Danh sách từ vựng HSK 2 bài 12
Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.
得
detrợ từ
được, đến mức
他汉语说得很好。Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.Anh ấy nói tiếng Hán rất tốt.
妻子
qīzidanh từ
vợ
我的妻子很喜欢看书。Wǒ de qīzi hěn xǐhuan kàn shū.Vợ tôi rất thích đọc sách.
雪
xuědanh từ
tuyết
今天下雪了,天气很冷。Jīntiān xià xuě le, tiānqì hěn lěng.Hôm nay tuyết rơi rồi, thời tiết rất lạnh.
零
língsố
số không
今天气温是零下五度。Jīntiān qìwēn shì língxià wǔ dù.Nhiệt độ hôm nay là âm năm độ.
度
dùdanh từ
độ (đơn vị đo nhiệt độ)
今天最高气温是二十五度。Jīntiān zuìgāo qìwēn shì èrshíwǔ dù.Nhiệt độ cao nhất hôm nay là hai mươi lăm độ.
穿
chuānđộng từ
mặc, mang
天气冷了,你要多穿衣服。Tiānqì lěng le, nǐ yào duō chuān yīfu.Trời lạnh rồi, bạn phải mặc nhiều quần áo vào.
进
jìnđộng từ
vào
请进,外面很冷。Qǐng jìn, wàimiàn hěn lěng.Mời vào, bên ngoài rất lạnh.
弟弟
dìdidanh từ
em trai
我的弟弟今年八岁了。Wǒ de dìdi jīnnián bā suì le.Em trai tôi năm nay tám tuổi rồi.
近
jìntính từ
gần
我家离学校很近。Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.Nhà tôi rất gần trường học.
Học bài này bằng flashcard
Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.
Mở flashcard →