Danh sách từ vựng HSK 2 bài 13
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
着
zheTrợ từ
đang, giữ trạng thái
他穿着一件红色的衣服。Tā chuānzhe yī jiàn hóngsè de yīfu.Anh ấy đang mặc một chiếc áo màu đỏ.
手
shǒuDanh từ
tay
我的手有点儿冷。Wǒ de shǒu yǒudiǎnr lěng.Tay tôi hơi lạnh.
拿
náĐộng từ
cầm
请你帮我拿一下这本书。Qǐng nǐ bāng wǒ ná yīxià zhè běn shū.Bạn làm ơn cầm giúp tôi quyển sách này một chút.
铅笔
qiānbǐDanh từ
bút chì
我用铅笔写字。Wǒ yòng qiānbǐ xiězì.Tôi dùng bút chì để viết chữ.
杨笑笑
Yáng XiàoxiaoTên riêng
Dương Tiếu Tiếu
杨笑笑是我的好朋友。Yáng Xiàoxiao shì wǒ de hǎo péngyou.Dương Tiếu Tiếu là bạn tốt của tôi.
班
bānDanh từ
lớp học
我们班有二十个学生。Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuéshēng.Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
长
zhǎngĐộng từ
sinh ra, mọc
他的孩子长得很高了。Tā de háizi zhǎng de hěn gāo le.Con của anh ấy đã lớn rất cao rồi.
笑
xiàoĐộng từ
cười
听到这个笑话,大家都笑了。Tīng dào zhège xiàohuà, dàjiā dōu xiào le.Nghe xong câu chuyện cười này, mọi người đều cười.
宾馆
bīnguǎnDanh từ
khách sạn
我们今晚住在一家宾馆。Wǒmen jīnwǎn zhù zài yī jiā bīnguǎn.Tối nay chúng tôi ở tại một khách sạn.
一直
yìzhíPhó từ
thẳng
请你一直往前走。Qǐng nǐ yìzhí wǎng qián zǒu.Bạn cứ đi thẳng về phía trước.
往
wǎngGiới từ
về phía
请往左拐。Qǐng wǎng zuǒ guǎi.Xin rẽ trái.
路口
lùkǒuDanh từ
giao lộ
在下一个路口左转。Zài xià yī ge lùkǒu zuǒ zhuǎn.Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →