Danh sách từ vựng HSK 2 bài 9

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

cuòTính từ
sai, nhầm
这道题我做错了。Zhè dào tí wǒ zuò cuò le.Câu này tôi làm sai rồi.
cóngGiới từ
từ
我从家走到学校。Wǒ cóng jiā zǒu dào xuéxiào.Tôi đi bộ từ nhà đến trường.
跳舞
tiào wǔĐộng từ
múa, khiêu vũ
她很喜欢跳舞。Tā hěn xǐhuān tiào wǔ.Cô ấy rất thích nhảy múa.
第一
dì yīSố từ
thứ nhất, đầu tiên
他是班里学习最好的第一名。Tā shì bān lǐ xuéxí zuì hǎo de dì yī míng.Anh ấy là người đứng thứ nhất học tốt nhất trong lớp.
希望
xīwàngĐộng từ
mong, hy vọng
我希望你每天都开心。Wǒ xīwàng nǐ měitiān dōu kāixīn.Tôi hy vọng bạn mỗi ngày đều vui vẻ.
问题
wèntíDanh từ
vấn đề, câu hỏi
我有一个问题想问你。Wǒ yǒu yī gè wèntí xiǎng wèn nǐ.Tôi có một câu hỏi muốn hỏi bạn.
欢迎
huānyíngĐộng từ
hoan nghênh
欢迎来到中国!Huānyíng lái dào Zhōngguó!Chào mừng đến Trung Quốc!
上班
shàng bānĐộng từ
đi làm
我每天早上八点上班。Wǒ měitiān zǎoshang bā diǎn shàng bān.Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
dǒngĐộng từ
hiểu, biết
我听懂了老师说的话。Wǒ tīng dǒng le lǎoshī shuō de huà.Tôi đã hiểu lời thầy giáo nói.
wánĐộng từ
xong, hết
我吃完饭就去图书馆。Wǒ chī wán fàn jiù qù túshūguǎn.Tôi ăn cơm xong sẽ đi thư viện.
Danh từ
câu hỏi
这道题很难,我不会做。Zhè dào tí hěn nán, wǒ bù huì zuò.Câu hỏi này rất khó, tôi không biết làm.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard