Danh sách từ vựng HSK 2 bài 2
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
生病
shēng bìng Động từ
bị bệnh, bị ốm
他生病了,不能来上课。 Tā shēngbìng le, bù néng lái shàngkè. Anh ấy bị ốm rồi, không thể đến lớp được.
每
měi Đại từ
mỗi
我每天早上都跑步。 Wǒ měitiān zǎoshang dōu pǎobù. Tôi chạy bộ mỗi buổi sáng.
早上
zǎoshang Danh từ
buổi sáng
我早上七点起床。 Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng. Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
跑步
pǎo bù Động từ
chạy bộ
他每天都去公园跑步。 Tā měitiān dōu qù gōngyuán pǎobù. Anh ấy chạy bộ ở công viên mỗi ngày.
起床
qǐ chuáng Động từ
thức dậy
你每天几点起床? Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng? Bạn thức dậy lúc mấy giờ mỗi ngày?
药
yào Danh từ
thuốc
医生让我多吃药,多休息。 Yīshēng ràng wǒ duō chī yào, duō xiūxi. Bác sĩ bảo tôi uống nhiều thuốc, nghỉ ngơi nhiều.
身体
shēntǐ Danh từ
sức khỏe, cơ thể
祝你身体健康! Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng! Chúc bạn sức khỏe dồi dào!
出院
chū yuàn Động từ
xuất viện
他下个星期就能出院了。 Tā xià ge xīngqī jiù néng chūyuàn le. Anh ấy tuần sau là có thể xuất viện rồi.
高
gāo Tính từ
cao
他比我高一点儿。 Tā bǐ wǒ gāo yīdiǎnr. Anh ấy cao hơn tôi một chút.
米
mǐ Lượng từ
mét
这棵树有五米高。 Zhè kē shù yǒu wǔ mǐ gāo. Cây này cao năm mét.
知道
zhī dào Động từ
biết
我不知道他叫什么名字。 Wǒ bù zhīdào tā jiào shénme míngzi. Tôi không biết anh ấy tên là gì.
休息
xiūxi Động từ
nghỉ ngơi
你工作累了,应该多休息。 Nǐ gōngzuò lèi le, yīnggāi duō xiūxi. Bạn làm việc mệt rồi, nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
忙
máng Tính từ
bận
你最近忙不忙? Nǐ zuìjìn máng bù máng? Dạo này bạn có bận không?
时间
shíjiān Danh từ
thời gian
你有时间吗?我想和你聊聊。 Nǐ yǒu shíjiān ma? Wǒ xiǎng hé nǐ liáoliao. Bạn có thời gian không? Tôi muốn nói chuyện với bạn một chút.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →