Chuyển đến nội dung chính

HSK 2 · Bài 11

Từ vựng HSK 2 bài 11: Anh ấy lớn hơn mình ba tuổi

他比我大三岁。 · Tā bǐ wǒ dà sān suì. · Xem đầy đủ từ vựng của bài rồi chuyển sang flashcard để tự kiểm tra.

11từ vựng trong bài

Danh sách từ vựng HSK 2 bài 11

Đọc chữ Hán, pinyin và nghĩa; dùng ví dụ để nhớ từ trong ngữ cảnh.

唱歌
chàng gē Động từ
hát
她喜欢唱歌。 Tā xǐhuan chàng gē. Cô ấy thích hát.
男
nán Tính từ
thuộc về nam giới
他是一个男老师。 Tā shì yī ge nán lǎoshī. Anh ấy là một giáo viên nam.
女
nǚ Tính từ
thuộc về nữ giới
她是一个女医生。 Tā shì yī ge nǚ yīshēng. Cô ấy là một bác sĩ nữ.
孩子
háizi Danh từ
trẻ con, trẻ em
这个孩子很可爱。 Zhège háizi hěn kě'ài. Đứa trẻ này rất đáng yêu.
右边
yòubian Danh từ
bên phải
我的右边是图书馆。 Wǒ de yòubian shì túshūguǎn. Bên phải của tôi là thư viện.
比
bǐ Giới từ
hơn (dùng trong cấu trúc so sánh)
他比我高。 Tā bǐ wǒ gāo. Anh ấy cao hơn tôi.
便宜
piányi Tính từ
rẻ
这个手机很便宜。 Zhège shǒujī hěn piányi. Chiếc điện thoại này rất rẻ.
说话
shuō huà Động từ
nói chuyện
请不要说话。 Qǐng búyào shuō huà. Xin đừng nói chuyện.
可能
kěnéng Trợ động từ
có thể, có lẽ
他可能在家。 Tā kěnéng zài jiā. Anh ấy có thể ở nhà.
去年
qùnián Danh từ
năm ngoái
我去年去了北京。 Wǒ qùnián qù le Běijīng. Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
姓
xìng Động từ
mang họ
我姓王。 Wǒ xìng Wáng. Tôi họ Vương.

Học bài này bằng flashcard

Lật thẻ, nghe phát âm và chuyển qua từng từ theo đúng bài học.

Mở flashcard