Danh sách từ vựng HSK 2 bài 4

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

生日
shēngrìDanh từ
sinh nhật
祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
快乐
kuàilèTính từ
vui vẻ
祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
gěiGiới từ
cho
我给你打电话。Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.Tôi gọi điện thoại cho bạn.
jiēĐộng từ
nhận, nghe/trả lời (điện thoại)
请你接一下电话。Qǐng nǐ jiē yīxià diànhuà.Xin bạn nghe điện thoại một chút.
晚上
wǎnshangDanh từ
buổi tối
我晚上在家看电视。Wǒ wǎnshang zài jiā kàn diànshì.Buổi tối tôi ở nhà xem TV.
wènĐộng từ
hỏi
我想问你一个问题。Wǒ xiǎng wèn nǐ yīgè wèntí.Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.
非常
fēichángPhó từ
rất, vô cùng
他非常喜欢学汉语。Tā fēicháng xǐhuan xué Hànyǔ.Anh ấy rất thích học tiếng Hán.
开始
kāishǐĐộng từ
bắt đầu
我们八点开始上课。Wǒmen bā diǎn kāishǐ shàngkè.Chúng tôi bắt đầu vào học lúc 8 giờ.
已经
yǐjīngPhó từ
đã
他已经回家了。Tā yǐjīng huí jiā le.Anh ấy đã về nhà rồi.
chángTính từ
dài, lâu
这条河很长。Zhè tiáo hé hěn cháng.Con sông này rất dài.
liǎngSố từ
hai
我有两本书。Wǒ yǒu liǎng běn shū.Tôi có hai quyển sách.
bāngĐộng từ
giúp, giúp đỡ
你能帮我一个忙吗?Nǐ néng bāng wǒ yīgè máng ma?Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
介绍
jièshàoĐộng từ
giới thiệu
我来介绍一下我的朋友。Wǒ lái jièshào yīxià wǒ de péngyou.Để tôi giới thiệu một chút về bạn của tôi.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard