Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
屡次
lǚcìPhó từ
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
他屡次迟到,老师对他很不满意。Tā lǚcì chídào, lǎoshī duì tā hěn bù mǎnyì.Anh ấy nhiều lần đi muộn, giáo viên rất không hài lòng với anh ấy.
依据
yījùDanh từ
căn cứ, dựa vào
你的说法有什么依据吗?Nǐ de shuōfǎ yǒu shénme yījù ma?Lời nói của bạn có căn cứ gì không?
罐
guànDanh từ
hộp, lon
桌子上放着一罐咖啡。Zhuōzi shàng fàngzhe yī guàn kāfēi.Trên bàn có một hộp cà phê.
数额
shù'éDanh từ
mức, số lượng
这笔贷款的数额很大。Zhè bǐ dàikuǎn de shù'é hěn dà.Số tiền khoản vay này rất lớn.
永恒
yǒnghéngTính từ
vĩnh viễn, bất diệt, đời đời, bền vững
爱情是永恒的主题。Àiqíng shì yǒnghéng de zhǔtí.Tình yêu là chủ đề vĩnh cửu.
遵循
zūnxúnĐộng từ
tuân theo, theo
我们必须遵循交通规则。Wǒmen bìxū zūnxún jiāotōng guīzé.Chúng ta phải tuân theo luật giao thông.
不屑
búxièĐộng từ
cho rằng không đáng (làm), chẳng thèm
他对此事不屑一顾。Tā duì cǐ shì búxiè yī gù.Anh ấy chẳng thèm để mắt đến chuyện này.
孕育
yùnyùĐộng từ
chửa đẻ, phát sinh ra
这片土地孕育了无数生命。Zhè piàn tǔdì yùnyù le wúshù shēngmìng.Mảnh đất này đã nuôi dưỡng vô số sinh linh.
博览会
bólǎnhuìDanh từ
hội chợ, cuộc triển lãm
上海每年都会举办国际博览会。Shànghǎi měinián dōu huì jǔbàn guójì bólǎnhuì.Thượng Hải hàng năm đều tổ chức hội chợ triển lãm quốc tế.
耐用
nàiyòngTính từ
bền lâu, bền
这种手机很耐用,可以用好几年。Zhè zhǒng shǒujī hěn nàiyòng, kěyǐ yòng hǎo jǐ nián.Loại điện thoại này rất bền, có thể dùng được mấy năm.
魔术
móshùDanh từ
ảo thuật
他表演了一个精彩的魔术。Tā biǎoyǎn le yī jīngcǎi de móshù.Anh ấy đã biểu diễn một màn ảo thuật tuyệt vời.
扣
kòuĐộng từ
trừ đi, khấu trừ
迟到会扣工资。Chídào huì kòu gōngzī.Đi muộn sẽ bị trừ lương.
季度
jìdùDanh từ
quý, ba tháng
公司每个季度都会发布财报。Gōngsī měi ge jìdù dōu huì fābù cáibào.Công ty sẽ công bố báo cáo tài chính mỗi quý.
本钱
běnqiánDanh từ
tiền vốn
做生意需要一定的本钱。Zuò shēngyì xūyào yīdìng de běnqián.Làm ăn kinh doanh cần một số vốn nhất định.
通货膨胀
tōnghuò péngzhàngDanh từ
lạm phát
通货膨胀导致物价上涨。Tōnghuò péngzhàng dǎozhì wùjià shàngzhǎng.Lạm phát dẫn đến giá cả tăng cao.
平庸
píngyōngTính từ
xoàng tầm thường, bình thường
他是一个平庸的作家。Tā shì yī gè píngyōng de zuòjiā.Anh ấy là một nhà văn tầm thường.
捏
niēĐộng từ
nhúm, nhắt
她捏了捏我的脸。Tā niē le niē wǒ de liǎn.Cô ấy nhéo má tôi.
环节
huánjiéDanh từ
khâu, mắc xích
这个项目有很多环节。Zhège xiàngmù yǒu hěn duō huánjié.Dự án này có rất nhiều khâu.
兴旺
xīngwàngTính từ
thịnh vượng, phát đạt, hưng thịnh
祝你生意兴旺!Zhù nǐ shēngyì xīngwàng!Chúc bạn làm ăn phát đạt!
