Danh sách từ vựng HSK 2 bài 1
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
旅游
lǚyóuĐộng từ
du lịch
我喜欢去不同的地方旅游。Wǒ xǐhuān qù bùtóng de dìfāng lǚyóu.Tôi thích đi du lịch đến những nơi khác nhau.
觉得
juédeĐộng từ
cho rằng, nghĩ rằng
我觉得这个电影很好看。Wǒ juéde zhège diànyǐng hěn hǎokàn.Tôi cảm thấy bộ phim này rất hay.
最
zuìPhó từ
nhất
她是我最好的朋友。Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu.Cô ấy là người bạn tốt nhất của tôi.
为什么
wèi shénmePhó từ
tại sao
你为什么不高兴?Nǐ wèi shénme bù gāoxìng?Tại sao bạn không vui?
也
yěPhó từ
cũng
我喜欢吃苹果,她也喜欢。Wǒ xǐhuān chī píngguǒ, tā yě xǐhuān.Tôi thích ăn táo, cô ấy cũng thích.
运动
yùndòngDanh từ/Động từ
môn thể thao; tập thể dục/thể thao
他每天早上都运动。Tā měitiān zǎoshang dōu yùndòng.Anh ấy tập thể dục mỗi sáng.
踢足球
tī zúqiúĐộng từ
đá bóng
我们周末一起去踢足球吧。Wǒmen zhōumò yìqǐ qù tī zúqiú ba.Cuối tuần chúng ta cùng đi đá bóng nhé.
一起
yìqǐPhó từ
cùng
我们一起吃饭吧。Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
要
yàoTrợ động từ
muốn, cần
我要喝水。Wǒ yào hē shuǐ.Tôi muốn uống nước.
新
xīnTính từ
mới
我买了一件新衣服。Wǒ mǎi le yí jiàn xīn yīfu.Tôi đã mua một bộ quần áo mới.
它
tāĐại từ
nó
这只猫很可爱,它叫花花。Zhè zhī māo hěn kě'ài, tā jiào Huāhua.Con mèo này rất đáng yêu, nó tên là Hoa Hoa.
眼睛
yǎnjingDanh từ
mắt
她的眼睛很大很漂亮。Tā de yǎnjing hěn dà hěn piàoliang.Mắt của cô ấy rất to và đẹp.
花花
HuāhuaDanh từ riêng
Hoa Hoa (tên con mèo)
花花是我的猫,它很喜欢玩。Huāhua shì wǒ de māo, tā hěn xǐhuān wán.Hoa Hoa là mèo của tôi, nó rất thích chơi.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →