Danh sách từ vựng HSK 2 bài 8
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
再
zàiPhó từ
lại, lần nữa, hẵng, hãy, sẽ
请你再说一遍。Qǐng nǐ zài shuō yī biàn.Xin bạn nói lại một lần nữa.
让
ràngĐộng từ
để, bảo
妈妈让我去买菜。Māma ràng wǒ qù mǎi cài.Mẹ bảo tôi đi mua rau.
告诉
gàosùĐộng từ
nói cho biết
请你告诉我你的名字。Qǐng nǐ gàosù wǒ nǐ de míngzi.Xin bạn nói cho tôi biết tên của bạn.
等
děngĐộng từ
đợi
我等你半个小时了。Wǒ děng nǐ bàn gè xiǎoshí le.Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi.
找
zhǎoĐộng từ
tìm
你在找什么?Nǐ zài zhǎo shénme?Bạn đang tìm gì vậy?
事情
shìqingDanh từ
sự việc
我有很多事情要做。Wǒ yǒu hěn duō shìqing yào zuò.Tôi có rất nhiều việc phải làm.
服务员
fúwùyuánDanh từ
nhân viên phục vụ
服务员,请给我一杯水。Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.Nhân viên phục vụ, làm ơn cho tôi một cốc nước.
白
báiTính từ
có màu trắng
我喜欢白色的衣服。Wǒ xǐhuan báisè de yīfu.Tôi thích quần áo màu trắng.
黑
hēiTính từ
có màu đen
他喜欢穿黑色的裤子。Tā xǐhuan chuān hēisè de kùzi.Anh ấy thích mặc quần màu đen.
贵
guìTính từ
đắt
这件衣服太贵了。Zhè jiàn yīfu tài guì le.Bộ quần áo này đắt quá.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →