì bìngrén jìnxíng le quánmiàn de shēntǐ jiǎnyàn.Bác sĩ đã tiến hành kiểm tra sức khỏe toàn diện cho bệnh nhân.
查获
chá huòĐộng từ
điều tra và bắt được
警方查获了一批走私毒品。Jǐngfāng cháhuò le yī pī zǒusī dúpǐn.Cảnh sát đã điều tra và thu giữ một lô ma túy buôn lậu.
制裁
zhì cáiĐộng từ
trừng phạt
联合国对该国实施了经济制裁。Liánhéguó duì gāi guó shíshī le jīngjì zhìcái.Liên Hợp Quốc đã áp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế đối với quốc gia đó.
公安局
gōng ān júDanh từ
cục cảnh sát
他去公安局报案,说自己的自行车被偷了。Tā qù gōng'ānjú bào'àn, shuō zìjǐ de zìxíngchē bèi tōu le.Anh ấy đến cục cảnh sát báo án, nói rằng xe đạp của mình bị trộm.
情报
qíng bàoDanh từ
tin tức
警方根据可靠情报,成功抓获了犯罪嫌疑人。Jǐngfāng gēnjù kěkào qíngbào, chénggōng zhuāhuò le fànzuì xiányírén.Cảnh sát dựa vào tin tức tình báo đáng tin cậy, đã bắt giữ thành công kẻ tình nghi.
毒品
dú pǐnDanh từ
thuốc phiện
贩卖毒品是严重的犯罪行为。Fànmài dúpǐn shì yánzhòng de fànzuì xíngwéi.Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
带领
dài lǐngĐộng từ
dẫn dắt
老师带领学生参观了博物馆。Lǎoshī dàilǐng xuéshēng cānguān le bówùguǎn.Giáo viên dẫn dắt học sinh tham quan bảo tàng.
沉着
chén zhuóTính từ
bình tĩnh
面对突发情况,他表现得非常沉着。Miànduì túfā qíngkuàng, tā biǎoxiàn de fēicháng chénzhuó.Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy thể hiện rất bình tĩnh.
暂且
zàn qiěPhó từ
tạm thời
这个问题我们暂且搁置,以后再讨论。Zhè ge wèntí wǒmen zànqiě gēzhì, yǐhòu zài tǎolùn.Vấn đề này chúng ta tạm thời gác lại, sau này sẽ thảo luận.
部署
bù shǔĐộng từ
sắp xếp
军队正在部署防御工事。Jūnduì zhèngzài bùshǔ fángyù gōngshì.Quân đội đang bố trí công sự phòng thủ.
埋伏
mái fúĐộng từ
phục kích
敌人在山谷里设下埋伏。Dírén zài shāngǔ lǐ shè xià máifú.Kẻ địch đã đặt phục kích trong thung lũng.
布置
bù zhìĐộng từ
sắp xếp
我们把房间布置得很温馨。Wǒmen bǎ fángjiān bùzhì de hěn wēnxīn.Chúng tôi đã trang trí căn phòng rất ấm cúng.
反抗
fǎn kàngĐộng từ
phản kháng
人民起来反抗压迫。Rénmín qǐlái fǎnkàng yāpò.Nhân dân đứng lên phản kháng áp bức.
逮捕
dài bǔĐộng từ
bắt giữ
警方逮捕了涉嫌抢劫的嫌疑人。Jǐngfāng dàibǔ le shèxián qiǎngjié de xiányírén.Cảnh sát đã bắt giữ kẻ tình nghi cướp giật.
非法
fēi fǎTính từ
không hợp pháp
这种行为是非法的,会受到法律制裁。Zhè zhǒng xíngwéi shì fēifǎ de, huì shòudào fǎlǜ zhìcái.Hành vi này là bất hợp pháp, sẽ bị pháp luật trừng phạt.
贩卖
fàn màiĐộng từ
buôn lậu
他因贩卖毒品被判刑。Tā yīn fànmài dúpǐn bèi pànxíng.Anh ta bị kết án vì buôn bán ma túy.
平面
píng miànDanh từ
mặt bằng
几何学研究点、线、平面等基本概念。Jǐhéxué yánjiū diǎn, xiàn, píngmiàn děng jīběn gàiniàn.Hình học nghiên cứu các khái niệm cơ bản như điểm, đường, mặt phẳng.
平行
píng xíngĐộng từ
song song
这两条线是平行的,永不相交。Zhè liǎng tiáo xiàn shì píngxíng de, yǒng bù xiāngjiāo.Hai đường này song song, không bao giờ cắt nhau.
并列
bìng lièĐộng từ
đặt song song
这两个词语可以并列使用,意思相近。Zhè liǎng ge cíyǔ kěyǐ bìngliè shǐyòng, yìsi xiāngjìn.Hai từ này có thể dùng song song, ý nghĩa gần giống nhau.
交叉
jiāo chāĐộng từ
đan chéo
这两条小路在这里交叉。Zhè liǎng tiáo xiǎolù zài zhèlǐ jiāochā.Hai con đường nhỏ này giao nhau ở đây.
包袱
bāo fuDanh từ
gánh nặng
他终于放下了心中的包袱,感到轻松多了。Tā zhōngyú fàng xià le xīnzhōng de bāofu, gǎndào qīngsōng duō le.Cuối cùng anh ấy cũng trút bỏ được gánh nặng trong lòng, cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
胆怯
dǎn qièTính từ
nhút nhát
面对挑战,我们不能胆怯。Miànduì tiǎozhàn, wǒmen bù néng dǎnqiè.Đối mặt với thử thách, chúng ta không thể nhút nhát.
哄
hǒngĐộng từ
dỗ dành
妈妈哄孩子睡觉。Māmā hǒng háizi shuìjiào.Mẹ dỗ con ngủ.
信赖
xìn làiĐộng từ
tin cậy
他是一个值得信赖的朋友。Tā shì yī ge zhídé xìnlài de péngyǒu.Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
忠诚
zhōng chéngTính từ
trung thành
他对公司非常忠诚,工作认真负责。Tā duì gōngsī fēicháng zhōngchéng, gōngzuò rènzhēn fùzé.Anh ấy rất trung thành với công ty, làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm.
舌头
shé touDanh từ
cái lưỡi
他的舌头被烫伤了,吃东西很疼。Tā de shétou bèi tàngshāng le, chī dōngxi hěn téng.Lưỡi của anh ấy bị bỏng, ăn uống rất đau.
舔
tiǎnĐộng từ
liếm
小狗伸出舌头舔主人的手。Xiǎo gǒu shēn chū shétou tiǎn zhǔrén de shǒu.Chú chó con thè lưỡi liếm tay chủ.
空隙
kòng xìDanh từ
kẽ hở
他利用工作空隙学习英语。Tā lìyòng gōngzuò kòngxì xuéxí Yīngyǔ.Anh ấy tận dụng kẽ hở trong công việc để học tiếng Anh.
扒
bāĐộng từ
bới móc
他扒开草丛,寻找掉落的钥匙。Tā bā kāi cǎocóng, xúnzhǎo diàoluò de yàoshi.Anh ấy bới cỏ, tìm kiếm chiếc chìa khóa bị rơi.
垫
diànDanh từ, Động từ
đệm, tấm lót
他用书垫高了电脑显示器。Tā yòng shū diàn gāo le diànnǎo xiǎnshìqì.Anh ấy dùng sách kê cao màn hình máy tính.
叼
diāoĐộng từ
ngậm, tha
小狗嘴里叼着一根骨头跑了过来。Xiǎogǒu zuǐ lǐ diāo zhe yī gēn gǔtou pǎo le guòlái.Chú chó con ngậm một khúc xương trong miệng chạy tới.
粉末
fěn mòDanh từ
bột
这种药是白色粉末状的。Zhè zhǒng yào shì báisè fěnmò zhuàng de.Loại thuốc này có dạng bột màu trắng.
口腔
kǒu qiāngDanh từ
khoang miệng
医生检查了病人的口腔。Yīshēng jiǎnchá le bìngrén de kǒuqiāng.Bác sĩ đã kiểm tra khoang miệng của bệnh nhân.
岗位
gǎng wèiDanh từ
cương vị
他一直坚守在自己的工作岗位上。Tā yīzhí jiānshǒu zài zìjǐ de gōngzuò gǎngwèi shàng.Anh ấy luôn kiên trì giữ vững cương vị công tác của mình.
战役
zhàn yìDanh từ
chiến dịch
这场战役的胜利,对整个战争的走向起到了决定性作用。Zhè chǎng zhànyì de shènglì, duì zhěnggè zhànzhēng de zǒuxiàng qǐdào le juédìngxìng zuòyòng.Chiến thắng của chiến dịch này đã đóng vai trò quyết định đối với cục diện toàn bộ cuộc chiến.
光辉
guāng huīTính từ
huy hoàng
我们党走过了光辉的历程。Wǒmen dǎng zǒuguò le guānghuī de lìchéng.Đảng của chúng ta đã trải qua một chặng đường huy hoàng.
思念
sī niànĐộng từ
tưởng niệm
他常常思念远方的亲人。Tā chángcháng sīniàn yuǎnfāng de qīnrén.Anh ấy thường xuyên nhớ nhung người thân ở phương xa.