Chuyển đến nội dung chính

Flashcard HSK 2

Flashcard HSK 2 theo từng bài

Chọn bài đang học, bấm vào thẻ để xem nghĩa rồi dùng phím hoặc thao tác vuốt để chuyển sang từ tiếp theo.

15bộ flashcard theo bài

Chọn bài flashcard HSK 2

Mỗi bộ thẻ lấy trực tiếp từ dữ liệu bài học tương ứng.

Bài 1 Nếu đi Bắc Kinh để du lịch thì tốt nhất là đi vào tháng chín 九月去北京旅游最好。 Jiǔ yuè qù Běijīng lǚyóu zuì hǎo. Bài 2 Hàng ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ 我每天六点起床。 Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng. Bài 3 Ly màu đỏ ở bên trái là của tôi 左边那个红色的是我的。 Zuǒbiān nàge hóngsè de shì wǒ de. Bài 4 Ông ấy đã giới thiệu giúp tôi công việc này 这个工作是他帮我介绍的。 Zhège gōngzuò shì tā bāng wǒ jièshào de. Bài 5 Mua chiếc áo này đi 就买这件吧。 Jiù mǎi zhè jiàn ba. Bài 6 Sao anh không ăn nữa? 你怎么不吃了? Nǐ zěnme bù chī le? Bài 7 Nhà chị có ở xa công ty không? 你家离公司远吗? Nǐ jiā lí gōngsī yuǎn ma? Bài 8 Để mình suy nghĩ rồi sẽ nói cho bạn biết 让我想想再告诉你。 Ràng wǒ xiǎngxiang zài gàosu nǐ. Bài 9 Câu hỏi quá nhiều nên mình không làm hết 题太多,我没做完。 Tí tài duō, wǒ méi zuò wán. Bài 10 Đừng tìm nữa, điện thoại trên bàn kìa 别找了,手机在桌子上呢。 Bié zhǎo le, shǒujī zài zhuōzi shàng ne. Bài 11 Anh ấy lớn hơn mình ba tuổi 他比我大三岁。 Tā bǐ wǒ dà sān suì. Bài 12 Anh mặc ít quần áo quá 你穿得太少了。 Nǐ chuān de tài shǎo le. Bài 13 Cửa đang mở 门开着呢。 Mén kāizhe ne. Bài 14 Cậu đã từng xem phim đó chưa? 你看过那个电影吗? Nǐ kànguò nàge diànyǐng ma? Bài 15 Năm mới sắp đến rồi 新年就要到了。 Xīnnián jiù yào dào le.

Muốn luyện sâu hơn?

Sau flashcard, làm bài từ vựng để kiểm tra khả năng ghi nhớ.

Bắt đầu luyện