垄断
lǒngduànĐộng từ
lũng đoạn, giữ độc quyền
这家公司垄断了整个市场。Zhè jiā gōngsī lǒngduàn le zhěnggè shìchǎng.Công ty này đã độc quyền toàn bộ thị trường.
扩充
kuòchōngĐộng từ
mở rộng, tăng thêm
公司决定扩充生产线。Gōngsī juédìng kuòchōng shēngchǎnxiàn.Công ty quyết định mở rộng dây chuyền sản xuất.
淘
táoĐộng từ
lấy ra, rút ra, móc
妈妈在淘米做饭。Māmā zài táo mǐ zuò fàn.Mẹ đang đãi gạo nấu cơm.
布局
bùjúĐộng từ
sắp xếp, bố trí, sắp xếp
这个房间的布局很合理。Zhège fángjiān de bùjú hěn hélǐ.Bố cục của căn phòng này rất hợp lý.
拟定
nǐdìngĐộng từ
định ra, vạch ra
我们正在拟定新的工作计划。Wǒmen zhèngzài nǐdìng xīn de gōngzuò jìhuà.Chúng tôi đang soạn thảo kế hoạch công việc mới.
策略
cèlüèDanh từ
sách lược, chiến lược
公司需要制定新的市场策略。Gōngsī xūyào zhìdìng xīn de shìchǎng cèlüè.Công ty cần xây dựng chiến lược thị trường mới.
咀嚼
jǔjuéĐộng từ
nhai
吃饭时要细细咀嚼。Chīfàn shí yào xìxì jǔjué.Khi ăn phải nhai kỹ.
可口
kěkǒuTính từ
ngon miệng, hợp khẩu vị
这道菜非常可口。Zhè dào cài fēicháng kěkǒu.Món ăn này rất ngon miệng.
物美价廉
wù měi jià liánThành ngữ
hàng tốt giá rẻ
这家超市的商品物美价廉。Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn wù měi jià lián.Hàng hóa ở siêu thị này vừa tốt vừa rẻ.
风味
fēngwèiDanh từ
mùi vị, hương vị
这道菜很有地方风味。Zhè dào cài hěn yǒu dìfāng fēngwèi.Món ăn này có hương vị địa phương rất đặc trưng.
吹捧
chuīpěngĐộng từ
tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ
他不喜欢别人吹捧他。Tā bù xǐhuān biérén chuīpěng tā.Anh ấy không thích người khác tâng bốc mình.
品尝
pǐnchángĐộng từ
nếm, thử, thưởng thức
我们品尝了当地的特色美食。Wǒmen pǐnchángle dāngdì de tèsè měishí.Chúng tôi đã nếm thử các món ăn đặc sản địa phương.
踊跃
yǒngyuèĐộng từ
dũng bạc, số bạc
大家都踊跃报名参加了这次活动。Dàjiā dōu yǒngyuè bàomíng cānjiā le zhè cì huódòng.Mọi người đều hăng hái đăng ký tham gia hoạt động lần này.
井
jǐngDanh từ
giếng (nước, dầu...)
村子里有一口老井。Cūnzǐ lǐ yǒu yī kǒu lǎo jǐng.Trong làng có một cái giếng cổ.
财务
cáiwùDanh từ
tài chính
他负责公司的财务管理。Tā fùzé gōngsī de cáiwù guǎnlǐ.Anh ấy phụ trách quản lý tài chính của công ty.
局部
júbùDanh từ
bộ phận, phần
这只是局部问题,不是全局问题。Zhè zhǐ shì júbù wèntí, bù shì quánjú wèntí.Đây chỉ là vấn đề cục bộ, không phải vấn đề toàn cục.
关照
guānzhàoĐộng từ
quan tâm, chăm sóc
请您多多关照。Qǐng nín duōduō guānzhào.Xin ngài chiếu cố nhiều hơn.
观光
guānguāngĐộng từ
ngắm quan
我们去北京观光了三天。Wǒmen qù Běijīng guānguāng le sān tiān.Chúng tôi đã đi tham quan Bắc Kinh ba ngày.
就近
jiùjìnPhó từ
lân cận, không xa
我们就近找了一家餐馆吃饭。Wǒmen jiùjìn zhǎole yī jiā cānguǎn chīfàn.Chúng tôi tìm một nhà hàng gần đó để ăn.
肖像
xiàoxiàngDanh từ
chân dung, ảnh
这幅画是一幅自画像。Zhè fú huà shì yī fú zìxiàoxiàng.Bức tranh này là một bức chân dung tự họa.
纺织
fǎngzhīĐộng từ
dệt
纺织业是这个城市的主要产业。Fǎngzhīyè shì zhège chéngshì de zhǔyào chǎnyè.Ngành dệt may là ngành công nghiệp chính của thành phố này.
留念
liúniànĐộng từ
giữ làm lưu niệm
我们合影留念。Wǒmen héyǐng liúniàn.Chúng tôi chụp ảnh chung để làm kỷ niệm.
对照
duìzhàoĐộng từ
đối chiếu
请你对照一下这两份文件。Qǐng nǐ duìzhào yīxià zhè liǎng fèn wénjiàn.Xin bạn đối chiếu hai tài liệu này.
齐心协力
qíxīn xiélìĐộng từ
đồng tâm hiệp lực, đồng lòng góp sức
只要我们齐心协力,就没有克服不了的困难。Zhǐyào wǒmen qíxīn xiélì, jiù méiyǒu kèfú bùliǎo de kùnnan.Chỉ cần chúng ta đồng tâm hiệp lực, không có khó khăn nào là không thể vượt qua.
专长
zhuānchángDanh từ
sở trường
他的专长是计算机编程。Tā de zhuāncháng shì jìsuànjī biānchéng.Sở trường của anh ấy là lập trình máy tính.
资本
zīběnDanh từ
tư bản, vốn
这家公司有雄厚的资本。Zhè jiā gōngsī yǒu xiónghòu de zīběn.Công ty này có vốn rất mạnh.
以往
yǐwǎngDanh từ
ngày xưa, trước kia
以往的经验告诉我们,要谨慎行事。Yǐwǎng de jīngyàn gàosù wǒmen, yào jǐnshèn xíngshì.Kinh nghiệm trước đây cho chúng ta biết rằng phải hành động cẩn trọng.
淡季
dànjìDanh từ
mùa ít khách, trái mùa
旅游业在淡季会推出优惠活动。Lǚyóuyè zài dànjì huì tuīchū yōuhuì huódòng.Ngành du lịch sẽ tung ra các chương trình khuyến mãi vào mùa thấp điểm.
制服
zhìfúDanh từ
đồ đồng phục
学生们都穿着整齐的制服。Xuéshēngmen dōu chuānzhe zhěngqí de zhìfú.Học sinh đều mặc đồng phục chỉnh tề.
规格
guīgéDanh từ
quy cách, tiêu chuẩn
请确认产品的规格是否符合要求。Qǐng quèrèn chǎnpǐn de guīgé shìfǒu fúhé yāoqiú.Vui lòng xác nhận quy cách sản phẩm có phù hợp yêu cầu không.
递增
dìzēngĐộng từ
tăng dần
人口数量呈递增趋势。Rénkǒu shùliàng chéng dìzēng qūshì.Số lượng dân số có xu hướng tăng dần.
周期
zhōuqīDanh từ
chu kỳ
地球绕太阳公转的周期是一年。Dìqiú rào tàiyáng gōngzhuǎn de zhōuqī shì yī nián.Chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời là một năm.
赌博
dǔbóĐộng từ / Danh từ
đánh bạc, cờ bạc
赌博是一种不健康的娱乐方式。Dǔbó shì yī zhǒng bù jiànkāng de yúlè fāngshì.Cờ bạc là một hình thức giải trí không lành mạnh.
空想
kōngxiǎngĐộng từ
nghĩ vẩn vơ, suy nghĩ viển vông
我们不能只停留在空想,要付诸行动。Wǒmen bù néng zhǐ tíngliú zài kōngxiǎng, yào fù zhū xíngdòng.Chúng ta không thể chỉ dừng lại ở những suy nghĩ viển vông, mà phải hành động.