Danh sách từ vựng HSK 2 bài 7
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
教室
jiàoshìDanh từ
lớp học
我们的教室很干净。Wǒmen de jiàoshì hěn gānjìng.Lớp học của chúng tôi rất sạch sẽ.
机场
jīchǎngDanh từ
sân bay
我要去机场接朋友。Wǒ yào qù jīchǎng jiē péngyou.Tôi phải ra sân bay đón bạn.
路
lùDanh từ
đường, lối đi
这条路很长。Zhè tiáo lù hěn cháng.Con đường này rất dài.
离
líGiới từ
cách
我家离公司很近。Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.Nhà tôi cách công ty rất gần.
公司
gōngsīDanh từ
công ty
我在一家大公司工作。Wǒ zài yī jiā dà gōngsī gōngzuò.Tôi làm việc ở một công ty lớn.
远
yuǎnTính từ
xa
学校离我家很远。Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn.Trường học cách nhà tôi rất xa.
公共汽车
gōnggòng qìchēDanh từ
xe buýt
我每天坐公共汽车去上班。Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē qù shàngbān.Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
小时
xiǎoshíDanh từ
giờ (đồng hồ)
我每天学习两个小时中文。Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí zhōngwén.Tôi học tiếng Trung hai giờ mỗi ngày.
慢
mànTính từ
chậm
你走得太慢了。Nǐ zǒu de tài màn le.Bạn đi chậm quá.
快
kuàiTính từ
nhanh
请你快一点儿。Qǐng nǐ kuài yīdiǎnr.Xin bạn nhanh lên một chút.
过
guòĐộng từ
ăn (mừng), trải qua
我们一起过生日吧。Wǒmen yīqǐ guò shēngrì ba.Chúng ta cùng ăn sinh nhật nhé.
走
zǒuĐộng từ
đi, đi bộ
我每天走路上班。Wǒ měitiān zǒu lù shàngbān.Tôi đi bộ đi làm mỗi ngày.
到
dàoĐộng từ
đến, tới
我到学校了。Wǒ dào xuéxiào le.Tôi đến trường rồi.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →