Danh sách từ vựng HSK 2 bài 3
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
手表
shǒubiǎo Danh từ
đồng hồ đeo tay
这块手表很漂亮。 Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang. Chiếc đồng hồ này rất đẹp.
千
qiān Số từ
nghìn
这个手机三千块钱。 Zhège shǒujī sān qiān kuài qián. Chiếc điện thoại này ba nghìn tệ.
报纸
bàozhǐ Danh từ
báo
爷爷每天早上都看报纸。 Yéye měitiān zǎoshang dōu kàn bàozhǐ. Ông nội mỗi sáng đều đọc báo.
送
sòng Động từ
giao, đưa
我送你回家吧。 Wǒ sòng nǐ huí jiā ba. Tôi đưa bạn về nhà nhé.
一下
yíxià Số lượng từ
một chút, thử
请等我一下。 Qǐng děng wǒ yíxià. Xin hãy đợi tôi một chút.
牛奶
niúnǎi Danh từ
sữa bò
我每天早上都喝牛奶。 Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē niúnǎi. Tôi uống sữa bò mỗi sáng.
房间
fángjiān Danh từ
phòng
我的房间很干净。 Wǒ de fángjiān hěn gānjìng. Phòng của tôi rất sạch sẽ.
丈夫
zhàngfu Danh từ
chồng
我丈夫很喜欢运动。 Wǒ zhàngfu hěn xǐhuan yùndòng. Chồng tôi rất thích thể thao.
旁边
pángbiān Danh từ
bên cạnh
商店在学校旁边。 Shāngdiàn zài xuéxiào pángbiān. Cửa hàng ở bên cạnh trường học.
真
zhēn Phó từ
thật, quả là
这个电影真好看! Zhège diànyǐng zhēn hǎokàn! Bộ phim này thật hay!
粉色
fěnsè Danh từ
màu hồng
她最喜欢粉色的裙子。 Tā zuì xǐhuan fěnsè de qúnzi. Cô ấy thích nhất chiếc váy màu hồng.
粉
fěn Tính từ
có màu hồng
这件衣服是粉的。 Zhè jiàn yīfu shì fěn de. Chiếc áo này màu hồng.
颜色
yánsè Danh từ
màu, màu sắc
你喜欢什么颜色? Nǐ xǐhuan shénme yánsè? Bạn thích màu gì?
左边
zuǒbiān Danh từ
bên trái
银行在邮局的左边。 Yínháng zài yóujú de zuǒbiān. Ngân hàng ở bên trái bưu điện.
红色
hóngsè Danh từ
màu đỏ
中国人喜欢红色。 Zhōngguórén xǐhuan hóngsè. Người Trung Quốc thích màu đỏ.
红
hóng Tính từ
có màu đỏ
这件衣服是红色的。 Zhè jiàn yīfu shì hóngsè de. Chiếc áo này màu đỏ.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →