Danh sách từ vựng HSK 2 bài 14
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
有意思
yǒu yìsiTính từ
thú vị
这本书很有意思。Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.Cuốn sách này rất thú vị.
但是
dànshìliên từ
nhưng
他很聪明,但是不努力。Tā hěn cōngmíng, dànshì bù nǔlì.Anh ấy rất thông minh, nhưng không chăm chỉ.
虽然
suīránliên từ
mặc dù, tuy
虽然下雨了,但是我们还是要去。Suīrán xiàyǔ le, dànshì wǒmen háishì yào qù.Mặc dù trời mưa rồi, nhưng chúng tôi vẫn phải đi.
次
cìlượng từ
lần
我去过中国两次。Wǒ qùguo Zhōngguó liǎng cì.Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.
玩儿
wánrđộng từ
chơi, chơi đùa
周末我们一起去玩儿吧。Zhōumò wǒmen yīqǐ qù wánr ba.Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi nhé.
晴
qíngtính từ
có nắng, nắng ráo
今天天气很晴朗。Jīntiān tiānqì hěn qínglǎng.Hôm nay trời rất nắng đẹp.
百
bǎisố
một trăm, trăm
这本书一百块钱。Zhè běn shū yì bǎi kuài qián.Cuốn sách này một trăm tệ.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →