Danh sách từ vựng HSK 6 bài 39

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

日新月异
rì xīn yuè yìThành ngữ
ngày một đổi mới
随着科技的进步,我们的生活日新月异。Suízhe kējì de jìnbù, wǒmen de shēnghuó rì xīn yuè yì.Cùng với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, cuộc sống của chúng ta ngày một đổi mới.
沉闷
chénmènTính từ
trầm ngâm
会议室里的气氛很沉闷,大家都不怎么说话。Huìyìshì lǐ de qìfēn hěn chénmèn, dàjiā dōu bù zěnme shuōhuà.Không khí trong phòng họp rất trầm lắng, mọi người đều không nói chuyện nhiều.
充实
chōngshíTính từ
phong phú
他的大学生活过得很充实,学到了很多东西。Tā de dàxué shēnghuó guò dé hěn chōngshí, xué dào le hěn duō dōngxi.Cuộc sống đại học của anh ấy rất phong phú, học được nhiều điều.
交易
jiāoyìĐộng từ, Danh từ
giao dịch
这笔交易对双方都有利。Zhè bǐ jiāoyì duì shuāngfāng dōu yǒulì.Giao dịch này có lợi cho cả hai bên.
任意
rènyìPhó từ
tùy ý
你可以任意选择你喜欢的颜色。Nǐ kěyǐ rènyì xuǎnzé nǐ xǐhuān de yánsè.Bạn có thể tùy ý chọn màu sắc mình thích.
乐趣
lèqùDanh từ
niềm vui
学习中文有很多乐趣。Xuéxí Zhōngwén yǒu hěn duō lèqù.Học tiếng Trung có rất nhiều niềm vui.
设立
shèlìĐộng từ
thành lập
公司决定在上海设立一个分公司。Gōngsī juédìng zài Shànghǎi shèlì yīgè fēngōngsī.Công ty quyết định thành lập một chi nhánh ở Thượng Hải.
虚荣
xūróngTính từ, Danh từ
hư vinh
她很虚荣,总是喜欢炫耀自己的财富。Tā hěn xūróng, zǒng shì xuànyào zìjǐ de cáifù.Cô ấy rất hư vinh, luôn thích khoe khoang tài sản của mình.
珍贵
zhēnguìTính từ
quý báu, quý giá
友谊是人生中最珍贵的财富。Yǒuyì shì rénshēng zhōng zuì zhēnguì de cáifù.Tình bạn là tài sản quý giá nhất trong cuộc đời.
合伙
héhuǒĐộng từ
hợp tác
他们合伙开了一家餐厅。Tāmen héhuǒ kāi le yī jiā cāntīng.Họ hợp tác mở một nhà hàng.
筹备
chóubèiĐộng từ
chuẩn bị
他们正在筹备一场大型的国际会议。Tāmen zhèngzài chóubèi yī chǎng dàxíng de guójì huìyì.Họ đang chuẩn bị cho một hội nghị quốc tế lớn.
成员
chéngyuánDanh từ
thành viên
他这个团队的重要成员。Tā shì zhège tuánduì de zhòngyào chéngyuán.Anh ấy là thành viên quan trọng của đội này.
初步
chūbùTính từ, Danh từ, Phó từ
ban đầu, lúc đầu, sơ bộ
我们对这个问题进行了初步的讨论。Wǒmen duì zhège wèntí jìnxíng le chūbù de tǎolùn.Chúng tôi đã tiến hành thảo luận sơ bộ về vấn đề này.
合算
hésuànTính từ
có lợi
坐火车比坐飞机更合算,虽然时间长一点。Zuò huǒchē bǐ zuò fēijī gèng hésuàn, suīrán shíjiān cháng yīdiǎn.Đi tàu hỏa có lợi hơn đi máy bay, mặc dù mất nhiều thời gian hơn một chút.
渠道
qúdàoDanh từ
con đường
我们需要拓展新的销售渠道。Wǒmen xūyào tuòzhǎn xīn de xiāoshòu qúdào.Chúng tôi cần mở rộng các kênh bán hàng mới.
审查
shěncháĐộng từ
xem xét
所有的申请材料都必须经过严格的审查。Suǒyǒu de shēnqǐng cáiliào dōu bìxū jīngguò yángé de shěnchá.Tất cả hồ sơ đăng ký đều phải trải qua quá trình xem xét nghiêm ngặt.
缴纳
jiǎonàĐộng từ
giao nộp
每个公民都有义务缴纳税款。Měi gè gōngmín dōu yǒu yìwù jiǎonà shuìkuǎn.Mỗi công dân đều có nghĩa vụ đóng thuế.
摸索
mōsuǒĐộng từ
mò mẫm
在没有经验的情况下,我们只能边做边摸索。Zài méiyǒu jīngyàn de qíngkuàng xià, wǒmen zhǐ néng biān zuò biān mōsuǒ.Trong tình huống không có kinh nghiệm, chúng ta chỉ có thể vừa làm vừa mò mẫm.
层次
céngcìDanh từ
cấp độ
这篇文章的层次很清晰,逻辑性很强。Zhè piān wénzhāng de céngcì hěn qīngxī, luójíxìng hěn qiáng.Bài viết này có cấp độ rất rõ ràng, tính logic rất mạnh.
阶层
jiēcéngDanh từ
tầng lớp/giai cấp trong xã hội
社会各阶层的人们都应该享有平等的权利。Shèhuì gè jiēcéng de rénmen dōu yīnggāi xiǎngyǒu píngděng de quánlì.Mọi người thuộc các tầng lớp xã hội khác nhau đều nên được hưởng quyền lợi bình đẳng.
政策
zhèngcèDanh từ
chính sách
国家出台了一系列鼓励创新的政策。Guójiā chūtái le yī xìliè gǔlì chuàngxīn de zhèngcè.Nhà nước đã ban hành một loạt chính sách khuyến khích đổi mới.
欢乐
huānlèTính từ, Danh từ
vui vẻ, vui sướng
节日里,到处都充满了欢乐的气氛。Jiérì lǐ, dàochù dōu chōngmǎn le huānlè de qìfēn.Trong ngày lễ, khắp nơi đều tràn ngập không khí vui vẻ.
上瘾
shàng yǐnĐộng từ ly hợp
mê, nghiện
他玩手机游戏玩上瘾了。Tā wán shǒujī yóuxì wán shàngyǐn le.Anh ấy chơi game điện thoại bị nghiện rồi.
慈善
císhànTính từ
từ thiện
他经常参加慈善活动,帮助有需要的人。Tā jīngcháng cānjiā císhàn huódòng, bāngzhù yǒu xūyào de rén.Anh ấy thường xuyên tham gia các hoạt động từ thiện, giúp đỡ những người có nhu cầu.
股份
gǔfènDanh từ
cổ phần
他拥有这家公司百分之十的股份。Tā yǒngyǒu zhè jiā gōngsī bǎifēnzhī shí de gǔfèn.Anh ấy sở hữu mười phần trăm cổ phần của công ty này.
股东
gǔdōngDanh từ
cổ đông
公司的股东大会每年召开一次。Gōngsī de gǔdōng dàhuì měinián zhàokāi yī cì.Đại hội cổ đông của công ty được tổ chức mỗi năm một lần.
钞票
chāopiàoDanh từ
tiền giấy
他钱包里有很多钞票。Tā qiánbāo lǐ yǒu hěn duō chāopiào.Trong ví anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
苦尽甘来
kǔjìn-gānláiThành ngữ
khổ tận cam lai, hết khổ đến sướng
经过多年的努力,他终于苦尽甘来,过上了幸福的生活。Jīngguò duōnián de nǔlì, tā zhōngyú kǔjìn-gānlái, guò shàng le xìngfú de shēnghuó.Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng khổ tận cam lai, sống một cuộc sống hạnh phúc.
尴尬
gāngàTính từ
lúng túng
他在会议上说错了话,场面一度很尴尬。Tā zài huìyì shàng shuō cuò le huà, chǎngmiàn yīdù hěn gāngà.Anh ấy nói sai trong cuộc họp, tình huống lúc đó rất lúng túng.
抛弃
pāoqìĐộng từ
vứt bỏ
他抛弃了过去的坏习惯,重新开始生活。Tā pāoqì le guòqù de huài xíguàn, chóngxīn kāishǐ shēnghuó.Anh ấy đã vứt bỏ những thói quen xấu trong quá khứ, bắt đầu lại cuộc sống.
坦白
tǎnbáiTính từ, Động từ
thẳng thắn
他坦白地承认了自己的错误。Tā tǎnbái de chéngrèn le zìjǐ de cuòwù.Anh ấy thẳng thắn thừa nhận lỗi lầm của mình.
急功近利
jí gōng jìn lìThành ngữ
nóng vội
做学问不能急功近利,要脚踏实地。Zuò xuéwèn bù néng jí gōng jìn lì, yào jiǎotàshídì.Làm học vấn không thể nóng vội, phải thực tế.
进展
jìnzhǎnĐộng từ, Danh từ
tiến triển
谈判进展得很顺利。Tánpàn jìnzhǎn dé hěn shùnlì.Cuộc đàm phán tiến triển rất thuận lợi.
牢骚
láosāoDanh từ
cằn nhằn
他总是喜欢发牢骚,抱怨工作太累。Tā zǒng shì xǐhuān fā láosāo, bàoyuàn gōngzuò tài lèi.Anh ấy luôn thích cằn nhằn, than phiền công việc quá mệt mỏi.
迄今为止
qì jīn wéi zhǐPhó từ
cho đến bây giờ
迄今为止,我们还没有找到解决问题的办法。Qì jīn wéi zhǐ, wǒmen hái méiyǒu zhǎodào jiějué wèntí de bànfǎ.Cho đến bây giờ, chúng tôi vẫn chưa tìm được cách giải quyết vấn đề.
吃力
chīlìTính từ
vất vả
这项工作对他来说有点吃力。Zhè xiàng gōngzuò duì tā lái shuō yǒudiǎn chīlì.Công việc này đối với anh ấy hơi vất vả.
家喻户晓
jiāyùhùxiǎoThành ngữ
mọi người đều biết
这位歌手的歌曲家喻户晓,深受大家喜爱。Zhè wèi gēshǒu de gēqǔ jiāyùhùxiǎo, shēn shòu dàjiā xǐ'ài.Bài hát của ca sĩ này mọi người đều biết, được mọi người yêu thích sâu sắc.
无穷无尽
wúqióng-wújìnThành ngữ, Tính từ
vô tận, vô hạn, không bao giờ hết
宇宙是无穷无尽的,充满了未知和奥秘。Yǔzhòu shì wúqióng-wújìn de, chōngmǎn le wèizhī hé àomì.Vũ trụ là vô tận, tràn đầy những điều chưa biết và bí ẩn.
罪犯
zuìfànDanh từ
tội phạm
警方正在全力追捕这名罪犯。Jǐngfāng zhèngzài quánlì zhuībǔ zhè míng zuìfàn.Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt tên tội phạm này.
盗窃
dàoqièĐộng từ
trộm cắp
他因盗窃罪被判入狱。Tā yīn dàoqiè zuì bèi pàn rùyù.Anh ta bị kết án tù vì tội trộm cắp.
公然
gōngránPhó từ
công nhiên
他公然违反了公司的规定。Tā gōngrán wéifǎn le gōngsī de guīdìng.Anh ta công nhiên vi phạm quy định của công ty.
冒充
màochōngĐộng từ
giả mạo
他冒充警察,骗取了受害人的财物。Tā màochōng jǐngchá, piànqǔ le shòuhàirén de cáiwù.Anh ta giả mạo cảnh sát, lừa lấy tài sản của nạn nhân.
大肆
dàsìPhó từ
trắng trợn
犯罪分子大肆进行诈骗活动。Fànzuì fēnzǐ dàsì jìnxíng zhàpiàn huódòng.Bọn tội phạm ngang nhiên tiến hành các hoạt động lừa đảo.
诈骗
zhàpiànĐộng từ
lừa đảo
他因涉嫌诈骗被警方逮捕。Tā yīn shèxián zhàpiàn bèi jǐngfāng dàibǔ.Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ lừa đảo.
拘留
jūliúĐộng từ
giam giữ
警方对嫌疑人进行了拘留。Jǐngfāng duì xiányírén jìnxíng le jūliú.Cảnh sát đã tạm giam nghi phạm.
败坏
bàihuàiĐộng từ
làm tổn hại
他的行为败坏了公司的名誉。Tā de xíngwéi bàihuài le gōngsī de míngyù.Hành vi của anh ta đã làm tổn hại danh dự của công ty.
名誉
míngyùDanh từ
danh dự
保护个人名誉是每个人的权利。Bǎohù gèrén míngyù shì měi gèrén de quánlì.Bảo vệ danh dự cá nhân là quyền của mỗi người.
曝光
bàoguāngĐộng từ
vạch trần
媒体曝光了这家公司的丑闻。Méitǐ bàoguāng le zhè jiā gōngsī de chǒuwén.Truyền thông đã vạch trần vụ bê bối của công ty này.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard