Danh sách từ vựng HSK 2 bài 5
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
外面
wàimiànDanh từ
bên ngoài
外面下雨了,我们不要出去。Wàimiàn xiàyǔ le, wǒmen búyào chūqù.Bên ngoài trời mưa rồi, chúng ta đừng ra ngoài.
准备
zhǔnbèiĐộng từ
định, dự định
我准备明天去北京。Wǒ zhǔnbèi míngtiān qù Běijīng.Tôi dự định ngày mai đi Bắc Kinh.
就
jiùPhó từ
thì, liền, ngay
你来,我就走。Nǐ lái, wǒ jiù zǒu.Bạn đến thì tôi đi.
鱼
yúDanh từ
cá, món cá
我喜欢吃鱼。Wǒ xǐhuan chī yú.Tôi thích ăn cá.
吧
baTrợ từ
nhé, đi, nào
我们走吧。Wǒmen zǒu ba.Chúng ta đi thôi.
件
jiànLượng từ
cái, chiếc
我买了一件衣服。Wǒ mǎi le yī jiàn yīfu.Tôi đã mua một cái áo.
还
háiPhó từ
cũng, khá
他还在睡觉。Tā hái zài shuìjiào.Anh ấy vẫn đang ngủ.
可以
kěyǐTính từ
không tệ, tạm được
你现在可以走了。Nǐ xiànzài kěyǐ zǒu le.Bây giờ bạn có thể đi rồi.
不错
búcuòTính từ
tuyệt, khá tốt
这家饭馆的菜很不错。Zhè jiā fànguǎn de cài hěn búcuò.Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
考试
kǎoshìDanh từ
cuộc thi, bài kiểm tra
我明天有一个汉语考试。Wǒ míngtiān yǒu yī gè Hànyǔ kǎoshì.Ngày mai tôi có một bài kiểm tra tiếng Hán.
意思
yìsiDanh từ
nghĩa, ý nghĩa
这个词是什么意思?Zhège cí shì shénme yìsi?Từ này có nghĩa là gì?
咖啡
kāfēiDanh từ
cà phê
我每天早上都要喝一杯咖啡。Wǒ měitiān zǎoshang dōu yào hē yī bēi kāfēi.Tôi mỗi sáng đều phải uống một ly cà phê.
对
duìGiới từ
đối với, cho
他说得对。Tā shuō de duì.Anh ấy nói đúng.
以后
yǐhòuDanh từ
sau này
以后我们再见面吧。Yǐhòu wǒmen zài jiànmiàn ba.Sau này chúng ta gặp lại nhé.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →