Danh sách từ vựng HSK 6 bài 40

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

引用
yǐnyòngĐộng từ
trích dẫn
他在论文中引用了许多名言。Tā zài lùnwén zhōng yǐnyòng le xǔduō míngyán.Anh ấy đã trích dẫn nhiều câu nói nổi tiếng trong luận văn.
截至
jiézhìGiới từ
tính đến, cho đến
截至目前,我们已经完成了大部分工作。Jiézhì mùqián, wǒmen yǐjīng wánchéng le dàbùfèn gōngzuò.Tính đến thời điểm hiện tại, chúng tôi đã hoàn thành phần lớn công việc.
力争
lìzhēngĐộng từ
cố gắng
我们要力争在年底前完成任务。Wǒmen yào lìzhēng zài niándǐ qián wánchéng rènwù.Chúng ta phải cố gắng hoàn thành nhiệm vụ trước cuối năm.
亚军
yàjūnDanh từ
á quân
他在这次比赛中获得了亚军。Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdé le yàjūn.Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong cuộc thi này.
季军
jìjūnDanh từ
quý quân
我们的队伍最终拿到了季军。Wǒmen de duìwǔ zuìzhōng nádào le jìjūn.Đội của chúng tôi cuối cùng đã giành được vị trí quý quân.
极限
jíxiànDanh từ
cực hạn
他挑战了自己的体能极限。Tā tiǎozhàn le zìjǐ de tǐnéng jíxiàn.Anh ấy đã thử thách giới hạn thể lực của bản thân.
狭窄
xiázhǎiTính từ
chật hẹp
这条小巷非常狭窄,只能容一人通过。Zhè tiáo xiǎoxiàng fēicháng xiázhǎi, zhǐ néng róng yī rén tōngguò.Con hẻm này rất chật hẹp, chỉ đủ cho một người đi qua.
任性
rènxìngTính từ
cứng cổ, bướng bỉnh
她从小就很任性,总是想做什么就做什么。Tā cóngxiǎo jiù hěn rènxìng, zǒng shì xiǎng zuò shénme jiù zuò shénme.Cô ấy từ nhỏ đã rất bướng bỉnh, luôn muốn làm gì thì làm.
田径
tiánjìngDanh từ
môn điền kinh
他是学校田径队的优秀选手。Tā shì xuéxiào tiánjìngduì de yōuxiù xuǎnshǒu.Anh ấy là một tuyển thủ xuất sắc của đội điền kinh trường.
选手
xuǎnshǒuDanh từ
tuyển thủ
这位选手表现出色,赢得了观众的掌声。Zhè wèi xuǎnshǒu biǎoxiàn chūsè, yíngdé le guānzhòng de zhǎngshēng.Tuyển thủ này thể hiện xuất sắc, giành được tràng pháo tay của khán giả.
同胞
tóngbāoDanh từ
đồng bào
我们都是炎黄子孙,是血脉相连的同胞。Wǒmen dōu shì Yán Huáng zǐsūn, shì xuèmài xiānglián de tóngbāo.Chúng ta đều là con cháu Viêm Hoàng, là đồng bào ruột thịt.
直播
zhíbōĐộng từ
phát sóng trực tiếp
这场演唱会将进行全球直播。Zhè chǎng yǎnchànghuì jiāng jìnxíng quánqiú zhíbō.Buổi hòa nhạc này sẽ được phát sóng trực tiếp toàn cầu.
旗帜
qízhìDanh từ
lá cờ
胜利的旗帜在风中飘扬。Shènglì de qízhì zài fēng zhōng piāoyáng.Lá cờ chiến thắng bay phấp phới trong gió.
领先
lǐngxiānĐộng từ
dẫn đầu
我们的技术在行业内处于领先地位。Wǒmen de jìshù zài hángyè nèi chǔyú lǐngxiān dìwèi.Công nghệ của chúng tôi đang ở vị trí dẫn đầu trong ngành.
分解
fēnjiěĐộng từ
phân giải
细菌能分解有机物。Xìjūn néng fēnjiě yǒujīwù.Vi khuẩn có thể phân giải chất hữu cơ.
公式
gōngshìDanh từ
công thức
这个数学公式非常复杂。Zhège shùxué gōngshì fēicháng fùzá.Công thức toán học này rất phức tạp.
精密
jīngmìTính từ
tinh vi
这台机器的零件非常精密。Zhè tái jīqì de língjiàn fēicháng jīngmì.Các bộ phận của cỗ máy này rất tinh vi.
悬殊
xuánshūTính từ
chênh lệch
两队实力悬殊,比赛结果毫无悬念。Liǎng duì shílì xuánshū, bǐsài jiéguǒ háo wú xuánniàn.Lực lượng hai đội chênh lệch lớn, kết quả trận đấu không có gì bất ngờ.
迷信
míxìnĐộng từ
mê tín
我们不应该迷信鬼神之说。Wǒmen bù yìnggāi míxìn guǐshén zhī shuō.Chúng ta không nên mê tín vào chuyện ma quỷ.
舆论
yúlùnDanh từ
dư luận
舆论普遍认为他应该辞职。Yúlùn pǔbiàn rènwéi tā yīnggāi cízhí.Dư luận phổ biến cho rằng anh ấy nên từ chức.
自发
zìfāTính từ
tự phát
人们自发地组织起来,帮助受灾群众。Rénmen zìfā de zǔzhī qǐlái, bāngzhù shòuzāi qúnzhòng.Mọi người tự phát tổ chức lại để giúp đỡ những người bị nạn.
掀起
xiānqǐĐộng từ
nêu ra, dấy lên, dâng lên
这部电影在社会上掀起了一股讨论热潮。Zhè bù diànyǐng zài shèhuì shàng xiānqǐ le yī gǔ tǎolùn rècháo.Bộ phim này đã dấy lên một làn sóng thảo luận sôi nổi trong xã hội.
空洞
kōngdòngTính từ
trống rỗng
他的演讲内容空洞,缺乏说服力。Tā de yǎnjiǎng nèiróng kōngdòng, quēfá shuōfúlì.Nội dung bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng, thiếu sức thuyết phục.
制约
zhìyuēĐộng từ
chế ước
经济发展受到多种因素的制约。Jīngjì fāzhǎn shòudào duō zhǒng yīnsù de zhìyuē.Phát triển kinh tế bị chế ước bởi nhiều yếu tố.
原理
yuánlǐDanh từ
nguyên lý
这本书详细解释了发动机的工作原理。Zhè běn shū xiángxì jiěshì le fādòngjī de gōngzuò yuánlǐ.Cuốn sách này giải thích chi tiết nguyên lý hoạt động của động cơ.
冷酷
lěngkùTính từ
lạnh lùng
他对别人的痛苦表现得非常冷酷。Tā duì biérén de tòngkǔ biǎoxiàn de fēicháng lěngkù.Anh ấy thể hiện sự lạnh lùng đối với nỗi đau của người khác.
动员
dòngyuánĐộng từ
động viên
政府动员全国人民抗击疫情。Zhèngfǔ dòngyuán quán guó rénmín kàngjī yìqíng.Chính phủ động viên toàn dân chống dịch.
牵扯
qiānchěĐộng từ
liên quan
这件事牵扯到很多人的利益。Zhè jiàn shì qiānchě dào hěn duō rén de lìyì.Chuyện này liên quan đến lợi ích của rất nhiều người.
胸膛
xiōngtángDanh từ
lồng ngực
他挺起胸膛,勇敢地面对挑战。Tā tǐng qǐ xiōngtáng, yǒnggǎn de miànduì tiǎozhàn.Anh ấy ưỡn ngực, dũng cảm đối mặt với thử thách.
管辖
guǎnxiáĐộng từ
quản lý
这个地区由当地政府管辖。Zhège dìqū yóu dāngdì zhèngfǔ guǎnxiá.Khu vực này do chính quyền địa phương quản lý.
故障
gùzhàngDanh từ
sự trục trặc, sự cố
电脑突然出现故障,无法开机。Diànnǎo túrán chūxiàn gùzhàng, wúfǎ kāijī.Máy tính đột nhiên gặp sự cố, không thể khởi động.
严禁
yánjìnĐộng từ
nghiêm cấm
此地严禁吸烟。Cǐdì yánjìn xīyān.Nơi đây nghiêm cấm hút thuốc.
猝死
cùsǐĐộng từ
đột tử
他因心脏病突发而猝死。Tā yīn xīnzàngbìng túfā ér cùsǐ.Anh ấy đột tử do bệnh tim tái phát đột ngột.
正规
zhèngguīTính từ
chính quy
他接受过正规的军事训练。Tā jiēshòu guò zhèngguī de jūnshì xùnliàn.Anh ấy đã được huấn luyện quân sự chính quy.
演习
yǎnxíĐộng từ
diễn tập
军队正在进行军事演习。Jūnduì zhèngzài jìnxíng jūnshì yǎnxí.Quân đội đang tiến hành diễn tập quân sự.
弹性
tánxìngDanh từ
đàn hồi
这种橡胶的弹性很好。Zhè zhǒng xiàngjiāo de tánxìng hěn hǎo.Loại cao su này có độ đàn hồi rất tốt.
竞赛
jìngsàiĐộng từ
thi đấu
学校组织了一场知识竞赛。Xuéxiào zǔzhī le yī chǎng zhīshì jìngsài.Trường học đã tổ chức một cuộc thi kiến thức.
优先
yōuxiānĐộng từ
ưu tiên
老年人乘坐公共交通工具可优先入座。Lǎoniánrén chéngzuò gōnggòng jiāotōng gōngjù kě yōuxiān rùzuò.Người già đi phương tiện giao thông công cộng có thể ưu tiên chỗ ngồi.
选拔
xuǎnbáĐộng từ
tuyển chọn
学校正在选拔优秀的运动员参加市级比赛。Xuéxiào zhèngzài xuǎnbá yōuxiù de yùndòngyuán cānjiā shìjí bǐsài.Trường đang tuyển chọn các vận động viên xuất sắc tham gia giải đấu cấp thành phố.
资产
zīchǎnDanh từ
tài sản, của cải
这家公司拥有庞大的固定资产。Zhè jiā gōngsī yǒngyǒu pángdà de gùdìng zīchǎn.Công ty này sở hữu khối tài sản cố định khổng lồ.
得天独厚
détiāndúhòuThành ngữ
được trời phú
这个地区得天独厚,拥有丰富的自然资源。Zhège dìqū détiāndúhòu, yǒngyǒu fēngfù de zìrán zīyuán.Khu vực này được trời phú, sở hữu tài nguyên thiên nhiên phong phú.
作风
zuòfēngDanh từ
tác phong
他的工作作风严谨细致。Tā de gōngzuò zuòfēng yánjǐn xìzhì.Tác phong làm việc của anh ấy nghiêm túc và tỉ mỉ.
顽强
wánqiángTính từ
kiên cường
运动员们以顽强的意志完成了比赛。Yùndòngyuánmen yǐ wánqiáng de yìzhì wánchéng le bǐsài.Các vận động viên đã hoàn thành cuộc thi với ý chí kiên cường.
志气
zhìqìDanh từ
chí khí, nhuệ khí
年轻人要有志气,敢于追求自己的梦想。Niánqīngrén yào yǒu zhìqì, gǎnyú zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.Người trẻ phải có chí khí, dám theo đuổi ước mơ của mình.
屈服
qūfúĐộng từ
khuất phục
面对困难,我们绝不屈服。Miànduì kùnnan, wǒmen jué bù qūfú.Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không khuất phục.
相辅相成
xiāngfǔxiāngchéngThành ngữ
bổ sung cho nhau
理论与实践是相辅相成的。Lǐlùn yǔ shíjiàn shì xiāngfǔxiāngchéng de.Lý thuyết và thực tiễn bổ sung cho nhau.
依托
yītuōĐộng từ
dựa vào
我们的发展依托于科技创新。Wǒmen de fāzhǎn yītuō yú kējì chuàngxīn.Sự phát triển của chúng ta dựa vào đổi mới công nghệ.
装备
zhuāngbèiĐộng từ
trang bị
军队装备了最先进的武器。Jūnduì zhuāngbèi le zuì xiānjìn de wǔqì.Quân đội đã được trang bị vũ khí tiên tiến nhất.
战术
zhànshùDanh từ
chiến thuật
这场比赛的战术非常成功。Zhè chǎng bǐsài de zhànshù fēicháng chénggōng.Chiến thuật của trận đấu này rất thành công.
悬崖峭壁
xuányá qiàobìThành ngữ
vách núi cao
登山队克服了悬崖峭壁的重重困难。Dēngshānduì kèfú le xuányá qiàobì de chóngchóng kùnnán.Đội leo núi đã vượt qua muôn vàn khó khăn của những vách núi hiểm trở.
涌现
yǒngxiànĐộng từ
xuất hiện
改革开放以来,涌现出许多优秀的企业家。Gǎigé kāifàng yǐlái, yǒngxiàn chū xǔduō yōuxiù de qǐyèjiā.Kể từ khi cải cách mở cửa, đã xuất hiện rất nhiều doanh nhân xuất sắc.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard