Danh sách từ vựng HSK 2 bài 6
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
门
ménDanh từ
cửa, cổng
请把门关上。Qǐng bǎ mén guānshàng.Xin hãy đóng cửa lại.
外
wàiDanh từ
bên ngoài
他在门外等你。Tā zài mén wài děng nǐ.Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài cửa.
自行车
zìxíngchēDanh từ
xe đạp
我每天骑自行车上班。Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngbān.Tôi đạp xe đi làm mỗi ngày.
羊肉
yángròuDanh từ
thịt dê/cừu
我喜欢吃羊肉串。Wǒ xǐhuān chī yángròu chuàn.Tôi thích ăn thịt dê xiên nướng.
好吃
hǎochīTính từ
ngon
这个菜真好吃!Zhège cài zhēn hǎochī!Món này thật sự rất ngon!
面条
miàntiáoDanh từ
mì sợi
妈妈做的面条很好吃。Māmā zuò de miàntiáo hěn hǎochī.Mì mẹ làm rất ngon.
打篮球
dǎ lánqiúĐộng từ
chơi bóng rổ
他周末经常和朋友一起打篮球。Tā zhōumò jīngcháng hé péngyǒu yīqǐ dǎ lánqiú.Anh ấy cuối tuần thường chơi bóng rổ cùng bạn bè.
因为
yīnwèiLiên từ
bởi vì
因为下雨,所以我们没去公园。Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen méi qù gōngyuán.Bởi vì trời mưa, cho nên chúng tôi không đi công viên.
所以
suǒyǐLiên từ
cho nên
他生病了,所以没来上课。Tā shēngbìng le, suǒyǐ méi lái shàngkè.Anh ấy bị ốm rồi, cho nên không đến lớp.
游泳
yóuyǒngĐộng từ
bơi
我喜欢夏天去游泳。Wǒ xǐhuān xiàtiān qù yóuyǒng.Tôi thích đi bơi vào mùa hè.
经常
jīngchángPhó từ
thường xuyên
他经常去图书馆看书。Tā jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.
公斤
gōngjīnLượng từ
kilôgam
这个苹果有两公斤重。Zhège píngguǒ yǒu liǎng gōngjīn zhòng.Quả táo này nặng hai kilôgam.
姐姐
jiějieDanh từ
chị gái
我有一个漂亮的姐姐。Wǒ yǒu yīgè piàoliang de jiějie.Tôi có một người chị gái xinh đẹp.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →