Danh sách từ vựng HSK 2 bài 15
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
日
rìDanh từ
ngày
今天是几月几日?Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
新年
xīnniánDanh từ
năm mới, Tết
新年快乐!Xīnnián kuàilè!Chúc mừng năm mới!
票
piàoDanh từ
vé
我买了两张电影票。Wǒ mǎile liǎng zhāng diànyǐngpiào.Tôi đã mua hai vé xem phim.
火车站
huǒchēzhànDanh từ
ga tàu hỏa
我们明天在火车站见面吧。Wǒmen míngtiān zài huǒchēzhàn jiànmiàn ba.Ngày mai chúng ta gặp nhau ở ga tàu hỏa nhé.
大家
dàjiāDanh từ
mọi người
大家好!请坐。Dàjiā hǎo! Qǐng zuò.Chào mọi người! Mời ngồi.
更
gèngPhó từ
càng, hơn nữa
她比我更高。Tā bǐ wǒ gèng gāo.Cô ấy cao hơn tôi.
妹妹
mèimeiDanh từ
em gái
我有一个可爱的妹妹。Wǒ yǒu yī gè kě'ài de mèimei.Tôi có một cô em gái đáng yêu.
阴
yīnTính từ
u ám, nhiều mây
今天天气很阴,可能会下雨。Jīntiān tiānqì hěn yīn, kěnéng huì xiàyǔ.Hôm nay trời rất âm u, có thể sẽ mưa.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →