Chuyển đến nội dung chính

HSK 2 · Bài 14

Từ vựng HSK 2 bài 14: Cậu đã từng xem phim đó chưa?

你看过那个电影吗? · Nǐ kànguò nàge diànyǐng ma? · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

7từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 2 bài 14

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

有意思
yǒu yìsi Tính từ
thú vị
这本书很有意思。 Zhè běn shū hěn yǒu yìsi. Cuốn sách này rất thú vị.
但是
dànshì liên từ
nhưng
他很聪明,但是不努力。 Tā hěn cōngmíng, dànshì bù nǔlì. Anh ấy rất thông minh, nhưng không chăm chỉ.
虽然
suīrán liên từ
mặc dù, tuy
虽然下雨了,但是我们还是要去。 Suīrán xiàyǔ le, dànshì wǒmen háishì yào qù. Mặc dù trời mưa rồi, nhưng chúng tôi vẫn phải đi.
次
cì lượng từ
lần
我去过中国两次。 Wǒ qùguo Zhōngguó liǎng cì. Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.
玩儿
wánr động từ
chơi, chơi đùa
周末我们一起去玩儿吧。 Zhōumò wǒmen yīqǐ qù wánr ba. Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi nhé.
晴
qíng tính từ
có nắng, nắng ráo
今天天气很晴朗。 Jīntiān tiānqì hěn qínglǎng. Hôm nay trời rất nắng đẹp.
百
bǎi số
một trăm, trăm
这本书一百块钱。 Zhè běn shū yì bǎi kuài qián. Cuốn sách này một trăm tệ.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard